Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:45:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,883,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 143,762 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 11,65 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 4,036 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 15,232 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,238 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 2,381 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 2,381 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 23,292 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 240 | 1 mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (NC,M*1.05) | Chương V | 0,354 | 100m |
| 11 | Cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V | 2,301 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Đào đài móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 9,663 | m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 8,839 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 1,667 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 22,667 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 84,187 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,466 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V | 2,227 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,311 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 5,779 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 1,765 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 4,322 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,234 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,576 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,711 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,395 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,958 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,072 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,522 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,135 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,872 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,459 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,529 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tam cấp, đường dốc, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V | 9,705 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,194 | tấn |
| 47 | Đào móng bể, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 2,048 | m3 |
| 48 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,875 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,484 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,149 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,355 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,171 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,97 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,97 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,694 | m2 |
| 65 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 30,664 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,747 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,067 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V | 38,542 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,344 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,079 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,701 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,184 | tấn |
| 75 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 74,973 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,311 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,229 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 11,444 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,868 | tấn |
| 80 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V | 122,703 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,819 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 20,489 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,095 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 1,909 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,33 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,089 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,705 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,149 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,095 | tấn |
| 91 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Chương V | 3,528 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,45 | tấn |
| 95 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản thang, mác 250 | Chương V | 13,459 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,103 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,551 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,2 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,437 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 2,615 | 100m2 |
| 102 | Tôn diềm mái | Chương V | 45,7 | md |
| 103 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,092 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,092 | tấn |
| 105 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,367 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,08 | m2 |
| 108 | Bulong M20x600 | Chương V | 40 | cái |
| 109 | Bulong M14x35 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,882 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,607 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,348 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,791 | m3 |
| 114 | Đào móng bồn cây, đất cấp I | Chương V | 1,76 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,55 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,585 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,451 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,095 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 14,856 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,069 | 100m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,94 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 10,44 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 38,491 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,9 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 744,177 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.326,61 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 921,207 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 718,658 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.149,452 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 329,95 | m |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,15 | m |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 755,877 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.115,927 | m2 |
| 136 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 331,794 | m2 |
| 137 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 327,845 | m2 |
| 138 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,856 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V | 1,228 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chương V | 57,24 | m2 |
| 141 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V | 0,39 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Chương V | 21,792 | m2 |
| 143 | Sản xuất khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V | 0,089 | tấn |
| 144 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng INOX | Chương V | 0,089 | tấn |
| 145 | Cột cờ Inox cao 4m | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Cửa chống cháy (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Chương V | 22,88 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V | 22,88 | m2 |
| 148 | SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 122,56 | m2 |
| 149 | Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm | Chương V | 122,56 | m2 |
| 150 | SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 12,15 | m2 |
| 151 | Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm | Chương V | 12,15 | m2 |
| 152 | SX cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 156,69 | m2 |
| 153 | Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm | Chương V | 156,69 | m2 |
| 154 | SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 18,864 | m2 |
| 155 | Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm | Chương V | 18,864 | m2 |
| 156 | SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 57,885 | m2 |
| 157 | Bù chênh lệch giá kính 8 mm | Chương V | 57,885 | m2 |
| 158 | SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 77,4 | m2 |
| 159 | Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm | Chương V | 77,4 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 3,058 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 214,2 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,884 | m2 |
| 163 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 45,36 | m2 |
| 164 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 48,389 | m2 |
| 165 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng hội trường | Chương V | 237,363 | m2 |
| 166 | Trần thạch cao khung xương chìm | Chương V | 237,363 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V | 237,363 | m2 |
| 168 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 237,363 | m2 |
| 169 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,147 | m2 |
| 170 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,302 | m2 |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 8,004 | m2 |
| 172 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 6,2 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 163,02 | m2 |
| 174 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 76,689 | m2 |
| 175 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 76,733 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 48,389 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 1.104,03 | m2 |
| 178 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V | 106,493 | m2 |
| 179 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 86,504 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bộ đèn Led tube 3 bóng dài 1,2m CS:3(1x18)W, 220V + máng tán quang lắp âm trần | Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Bóng đèn Led tube 1,2m | Chương V | 84 | bóng |
| 3 | Bộ đèn tube Led 3 bóng T8 dài 1,2m CS:3(1x18W),220V + máng tán quang, lắp nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bóng đèn Led tube 1,2m | Chương V | 12 | bóng |
| 5 | Bô đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m, CS (1x18W), 220V, lắp nổi | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m CS: 2(1x20)W, 220V + máng tán quang lắp nổi | Chương V | 50 | bộ |
| 7 | Bóng đèn Led tube 1,2m | Chương V | 100 | bóng |
| 8 | Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Đèn Led pha công suất 1x50W, 220V, ánh sáng trắng | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 45 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần D14 treo trần bê tông | Chương V | 33 | 0.0 |
| 13 | Móc treo quạt trần D14 treo vào xà gồ | Chương V | 12 | 0.0 |
| 14 | Quạt thông gió kích thước 300x300-1x30W, 220V gắn tường | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 31 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V | 137 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 137 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 137 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 33 | cái |
| 34 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 52 | cái |
| 35 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 44 | cái |
| 37 | MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 6 | cái |
| 38 | MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 16A-3P 3 cực, ICU= 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB 50A-3P 3 cực, ICU= 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB 63A-3P 3 cực, ICU= 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 42 | MCCB 150A-3P 3cực, ICU= 30kA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V | 21 | hộp |
| 45 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Đèn báo pha 250V, 3W | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Thanh cái đồng 25x3mm | Chương V | 3 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 22 | m |
| 56 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x2.5mm2 | Chương V | 84 | m |
| 58 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 44 | m |
| 59 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 60 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.166 | m |
| 61 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 2.130 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 3.884 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 22 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 42 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 40 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V | 583 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 1.149 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V | 20 | m |
| 69 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V | 20 | m |
| 70 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 707 | m |
| 71 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 960 | m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 1.554 | m |
| 73 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V | 24 | m |
| 74 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V | 9 | hộp |
| 75 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V | 17 | hộp |
| 76 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 46 | hộp |
| 77 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V | 220 | hộp |
| 78 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 360 | hộp |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,212 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,212 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,587 | m2 |
| 82 | Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 | Chương V | 22 | hạt |
| 83 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng + 01 lỗ điện thoại | Chương V | 22 | cái |
| 84 | Đế âm tường ổ cắm mạng | Chương V | 22 | hộp |
| 85 | Lắp đặt bộ chia cổng Switch 48 cổng | Chương V | 1 | 1 Adapter |
| 86 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 89 | Tủ RACK 10U, KT: H560 x W550 x D600 mm (sơn tĩnh điện) | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Giá đỡ tủ Rack 10U | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Chương V | 83,4 | 10m |
| 92 | Cáp mạng UTP CAT6E | Chương V | 834 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây cấp nguồn) | Chương V | 10 | m |
| 94 | Máng nhựa 80x40mm | Chương V | 22 | m |
| 95 | Máng nhựa 60x40mm | Chương V | 78 | m |
| 96 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 244 | m |
| 97 | Hộp nối KT 160x160x80 mm | Chương V | 4 | hộp |
| 98 | Hộp nối KT 110x110x50 mm. Lắp âm tường | Chương V | 19 | hộp |
| 99 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V | 22 | cái |
| 100 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 101 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 30P | Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V | 4 | 1 Patch panel |
| 104 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Chương V | 76,8 | 10m |
| 106 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Chương V | 768 | m |
| 107 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 108 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 220 | m |
| 109 | Hộp nối KT 110x110x50 mm. Lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 110 | Đào đất đặt dây chống sét đất cấp I | Chương V | 12 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 112 | Kim thu sét tia tiên địa đạo phát xạ sớm ESE NIMBUS15 cấp 4 bán kính bảo vệ R= 51m | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bulon + Ecu Inox D8 | Chương V | 12 | cái |
| 114 | Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V | 64 | m |
| 115 | Cáp đồng trần bện 70 mm2 | Chương V | 45 | m |
| 116 | Bộ ghép nối Inox 3m xD42mmx3mm | Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cáp lụa neo trụ đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Bảng kết nối CU 200x100x10 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V | 11 | cọc |
| 122 | Hóa chất làm giảm điện trở GEm (10kg/bao) | Chương V | 2 | bao |
| 123 | Mối hàn nhiệt | Chương V | 11 | cái |
| 124 | Kẹp giữ dây + vít nở | Chương V | 60 | cái |
| 125 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 130 | Bộ van xả tiểu nhân không áp VG HX05 | Chương V | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt si phông | Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Van chặn PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 154 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 19 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 161 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 162 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1,5) | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1,5) | Chương V | 25 | cái |
| 166 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 172 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Kép Inox D15 | Chương V | 42 | cái |
| 175 | Măng xông PPR ren trong 1 đầu D40 | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Măng xông PPR ren trong 1 đầu D20 | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 178 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 180 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 181 | Dây nối mềm D15 | Chương V | 24 | cái |
| 182 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 183 | Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 184 | Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 185 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 | Chương V | 0,73 | 100m |
| 187 | Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 188 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 46 | cái |
| 189 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V | 60 | cái |
| 191 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 42 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 194 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 21 | cái |
| 196 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 13 | cái |
| 197 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V | 18 | cái |
| 198 | Y nhựa PVC D42/42 | Chương V | 12 | cái |
| 199 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V | 9 | cái |
| 200 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1,5) | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 205 | Siphong thoát sàn nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 207 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 208 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 21 | cái |
| 209 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 210 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 18 | cái |
| 212 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 213 | Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 214 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 215 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 216 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V | 11 | cái |
| 217 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 218 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V | 70 | cái |
| 219 | Vít nở nhựa M8 | Chương V | 140 | cái |
| C | SAN NỀN, SÂN VƯỜN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V | 24,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I, tận dụng đất màu trồng cây | Chương V | 4,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 19,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 19,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 19,6 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 103,675 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi để san nền | Chương V | 9.724,607 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 9 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 2.069 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 89,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 117,5 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 894 | m2 |
| 13 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V | 5,368 | m3 |
| 14 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 13,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,293 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,13 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,1 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 158,6 | m2 |
| 23 | Cây cau vua | Chương V | 11 | cây |
| 24 | Cây đại hoa trắng | Chương V | 8 | cây |
| 25 | Cây ban Tây Bắc hoa trắng | Chương V | 6 | cây |
| 26 | Cây bàng Đài Loan | Chương V | 16 | cây |
| 27 | Cây tùng tháp | Chương V | 2 | cây |
| 28 | Cây xà cừ | Chương V | 3 | cây |
| 29 | Cây cọ lùn | Chương V | 5 | cây |
| 30 | Cây ngâu tán tròn | Chương V | 2 | cây |
| 31 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Chương V | 3 | 1 cây |
| 32 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 41 | 1 cây |
| 33 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm | Chương V | 7 | 1 cây |
| 34 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Chương V | 3 | 1 hố |
| 35 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 41 | 1 hố |
| 36 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm | Chương V | 7 | 1 hố |
| 37 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 3 | 1 cây |
| 38 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 41 | 1 cây |
| 39 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 40x40 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 7 | 1 cây |
| 40 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 4,4 | 10cây/tháng |
| 41 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm | Chương V | 0,7 | 10 cây/tháng |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,965 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,402 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,155 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,979 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,007 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,653 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,493 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,189 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm mái | Chương V | 10,2 | md |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 21,033 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 13,459 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,559 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,781 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,6 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,05 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,7 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,64 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 20,44 | m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,781 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,35 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 11,18 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,77 | m2 |
| 49 | Bù giá kính 6.38mm | Chương V | 4,77 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,29 | m2 |
| 51 | Bù giá kính 6.38mm | Chương V | 4,77 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,24 | m2 |
| 53 | Bù giá kính 6.38mm | Chương V | 3,24 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,93 | m2 |
| 55 | Bù giá kính 6.38mm | Chương V | 3,93 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,802 | m2 |
| 57 | Bù giá kính 8.38mm | Chương V | 5,802 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,191 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,04 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,096 | m2 |
| 61 | Bộ đèn Tube Led dài 1,2m bóng led tube T8, CS: 1x18W, 220V, gắn tường | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chân đế | 4 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 4 | cái |
| 68 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V | 3 | cái |
| 70 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, modul 6MCB lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 76 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 32 | m |
| 77 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 10 | hộp |
| 78 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,222 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,214 | m2 |
| 10 | Bu lông đặt trong bê tông D16x400 | Chương V | 48 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,503 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,503 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,334 | m2 |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,157 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,944 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,293 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,6 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Chương V | 16 | md |
| 22 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 24 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,303 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,176 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V | 8,4 | m |
| 18 | Cổng xếp INOX tự động (http://congxepdtc.vn/bao-gia-cua-cong-xep-inox-sus-304-tu-dong-va-barie-barrier-tu-dong) | Chương V | 5,4 | m |
| 19 | Mô tơ cổng | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,499 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,499 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng sắt | Chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Chương V | 3,564 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,268 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V | 1,488 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa D25 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,354 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,465 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,197 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,036 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,143 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,35 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,35 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 1,95 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,318 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,036 | m2 |
| 44 | Chữ INOX mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,077 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,711 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,044 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,488 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,512 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 95,4 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,179 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,179 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,247 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,645 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 42,165 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,314 | m2 |
| 60 | Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 1,309 | m3 |
| 61 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,959 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,538 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,558 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,661 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,656 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,264 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,839 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,055 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,288 | tấn |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 573,832 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,174 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 464,28 | m |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,671 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 841,677 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,535 | m2 |
| 83 | Đào móng kè đá đất cấp II, tính thủ công 10% | Chương V | 37,088 | m3 |
| 84 | Đào móng kè đá, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | Chương V | 3,338 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 3,538 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V | 185,44 | 100m |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 46,36 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 307,44 | m3 |
| 91 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 603,632 | m3 |
| 92 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 93 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 94 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 96 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 162,667 | m |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa chèn khe co giãn | Chương V | 33,535 | m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 11,273 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,228 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,892 | tấn |
| G | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 3,96 | 100m |
| 2 | Chi phí khấu hao cọc cừ | Chương V | 1 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất thép văng chống H200x200x12x8 | Chương V | 4,498 | tấn |
| 4 | Chi phí khấu hao văng thép chống | Chương V | 1 | 0.0 |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 3,96 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 4,498 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ( Nhân công, máy x 60%) | Chương V | 4,498 | tấn |
| 8 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 44,253 | m3 |
| 9 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 3,983 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,598 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 2,836 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V | 61,875 | 100m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 9,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V | 28,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 3,261 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 1,047 | tấn |
| 20 | Gioăng cao su chống thấm | Chương V | 40,12 | m |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,465 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,793 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Chương V | 4,156 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,546 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V | 2,409 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 61,572 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V | 61,572 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,67 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,6 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | Chương V | 442,8 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,51 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,109 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,148 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,659 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,257 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,097 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,885 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,766 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,4 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,766 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,985 | m2 |
| 53 | SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 54 | Bù giá kính 6,38mm | Chương V | 1,89 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 56 | Bù giá kính 6,38mm | Chương V | 0,529 | m2 |
| 57 | Làm nắp bể bằng tôn chống gỉ xương inox bao quanh | Chương V | 0,64 | m2 |
| 58 | Bản lề nắp bể | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cầu thang bằng inox | Chương V | 27,45 | kg |
| 60 | Đèn Led chống ẩm BD M18L công suất CS: (1x36)W, lắp nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 3 | cái | |
| 69 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bộ công tắc tơ + rơ le nhiệt 20A | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 20 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 20 | m |
| 76 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V | 15 | m |
| 77 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V | 3 | hộp |
| 78 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V | 1 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2,327 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 612 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 68 | m |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 | Chương V | 360 | m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V | 61 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 71 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V | 71 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x70mm2. Dây tiếp địa | Chương V | 35 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V | 71 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x4mm2 (Dây tiếp địa) | Chương V | 81 | m |
| 15 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V | 8 | m |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 3 cực 25A, ICU=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU=30kA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 3 cực 200A, ICU=30kA | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đèn báo pha 250V, 3W | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vôn kế 0 đến 450V | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz hữu công | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 25x3mm | Chương V | 3 | m |
| 28 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1000x700x300mm lắp nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M150 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,736 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Cột điện bê tông ly tâm 8.5B | Chương V | 2 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V | 2 | cột |
| 42 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Kẹp xiết cáp 150 | Chương V | 24 | bộ |
| 44 | Ghíp nhựa đơn | Chương V | 48 | bộ |
| 45 | Đai thép không gỉ | Chương V | 24 | bộ |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 3,916 | m3 |
| 47 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 50 | Mua gạch không nung đặc | Chương V | 1.602 | viên |
| 51 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 178 | m |
| 52 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V | 0,512 | m3 |
| 54 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 58 | Khung móng M16 240x240x525 | Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 225 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V | 225 | m |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 62 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V | 27,2 | m |
| 63 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V | 8 | cột |
| 66 | Bóng đèn cáo áp Led 120W | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | bảng |
| 69 | Lắp cửa cột | Chương V | 8 | cửa |
| 70 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 88 | m |
| 71 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V | 88 | m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 4,081 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,071 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,087 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,56 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q=4.32 m3/h, H=39.5m | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rọ hút đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện đặt tại bể ngầm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR D50 - PN10 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 2 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 19 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 3 | m |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Khâu nối ren trong HDPE DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Ống nhựa HDPE DN40 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 45 | Cút nhựa HDPE DN40 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy HDPE D63x1.1/4 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống thép D100 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 48 | Cút thép hàn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Chương V | 2 | cặp bích |
| 50 | Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 2,364 | m3 |
| 51 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10% | Chương V | 22,708 | m3 |
| 52 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% | Chương V | 2,257 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng | Chương V | 1,346 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 39,74 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,54 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,69 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,31 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V | 2,174 | 100m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,85 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,56 | m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,44 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,761 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 266 | cấu kiện |
| J | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II, tính 10% thủ công | Chương V | 10,032 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V | 16,72 | 100m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 16,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 76 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 120,232 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 5,016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,352 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 16 | Lớp nylong lót | Chương V | 747 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 74,7 | m3 |
| K | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn Exit, đèn Sự cố | Chương V | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D20 | Chương V | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 2.000 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D16 | Chương V | 1.600 | m |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 1.600 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Chương V | 11 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp 150x150 | Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 | Chương V | 59 | hộp |
| 24 | Nắp hộp chia ngả | Chương V | 59 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 10A | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 50 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V | 55 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 29 | Đào, lắp đặt đường ống nhựa D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy 0.6mx0.5mx60m=18m3 | Chương V | 18 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Chương V | 120 | m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8 | 100m3 |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V | 59 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy đá 1x2 150(0,8mx0,8mx0,6m)=0,38x2m3 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cáp động lực cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm chữa cháy và bơm chữa cháy. cáp 3x16+1x10 | Chương V | 136 | m |
| 40 | Lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện máy bơm chữa cháy | Chương V | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao D50, đường kính van d=50mm | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt y lọc d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt y lọc d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm, d=100/80mm | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm, d=80/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65mm, d=65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 26 | cặp bích |
| 70 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 85 | m2 |
| 71 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 85 | m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,3 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 2,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường, kích thước 600x1200x200 mm | Chương V | 7 | hộp |
| 75 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m | Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13, gồm khớp nối | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/13, gồm khớp nối | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy C02 3kg | Chương V | 9 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V | 18 | bình |
| 84 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 9 | bảng |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp | Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi