Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:58:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 05 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m2 |
| 3 | Mua cửa sắt xếp inox có lá gió dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tài liệu + sắp xếp lại các phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,18 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,144 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,073 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bưng tôn trục Sx(5-7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,222 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,572 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,222 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,572 | m2 |
| 20 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 22 | Lát gạch đường dốc bằng gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 23 | Đắp lại trụ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Mua cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,766 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,672 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | m2 |
| 31 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,766 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,288 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Móc giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Chân chậu rửa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Thanh treo khăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kệ gương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Kệ xà phòng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thay siphong chậu rửa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Lát bù nền nhà gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 55 | Công tác bù gạch 300x600 khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn led đơn 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện kích thước (550x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối điện phòng 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 68 | Đế + mặt nhựa âm tường attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ + lắp đặt hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,381 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,769 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,15 | m2 |
| 81 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 82 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 220V-36W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Tháo dỡ bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 87 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 88 | Lát gạch bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,978 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 90 | Lát sàn gỗ tự nhiên lim, kích thước thanh 90x900x18mm (lớp lót xốp cao su dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,974 | m2 |
| 91 | Nẹp chân tường gỗ tự nhiên lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | m2 |
| 95 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 97 | Quét chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | m2 |
| 98 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | m2 |
| 99 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bù cột sảnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 100 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,003 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,003 | m2 |
| 102 | Tưới nước vệ sinh tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,921 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,544 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m2 |
| 107 | Đắp trụ cột mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 108 | Đóng trần nhôm Austrong U50-200 Shaped trần sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn dowlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 112 | Mua bảng điện tử đèn led kích thước (5,4x0,5)m + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đánh sạch bề mặt thành đường dốc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,962 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 115 | Phá dỡ bậc tam cấp mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,674 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ tấm garnito trên tường chắn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 119 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp kiểu trải thảm màu đỏ vàng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,481 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt sảnh màu đỏ vàng kết hợp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m2 |
| 122 | Trát tường thành lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bordeaux vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ + lắp đặt hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,956 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,206 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,406 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,406 | m2 |
| 130 | Mua + lắp đặt bộ chia HDMI 1-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 131 | Mua + lắp đặt dây HDMI 10M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 132 | Mua + lắp đặt dây HDMI 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 133 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 134 | Khung đỡ giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 135 | Tủ kỹ thuật đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 136 | Mua + lắp đặt bộ dây Jac âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Đục tường rộn ra 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 140 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 144 | Mua cửa khung nhôm, cửa sổ cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 145 | Mua vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,989 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,989 | m2 |
| 148 | Xử lý khe lún bên ngoài bằng tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 149 | Xử lý khe lún bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m |
| 150 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | m2 |
| 151 | Mua cửa khung nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 152 | Mua cửa khung nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 153 | Mua cửa khung nhôm, cửa sổ 2 cánh mở lật kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m2 |
| 155 | Mua cửa đi gỗ lim pano đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,651 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m2 |
| 160 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,651 | m2 |
| 163 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,651 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m2 |
| 165 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | m2 |
| 167 | Vệ sinh lại toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,6 | m2 |
| 168 | Bổ sung rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 169 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 170 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 172 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu) khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 174 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 175 | Vệ sinh lại toàn bộ phần mái dán ngói (Tẩy rửa bằng hóa chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,345 | m2 |
| 176 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | m2 |
| 177 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 179 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,874 | m2 |
| 180 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,874 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,874 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,044 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,044 | m2 |
| 185 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,314 | m2 |
| 186 | Bốc xếp, vận chuyển cửa xuống thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,631 | 10m2 |
| 187 | Bốc xếp, vận chuyển cửa lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,631 | 10m2 |
| 188 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,439 | m2 |
| 189 | Sơn PU cửa (sơn loại ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,439 | m2 |
| 190 | Tháo dỡ tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 191 | Tủ chữa cháy nhà KT (1100x500x180) (Nút bấm khởi động bơm, Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m, Lăng phun 50x13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 192 | Biển báo + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 194 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 195 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 197 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 200 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 201 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 202 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | m3 |
| 203 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 204 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1000v |
| 205 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | 10m2 |
| 206 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,642 | 10m2 |
| 207 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | tấn |
| 208 | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 1000v |
| 209 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,795 | 10m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,905 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,257 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,176 | m2 |
| 21 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,257 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,505 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,396 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 4 (Hệ khung, tấm trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh trượt lùa kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m2 |
| 31 | Gia công + lắp dựng sen hoa cửa sắt inox hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | kg |
| 32 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (300x400x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led gắn trần 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, thép cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 14 | Mua + lắp đặt bu lông D16 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,49 | kg |
| 16 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3 | kg |
| 17 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,262 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 26 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 27 | Máng thu nước inox rộng 400mm dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn cầu trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | m2 |
| 9 | Mua thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,16 | kg |
| 10 | Mua thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | kg |
| 11 | Mua thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | kg |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 14 | Sơn 2K cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,83 | kg |
| 15 | Thép đai V40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | kg |
| 16 | Mua mũi giáo bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Bánh xe có lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Mua khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua + lắp đặt biển hiệu tận dụng vào trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 26 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 30 | Mua thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,28 | kg |
| 31 | Mua thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | kg |
| 32 | Mua thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | kg |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 35 | Sơn 2K cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,43 | kg |
| 36 | Mua mũi giáo bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Mua trục + bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Mua khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Ngàm chống lật cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thép đai V40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | kg |
| 41 | Mua + lắp đặt mô tơ điện 2KW (Bao gồm mô tơ điện, tôn che mô tơ, bộ điều khiển, đường dây điện và attomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Mua barier tự động + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,941 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,941 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,941 | m2 |
| 46 | Mài lại tường rào mặt mài granito bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,63 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 2 | Đào đất bồn cây, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,995 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bờ bo gạch bậc xung quanh nhà, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền bậc xung quanh nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,133 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,602 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, lót vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,357 | m2 |
| 9 | Trát thành bậc xung quanh nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,714 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cơi cao thành bồn cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thành bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,036 | m2 |
| 19 | Mua + lắp đặt thành bồn hoa bó vỉa đá 200x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đệm đầu tường cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 7 | Mua ghi gang thu nước mặt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | kg |
| 8 | Lắp dựng ghi gang, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đệm đầu tường hố ga có cốt thép khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tướng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tướng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Đổ bê đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 17 | Mua nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | kg |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu của đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bóng |
| 2 | Đào móng cột đèn kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột đèn, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông 4, bê tông móng cột đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Mua + lắp dựng khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 15 | Lắp bóng đèn led ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Đắp cát hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng sân đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC CVX (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt đế, mặt nhựa + aptomat loại 1 pha 1 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh cáp ngầm, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Webcam hội nghị (Model: HD1080p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính xách tay (Laptop Vos15 3580 (T3RMD2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Smart Tivi 4K 49 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Smart Tivi LED 4K UHD, HDR 49 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Máy chiếu EB-2042 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Màn chiếu điện 150 inch (kích thước 3,05m*2,29m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Wifi phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Wifi tầng 1 đến tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 9 | Thiết bị quản lý tập trung bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Loa kích thước (680x450x450)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 11 | Loa kích thước (510x550x650)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 12 | Main công xuất kích thước (88x483x502)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Micro hội nghị không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xử lý tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU ( Thay thế 01 bộ phòng văn thư tầng 1; 01 bộ phòng kế toán tầng 1; 01 bộ phòng thủ quỹ tầng 1; 02 bộ phòng quản lý hoạt động xây dựng tầng 2; 01 bộ văn phòng sở tầng 3; 02 bộ phòng họp số 01 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU ( Thay thế 01 bộ phòng 1 cửa tầng 1; 01 bộ phòng quy hoạch tầng 4; 01 bộ phòng quản lý nhà tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi