Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:51:00 đến ngày 2020-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,309,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn trụ rào đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Gia công sắt làm rào chắn | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình cột rào chắn | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x200 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển phản quang tam giác (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp bulong biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp cột đỡ biển báo (Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13%) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 246,888 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 30,834 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo chương V của E-HSMT | 25,451 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 508 | cấu kiện |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 196,02 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 41,252 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 100,584 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,591 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 3,505 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 508 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 45,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,333 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,208 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V của E-HSMT | 3,158 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp khung + nắp + o-ring + trục bản lề | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Theo chương V của E-HSMT | 8,111 | 100m |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,344 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,713 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 8,774 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,774 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 1,276 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 49 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 1,276 | 100tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 59,476 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 12,084 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 11,212 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 11,212 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 2,521 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 2,531 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 2,531 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi