Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888768-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200781470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:45:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,883,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 143,762 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Chương V 11,65 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V 4,036 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 15,232 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,238 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 2,381 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 2,381 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 23,292 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 240 1 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (NC,M*1.05) Chương V 0,354 100m
11 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V 2,301 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,023 100m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,023 100m3
15 Đào đài móng, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% Chương V 9,663 m3
16 Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% Chương V 8,839 m3
17 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 1,667 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,61 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Chương V 1,242 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 22,667 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V 0,276 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,503 100m2
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 84,187 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,466 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Chương V 2,227 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,311 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 5,779 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 1,765 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 4,322 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Chương V 0,551 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V 0,234 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Chương V 0,576 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,711 tấn
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,395 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,958 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,072 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,522 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chống thấm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,135 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,489 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,024 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,872 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Chương V 0,851 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,459 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,529 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tam cấp, đường dốc, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V 9,705 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính <=10 mm Chương V 1,194 tấn
47 Đào móng bể, đất cấp II, tính 10% Chương V 2,048 m3
48 Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 0,184 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,037 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,167 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,875 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,012 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,484 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Chương V 0,033 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V 0,149 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Chương V 0,08 tấn
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,355 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,171 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,015 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,019 tấn
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,97 m2
62 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,97 m2
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21 m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,694 m2
65 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 30,664 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,747 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,035 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,067 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Chương V 38,542 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,344 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,079 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,701 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,184 tấn
75 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 74,973 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 7,311 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,229 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 11,444 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,868 tấn
80 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Chương V 122,703 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 10,819 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 20,489 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,095 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V 1,909 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,33 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,089 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,705 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,246 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,149 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,095 tấn
91 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Chương V 3,528 m3
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,327 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,082 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,45 tấn
95 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản thang, mác 250 Chương V 13,459 m3
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,103 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,551 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,2 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,437 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,2 tấn
101 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 2,615 100m2
102 Tôn diềm mái Chương V 45,7 md
103 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 3,092 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 3,092 tấn
105 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,367 tấn
106 Lắp dựng giằng thép Chương V 0,153 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 99,08 m2
108 Bulong M20x600 Chương V 40 cái
109 Bulong M14x35 Chương V 4 cái
110 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V 259,882 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,607 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 49,348 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 33,791 m3
114 Đào móng bồn cây, đất cấp I Chương V 1,76 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,44 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,02 100m2
117 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,55 m3
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 5,585 m3
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,451 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,095 m3
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 14,856 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 4,069 100m2
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,94 100m3
124 Đắp cát nền móng công trình Chương V 10,44 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 38,491 m3
126 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,9 m2
127 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 744,177 m2
128 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.326,61 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 921,207 m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 718,658 m2
131 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.149,452 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 329,95 m
133 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 185,15 m
134 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 755,877 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.115,927 m2
136 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 331,794 m2
137 Quét Sika chống thấm Chương V 327,845 m2
138 Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,856 m2
139 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox Chương V 1,228 tấn
140 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Chương V 57,24 m2
141 Sản xuất lan can Inox hành lang Chương V 0,39 tấn
142 Lắp dựng lan can Inox hành lang Chương V 21,792 m2
143 Sản xuất khung đỡ chậu rửa bằng Inox Chương V 0,089 tấn
144 Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng INOX Chương V 0,089 tấn
145 Cột cờ Inox cao 4m Chương V 2 cái
146 Cửa chống cháy (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) Chương V 22,88 m2
147 Lắp dựng cửa chống cháy Chương V 22,88 m2
148 SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 122,56 m2
149 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 122,56 m2
150 SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 12,15 m2
151 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 12,15 m2
152 SX cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 156,69 m2
153 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 156,69 m2
154 SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 18,864 m2
155 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 18,864 m2
156 SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 8ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 57,885 m2
157 Bù chênh lệch giá kính 8 mm Chương V 57,885 m2
158 SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 77,4 m2
159 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 77,4 m2
160 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 3,058 tấn
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 214,2 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 128,884 m2
163 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 45,36 m2
164 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Chương V 48,389 m2
165 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng hội trường Chương V 237,363 m2
166 Trần thạch cao khung xương chìm Chương V 237,363 m2
167 Bả bằng bột bả vào trần Chương V 237,363 m2
168 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 237,363 m2
169 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 37,147 m2
170 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 132,302 m2
171 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 8,004 m2
172 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 6,2 m2
173 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 163,02 m2
174 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 76,689 m2
175 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 76,733 m2
176 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 48,389 m2
177 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.104,03 m2
178 Lát gạch đất nung 300x300 mm Chương V 106,493 m2
179 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chương V 86,504 m2
B ĐIỆN NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bộ đèn Led tube 3 bóng dài 1,2m CS:3(1x18)W, 220V + máng tán quang lắp âm trần Chương V 28 bộ
2 Bóng đèn Led tube 1,2m Chương V 84 bóng
3 Bộ đèn tube Led 3 bóng T8 dài 1,2m CS:3(1x18W),220V + máng tán quang, lắp nổi Chương V 4 bộ
4 Bóng đèn Led tube 1,2m Chương V 12 bóng
5 Bô đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m, CS (1x18W), 220V, lắp nổi Chương V 11 bộ
6 Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m CS: 2(1x20)W, 220V + máng tán quang lắp nổi Chương V 50 bộ
7 Bóng đèn Led tube 1,2m Chương V 100 bóng
8 Đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần Chương V 24 bộ
9 Đèn led ốp trần D LN03L 270/14W Chương V 40 bộ
10 Đèn Led pha công suất 1x50W, 220V, ánh sáng trắng Chương V 3 bộ
11 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Chương V 45 cái
12 Móc treo quạt trần D14 treo trần bê tông Chương V 33 0.0
13 Móc treo quạt trần D14 treo vào xà gồ Chương V 12 0.0
14 Quạt thông gió kích thước 300x300-1x30W, 220V gắn tường Chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 11 cái
16 Lắp đặt chân đế Chương V 11 hộp
17 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 11 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 31 cái
19 Lắp đặt chân đế Chương V 31 hộp
20 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 31 cái
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
22 Lắp đặt chân đế Chương V 4 hộp
23 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 4 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 16 cái
25 Lắp đặt chân đế Chương V 16 hộp
26 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Chương V 16 cái
27 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, lắp âm tường Chương V 137 cái
28 Lắp đặt chân đế Chương V 137 hộp
29 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 137 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi Chương V 1 cái
31 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 1 cái
33 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 33 cái
34 MCB 16A-1P, ICU =6kA Chương V 52 cái
35 MCB 20A-1P, ICU =6kA Chương V 3 cái
36 MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 44 cái
37 MCB 32A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 6 cái
38 MCB 40A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 2 cái
39 MCB 16A-3P 3 cực, ICU= 6kA Chương V 4 cái
40 MCB 50A-3P 3 cực, ICU= 6kA Chương V 2 cái
41 MCB 63A-3P 3 cực, ICU= 10kA Chương V 5 cái
42 MCCB 150A-3P 3cực, ICU= 30kA Chương V 1 cái
43 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Chương V 4 hộp
44 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Chương V 21 hộp
45 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
46 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường Chương V 3 hộp
47 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
48 Cầu chì sứ xoáy 2A Chương V 3 cái
49 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
50 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Chương V 1 cái
51 Đồng hồ Ampe kế 500/5A Chương V 3 cái
52 Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A Chương V 3 bộ
53 Đèn báo pha 250V, 3W Chương V 3 cái
54 Thanh cái đồng 25x3mm Chương V 3 m
55 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Chương V 22 m
56 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 Chương V 20 m
57 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x2.5mm2 Chương V 84 m
58 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 44 m
59 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 80 m
60 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 1.166 m
61 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 2.130 m
62 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 3.884 m
63 Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa Chương V 22 m
64 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Chương V 42 m
65 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Chương V 40 m
66 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Chương V 583 m
67 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Chương V 1.149 m
68 Ống gen nhựa cứng PVC D40 Chương V 20 m
69 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 20 m
70 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 707 m
71 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 960 m
72 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 1.554 m
73 Ống gen nhựa mềm PVC D16 Chương V 24 m
74 Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường Chương V 9 hộp
75 Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 17 hộp
76 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 46 hộp
77 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 220 hộp
78 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 360 hộp
79 Gia công xà gồ thép Chương V 0,212 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,212 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,587 m2
82 Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 Chương V 22 hạt
83 Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng + 01 lỗ điện thoại Chương V 22 cái
84 Đế âm tường ổ cắm mạng Chương V 22 hộp
85 Lắp đặt bộ chia cổng Switch 48 cổng Chương V 1 1 Adapter
86 SWITCH 48 cổng Chương V 1 bộ
87 Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI Chương V 3 1 thiết bị
88 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U Chương V 2 1 tủ
89 Tủ RACK 10U, KT: H560 x W550 x D600 mm (sơn tĩnh điện) Chương V 2 bộ
90 Giá đỡ tủ Rack 10U Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E Chương V 83,4 10m
92 Cáp mạng UTP CAT6E Chương V 834 m
93 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây cấp nguồn) Chương V 10 m
94 Máng nhựa 80x40mm Chương V 22 m
95 Máng nhựa 60x40mm Chương V 78 m
96 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 244 m
97 Hộp nối KT 160x160x80 mm Chương V 4 hộp
98 Hộp nối KT 110x110x50 mm. Lắp âm tường Chương V 19 hộp
99 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V 22 cái
100 Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ Chương V 1 1 tủ
101 Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ Chương V 1 cái
102 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 30P Chương V 1 hộp
103 Phiến đấu dây 10 đôi Chương V 4 1 Patch panel
104 Phiến đấu dây 10 đôi Chương V 4 bộ
105 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Chương V 76,8 10m
106 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Chương V 768 m
107 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Chương V 220 m
108 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 220 m
109 Hộp nối KT 110x110x50 mm. Lắp âm tường Chương V 1 hộp
110 Đào đất đặt dây chống sét đất cấp I Chương V 12 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,12 100m3
112 Kim thu sét tia tiên địa đạo phát xạ sớm ESE NIMBUS15 cấp 4 bán kính bảo vệ R= 51m Chương V 1 cái
113 Bulon + Ecu Inox D8 Chương V 12 cái
114 Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 Chương V 64 m
115 Cáp đồng trần bện 70 mm2 Chương V 45 m
116 Bộ ghép nối Inox 3m xD42mmx3mm Chương V 1 bộ
117 Chân trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 bộ
118 Cáp lụa neo trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 bộ
119 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 hộp
120 Bảng kết nối CU 200x100x10 Chương V 1 cái
121 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Chương V 11 cọc
122 Hóa chất làm giảm điện trở GEm (10kg/bao) Chương V 2 bao
123 Mối hàn nhiệt Chương V 11 cái
124 Kẹp giữ dây + vít nở Chương V 60 cái
125 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 60 m
126 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 cái
128 Lắp đặt hộp đựng Chương V 9 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
130 Bộ van xả tiểu nhân không áp VG HX05 Chương V 9 bộ
131 Lắp đặt si phông Chương V 9 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa Chương V 12 bộ
133 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
134 Lắp đặt si phông Chương V 12 bộ
135 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
136 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
137 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 Chương V 6 bộ
138 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Chương V 12 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3.5m3 Chương V 1 bể
140 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
142 Ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,01 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,01 100m
144 Ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,35 100m
145 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,35 100m
146 Ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,04 100m
147 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
148 Ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,34 100m
149 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,34 100m
150 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Chương V 0,3 100m
151 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,3 100m
152 Van chặn PPR D50 Chương V 1 cái
153 Van chặn PPR D25 Chương V 7 cái
154 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 1 cái
155 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 1 cái
156 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
157 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 12 cái
158 Cút nhựa PPR D40 Chương V 19 cái
159 Cút nhựa PPR D25 Chương V 20 cái
160 Cút nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
161 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 33 cái
162 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
163 Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1,5) Chương V 5 cái
164 Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1,5) Chương V 1 cái
165 Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1,5) Chương V 25 cái
166 Tê nhựa ren trong PPR D25x20, (NC,M*1,5) Chương V 3 cái
167 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
168 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
169 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
170 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
171 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 36 cái
172 Kép tráng kẽm D40 Chương V 1 cái
173 Kép tráng kẽm D20 Chương V 1 cái
174 Kép Inox D15 Chương V 42 cái
175 Măng xông PPR ren trong 1 đầu D40 Chương V 1 cái
176 Măng xông PPR ren trong 1 đầu D20 Chương V 1 cái
177 Măng xông PPR D40 Chương V 9 cái
178 Măng xông PPR D32 Chương V 1 cái
179 Măng xông PPR D25 Chương V 9 cái
180 Măng xông PPR D20 Chương V 8 cái
181 Dây nối mềm D15 Chương V 24 cái
182 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 25 m
183 Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V 25 m
184 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 0,51 100m
185 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 0,3 100m
186 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 0,73 100m
187 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,25 100m
188 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 46 cái
189 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 4 cái
190 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 60 cái
191 Chếch 135 uPVC D42 Chương V 42 cái
192 Cút nhựa 90 uPVC D110 Chương V 2 cái
193 Cút nhựa 90 uPVC D90 Chương V 4 cái
194 Cút nhựa 90 uPVC D75 Chương V 6 cái
195 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 21 cái
196 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 13 cái
197 Y nhựa PVC D75/75 Chương V 18 cái
198 Y nhựa PVC D42/42 Chương V 12 cái
199 Y nhựa uPVC D110/42 Chương V 9 cái
200 Y nhựa PVC D90/75 Chương V 2 cái
201 Tê kiểm tra uPVC D110 (NC,M*1,5) Chương V 3 cái
202 Tê kiểm tra uPVC D90 (NC,M*1,5) Chương V 3 cái
203 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 3 cái
204 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 9 cái
205 Siphong thoát sàn nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
206 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 9 cái
207 Nút bịt nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
208 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 21 cái
209 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 13 cái
210 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
211 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 18 cái
212 Măng xông nhựa uPVC D42 Chương V 7 cái
213 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 1,4 100m
214 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 20 cái
215 Cút nhựa 90 uPVC D90 Chương V 23 cái
216 Rọ chắn rác DN80 Chương V 11 cái
217 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 35 cái
218 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Chương V 70 cái
219 Vít nở nhựa M8 Chương V 140 cái
C SAN NỀN, SÂN VƯỜN CÂY XANH
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V 24,5 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I, tận dụng đất màu trồng cây Chương V 4,9 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 19,6 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 19,6 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 19,6 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 103,675 100m3
7 Đất đồi để san nền Chương V 9.724,607 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,035 100m3
9 Lớp nylong chống mất nước nền Chương V 2.069 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 89,4 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 117,5 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 Chương V 894 m2
13 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Chương V 5,368 m3
14 Đào móng bó vỉa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,483 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,18 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,359 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 13,42 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,61 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,293 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 20,13 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 189,1 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 158,6 m2
23 Cây cau vua Chương V 11 cây
24 Cây đại hoa trắng Chương V 8 cây
25 Cây ban Tây Bắc hoa trắng Chương V 6 cây
26 Cây bàng Đài Loan Chương V 16 cây
27 Cây tùng tháp Chương V 2 cây
28 Cây xà cừ Chương V 3 cây
29 Cây cọ lùn Chương V 5 cây
30 Cây ngâu tán tròn Chương V 2 cây
31 Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm Chương V 3 1 cây
32 Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm Chương V 41 1 cây
33 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Chương V 7 1 cây
34 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm Chương V 3 1 hố
35 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 70x65 cm Chương V 41 1 hố
36 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm Chương V 7 1 hố
37 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 3 1 cây
38 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 41 1 cây
39 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 40x40 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 7 1 cây
40 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 4,4 10cây/tháng
41 Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm Chương V 0,7 10 cây/tháng
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,357 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,965 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,03 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,402 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,155 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,653 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,03 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,024 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,102 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V 0,03 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,979 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,04 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 0,13 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,368 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,297 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,215 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,324 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,05 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V 0,008 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V 0,031 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,141 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,013 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,012 tấn
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 6,007 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,653 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,493 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,42 m3
28 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,166 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,166 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,189 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 0,172 100m2
32 Tôn diềm mái Chương V 10,2 md
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,595 100m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V 21,033 m2
35 Quét Sika chống thấm mái Chương V 13,459 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,559 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,781 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,6 m2
39 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,05 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,7 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 19,64 m
43 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 20,44 m
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 51,781 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,35 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,56 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 11,18 m2
48 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 4,77 m2
49 Bù giá kính 6.38mm Chương V 4,77 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 7,29 m2
51 Bù giá kính 6.38mm Chương V 4,77 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 3,24 m2
53 Bù giá kính 6.38mm Chương V 3,24 m2
54 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 3,93 m2
55 Bù giá kính 6.38mm Chương V 3,93 m2
56 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 5,802 m2
57 Bù giá kính 8.38mm Chương V 5,802 m2
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,191 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 14,04 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,096 m2
61 Bộ đèn Tube Led dài 1,2m bóng led tube T8, CS: 1x18W, 220V, gắn tường Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
63 Lắp đặt đế âm Chương V 1 hộp
64 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
66 Lắp đặt chân đế 4 hộp
67 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 4 cái
68 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 1 cái
69 MCB 16A-1P, ICU =6kA Chương V 3 cái
70 MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 1 cái
71 Tủ điện nhựa chứa aptomat, modul 6MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
72 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 60 m
73 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 70 m
74 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Chương V 30 m
75 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 30 m
76 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 32 m
77 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 10 hộp
78 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,08 100m
79 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
80 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,434 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,48 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,018 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,95 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,049 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,033 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,032 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 3,222 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,214 m2
10 Bu lông đặt trong bê tông D16x400 Chương V 48 cái
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,503 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,503 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,334 m2
14 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,157 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,157 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,944 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,293 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,293 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,6 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 1,21 100m2
21 Máng tôn thu nước Chương V 16 md
22 Rọ cầu chắn rác DN90 Chương V 10 cái
23 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,27 100m
24 Chếch nhựa uPVC D90 Chương V 20 cái
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát đệm đáy móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,405 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,522 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,016 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,875 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,068 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,045 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột Chương V 0,024 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,196 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V 0,007 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Chương V 0,043 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,303 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Chương V 0,8 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,097 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ Chương V 0,013 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Chương V 0,063 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,176 m3
17 Lắp đặt đường ray cánh cổng Chương V 8,4 m
18 Cổng xếp INOX tự động (http://congxepdtc.vn/bao-gia-cua-cong-xep-inox-sus-304-tu-dong-va-barie-barrier-tu-dong) Chương V 5,4 m
19 Mô tơ cổng Chương V 1 cái
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,499 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,499 m2
22 Sản xuất cổng sắt Chương V 0,071 tấn
23 Lắp dựng cổng Chương V 3,564 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,268 m2
25 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Chương V 1,488 m2
26 Lắp đặt bản lề cửa D25 Chương V 3 bộ
27 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,286 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,009 100m2
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,354 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,465 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,197 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,012 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,004 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,02 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,036 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,143 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,35 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,35 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,03 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt Chương V 1,95 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,318 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 5,036 m2
44 Chữ INOX mạ đồng Chương V 1 bộ
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,077 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,711 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,972 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,09 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,013 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 0,044 tấn
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,488 m2
52 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,512 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 95,4 m
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 15,179 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,179 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,247 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,645 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V 42,165 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,314 m2
60 Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 10% Chương V 1,309 m3
61 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 0,118 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,06 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,071 100m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,959 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,029 100m2
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,538 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,558 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,661 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,04 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,05 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 17,656 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 21,264 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 19,839 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,571 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,055 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,288 tấn
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 573,832 m2
78 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 187,174 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 464,28 m
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 80,671 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 841,677 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,535 m2
83 Đào móng kè đá đất cấp II, tính thủ công 10% Chương V 37,088 m3
84 Đào móng kè đá, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% Chương V 3,338 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,171 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 3,538 100m3
87 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V 185,44 100m
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 46,36 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,488 100m2
90 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 307,44 m3
91 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 603,632 m3
92 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,029 100m3
93 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,013 100m3
94 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,006 100m3
95 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,293 100m2
96 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 162,667 m
97 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa chèn khe co giãn Chương V 33,535 m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 11,273 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,683 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,228 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,892 tấn
G BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V 3,96 100m
2 Chi phí khấu hao cọc cừ Chương V 1 0.0
3 Sản xuất thép văng chống H200x200x12x8 Chương V 4,498 tấn
4 Chi phí khấu hao văng thép chống Chương V 1 0.0
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V 3,96 100m
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 4,498 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn ( Nhân công, máy x 60%) Chương V 4,498 tấn
8 Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, tính 10% Chương V 44,253 m3
9 Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 3,983 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,598 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 2,836 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V 61,875 100m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 9,9 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,102 100m2
15 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Chương V 28,29 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V 0,203 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V 0,205 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Chương V 3,261 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 1,047 tấn
20 Gioăng cao su chống thấm Chương V 40,12 m
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 32,465 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao <= 28m Chương V 2,793 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Chương V 0,026 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm Chương V 4,156 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể Chương V 0,721 100m2
26 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,546 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Chương V 0,061 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm Chương V 2,409 tấn
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Chương V 61,572 m2
30 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) Chương V 61,572 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,67 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 147,6 m2
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp Chương V 442,8 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,51 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,109 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V 0,067 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,024 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V 0,148 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,659 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,314 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V 0,257 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,097 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Chương V 0,007 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,015 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,72 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy Chương V 0,036 100m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,885 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,766 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,7 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 31,4 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,766 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,985 m2
53 SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 1,89 m2
54 Bù giá kính 6,38mm Chương V 1,89 m2
55 SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 1,08 m2
56 Bù giá kính 6,38mm Chương V 0,529 m2
57 Làm nắp bể bằng tôn chống gỉ xương inox bao quanh Chương V 0,64 m2
58 Bản lề nắp bể Chương V 2 bộ
59 Lắp dựng cầu thang bằng inox Chương V 27,45 kg
60 Đèn Led chống ẩm BD M18L công suất CS: (1x36)W, lắp nổi Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
62 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 2 cái
65 Lắp đặt chân đế Chương V 2 hộp
66 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 2 cái
67 MCB 10A-1P, ICU=4.5kA Chương V 1 cái
68 MCB 16A-1P, ICU =6kA 3 cái
69 MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA Chương V 1 cái
70 Bộ công tắc tơ + rơ le nhiệt 20A Chương V 1 cái
71 Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp nổi Chương V 1 hộp
72 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 40 m
73 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V 30 m
74 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Chương V 20 m
75 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 20 m
76 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 15 m
77 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 3 hộp
78 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 2 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,04 100m
80 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
81 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 2 cái
82 Rọ chắn rác Inox D90 Chương V 1 cái
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 2,327 m3
2 Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,209 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,232 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,233 100m3
5 Mua gạch không nung đặc Chương V 612 viên
6 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 68 m
7 Cáp nhôm hạ thế vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 Chương V 360 m
8 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2 Chương V 61 m
9 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 Chương V 71 m
10 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 Chương V 71 m
11 Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 Chương V 20 m
12 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x70mm2. Dây tiếp địa Chương V 35 m
13 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x16mm2. Dây nối đất Chương V 71 m
14 Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x4mm2 (Dây tiếp địa) Chương V 81 m
15 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 8 m
16 Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA Chương V 2 cái
17 Aptomat 3 pha 3 cực 25A, ICU=6kA Chương V 1 cái
18 Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU=30kA Chương V 2 cái
19 Aptomat 3 pha 3 cực 200A, ICU=30kA Chương V 2 cái
20 Cầu chì sứ xoáy 2A Chương V 6 cái
21 Đèn báo pha 250V, 3W Chương V 6 cái
22 Đồng hồ Vôn kế 0 đến 450V Chương V 2 cái
23 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Chương V 2 cái
24 Đồng hồ Ampe kế 500/5A Chương V 6 cái
25 Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A Chương V 6 bộ
26 Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz hữu công Chương V 1 cái
27 Thanh cái đồng 25x3mm Chương V 3 m
28 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1000x700x300mm lắp nổi Chương V 1 hộp
29 Đầu cốt nhôm bọc nhựa M150 Chương V 8 cái
30 Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 Chương V 10 cái
31 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Chương V 8 cái
32 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Chương V 2 cái
33 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 Chương V 12 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,736 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,027 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,288 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,01 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,86 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,08 100m2
40 Cột điện bê tông ly tâm 8.5B Chương V 2 cột
41 Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Chương V 2 cột
42 Ốp cột + móc bắt cáp D20 Chương V 24 bộ
43 Kẹp xiết cáp 150 Chương V 24 bộ
44 Ghíp nhựa đơn Chương V 48 bộ
45 Đai thép không gỉ Chương V 24 bộ
46 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 3,916 m3
47 Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,352 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,391 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,392 100m3
50 Mua gạch không nung đặc Chương V 1.602 viên
51 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 178 m
52 Sứ báo cáp ngầm Chương V 18 cái
53 Đào móng cột đèn, đất cấp II Chương V 0,512 m3
54 Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II Chương V 0,046 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,05 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 5,12 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,256 100m2
58 Khung móng M16 240x240x525 Chương V 8 bộ
59 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 225 m
60 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất Chương V 225 m
61 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 8 cọc
62 Dây tiếp địa thép D12 Chương V 27,2 m
63 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Chương V 8 cái
64 Cột thép tròn liền cần đơn 8m Chương V 8 bộ
65 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 8 cột
66 Bóng đèn cáo áp Led 120W Chương V 8 bộ
67 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V 8 bộ
68 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 8 bảng
69 Lắp cửa cột Chương V 8 cửa
70 Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 88 m
71 Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn Chương V 88 m
I CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Chương V 4,081 m3
2 Đào đất đặt ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 0,367 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,403 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Chương V 0,408 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,044 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,071 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V 0,003 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,087 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,56 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,035 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,002 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
15 Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q=4.32 m3/h, H=39.5m Chương V 1 cái
16 Rọ hút đồng Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt van phao cơ DN32 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van phao điện đặt tại bể ngầm Chương V 1 cái
19 Ống nhựa PPR D50 - PN10 Chương V 0,02 100m
20 Ống nhựa PPR D40 - PN10 Chương V 0,15 100m
21 Cút nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
22 Cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
23 Van đồng 1 chiều D32 Chương V 1 cái
24 Van đồng 2 chiều D40 Chương V 1 cái
25 Van đồng 2 chiều D32 Chương V 1 cái
26 Rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
27 Rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
28 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
29 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
30 Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50 Chương V 2 cái
31 Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40 Chương V 1 cái
32 Măng xông nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
33 Măng xông nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
34 Kép tráng kẽm D40 Chương V 3 cái
35 Kép tráng kẽm D32 Chương V 3 cái
36 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 19 m
37 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Chương V 0,16 100m
38 Ống nhựa PVC D20 Chương V 3 m
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 Chương V 1 cái
40 Van đồng 2 chiều DN32 Chương V 1 cái
41 Van đồng 1 chiều DN32 Chương V 1 cái
42 Kép tráng kẽm D32 Chương V 4 cái
43 Khâu nối ren trong HDPE DN32 Chương V 3 cái
44 Ống nhựa HDPE DN40 Chương V 2,1 100m
45 Cút nhựa HDPE DN40 Chương V 8 cái
46 Đai khởi thủy HDPE D63x1.1/4 Chương V 1 cái
47 Ống thép D100 Chương V 0,015 100m
48 Cút thép hàn D100 Chương V 2 cái
49 Vanh thép D300 dày 3 ly Chương V 2 cặp bích
50 Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% Chương V 2,364 m3
51 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10% Chương V 22,708 m3
52 Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính 90% Chương V 2,257 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,162 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, để tận dụng Chương V 1,346 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 39,74 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,084 100m2
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,756 100m2
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 42,54 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 4,69 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,31 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh Chương V 2,174 100m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 339,85 m2
63 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,56 m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,44 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,791 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 1,761 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 266 cấu kiện
J ĐƯỜNG TẠM
1 Đào móng kè, đất cấp II, tính 10% thủ công Chương V 10,032 m3
2 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,903 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,076 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,927 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,927 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,927 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V 16,72 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 16,72 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,304 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 76 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 120,232 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 5,016 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,304 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,352 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,374 100m3
16 Lớp nylong lót Chương V 747 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 74,7 m3
K HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bình
3 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường Chương V 3,4 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 2,5 10 đầu
6 Lắp đặt đế đầu báo Chương V 5,9 10 đầu
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V 8 cái
8 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chương V 7 hộp
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,4 5 nút
10 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,4 5 chuông
11 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,4 5 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 3 5 đèn
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V 1.600 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 800 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn Exit, đèn Sự cố Chương V 1.200 m
16 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Chương V 120 m
17 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D20 Chương V 2.000 m
18 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Chương V 2.000 cái
19 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D16 Chương V 1.600 m
20 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V 1.600 cái
21 Lắp đặt hộp ổ cắm Chương V 11 hộp
22 Lắp đặt hộp 150x150 Chương V 6 hộp
23 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 Chương V 59 hộp
24 Nắp hộp chia ngả Chương V 59 hộp
25 Lắp đặt aptomat 10A Chương V 2 cái
26 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 50 bộ
27 Lắp đặt đèn Exit Chương V 55 bộ
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 20 m
29 Đào, lắp đặt đường ống nhựa D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy 0.6mx0.5mx60m=18m3 Chương V 18 m3
30 Lắp đặt ống nhựa chìm D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy Chương V 120 m
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8 100m3
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chương V 59 bộ
33 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam Chương V 1 1 máy
34 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam Chương V 1 1 máy
35 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam Chương V 1 1 máy
36 Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam Chương V 1 1 bộ
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2 m3
38 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy đá 1x2 150(0,8mx0,8mx0,6m)=0,38x2m3 Chương V 0,8 m3
39 Lắp đặt cáp động lực cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm chữa cháy và bơm chữa cháy. cáp 3x16+1x10 Chương V 136 m
40 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện máy bơm chữa cháy Chương V 3 cọc
41 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V 2 cái
42 Lắp đặt rọ hút D50 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đo áp lực Chương V 3 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao D50, đường kính van d=50mm Chương V 7 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V 3 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Chương V 3 cái
50 Lắp đặt y lọc d=100mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt y lọc d=50mm Chương V 1 cái
52 Lắp đặt khớp nối mềm d=40mm Chương V 1 cái
53 Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm Chương V 1 cái
54 Lắp đặt khớp nối mềm d=100mm Chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V 1,2 100m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm, d=100/80mm Chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm, d=80/50mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65mm, d=65/50mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chương V 30 cái
64 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chương V 10 cái
66 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V 20 cái
67 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 8 cái
68 Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Chương V 2 cái
69 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 26 cặp bích
70 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 85 m2
71 Sơn đỏ đường ống Chương V 85 m2
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 2,3 100m
73 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 2,16 100m
74 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường, kích thước 600x1200x200 mm Chương V 7 hộp
75 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m Chương V 7 cái
76 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m Chương V 2 cái
77 Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 7 cái
78 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13, gồm khớp nối Chương V 7 cái
79 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/13, gồm khớp nối Chương V 2 cái
80 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Chương V 1 cái
81 Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Chương V 1 cái
82 Bình chữa cháy C02 3kg Chương V 9 bình
83 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Chương V 18 bình
84 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 9 bảng
85 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm Chương V 2 hộp
L THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->