Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn ( thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn) và các nguồn thu hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:39:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,749,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG, SAN NỀN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,22 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.533,69 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp san nền K85 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.422,87 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.740,14 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C2 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,01 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.838 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,04 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.818,79 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K98 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230,38 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,88 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,04 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,74 | m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5,5% (Bao gồm cả rải thảm + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,6673 | tấn |
| D | HÈ PHỐ, VIÊN VỈA | |||
| 1 | Lát gạch Terazo KT:(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.681,75 | m2 |
| 2 | Cát đệm lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4525 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 16,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông viên vỉa M250 (Bao gồm cả ván khuôn + lắp đặt viên vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 (Bao gồm: Bê tông + ván khuôn + Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 6 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,75 | m2 |
| 7 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 8 | Bê tông bó mép ngoài hè phố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,73 | m3 |
| 9 | Xây bó bồn cây bằng gạch chỉ KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,56 | m2 |
| 11 | Mua cây Sấu H=4-5m; D=13-13cm ( Bao gồm cả công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào cống thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.126,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,29 | m3 |
| 3 | Cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,03 | m3 |
| 4 | Cống tròn D=30cm (BTCT M300 đúc sẵn) (Dưới lòng đường) (chiều dài 2,5m/1ống) (Bao gồm cả lắp đặt + nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Cống tròn D=40cm (BTCT M300 đúc sẵn) (dưới lòng đường) (chiều dài 2,5m/1ống) (Bao gồm cả lắp đặt + nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Cống tròn D=60cm (BTCT M300 đúc sẵn) (dưới lòng đường) (chiều dài 2,5m/1ống) (Bao gồm cả lắp đặt + nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,5 | m |
| 7 | Đế cống tròn D=30cm (BTCT M200 đúc sẵn) (Bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đế |
| 8 | Đế cống tròn D=40cm (BTCT M200 đúc sẵn) (Bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đế |
| 9 | Đế cống tròn D=60cm (BTCT M200 đúc sẵn) (Bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | đế |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,69 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,85 | m3 |
| 12 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m3 |
| 13 | Cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.000 | m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 16 | Đào đất hố thu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,62 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,4 | m3 |
| 18 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m3 |
| 20 | Bê tông chèn nắp ga gang cốt liệu nhỏ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 21 | Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 22 | Bê tông bản đạy, đá 1x2, M250, PC30 (Bao gồm cả ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 23 | Nắp đậy hố thu composit, KT:850x850 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Tấm chắn rác bằng composit, KT:860x430 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 25 | Bê tông viên vỉa M250 (Bao gồm cả ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D=315mm, dày 18mm + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE PN8 D=110mm + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 3 | Nút bịt D110. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | nút |
| 4 | Cút 90 độ D300. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cút |
| 5 | Tê nối (đều D300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | ống |
| 6 | Đào đất xây cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7 | m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi