Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902658-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200902489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:58:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 05 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
2 Tháo dỡ tường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,43 m2
3 Mua cửa sắt xếp inox có lá gió dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
4 Lắp dựng cửa inox xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
5 Vận chuyển tài liệu + sắp xếp lại các phòng kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,964 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,18 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,144 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,073 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bưng tôn trục Sx(5-7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
14 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 m3
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,222 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,572 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,222 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,572 m2
20 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
22 Lát gạch đường dốc bằng gạch màu Terrazzo 400x400 dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m2
23 Đắp lại trụ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
24 Mua cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
25 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,766 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,522 m2
28 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,672 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,094 m2
31 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,766 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,522 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,288 m2
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Vòi xịt xí bệt (Bao gồm cả dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Móc giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Chân chậu rửa màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Thanh treo khăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Kệ gương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Kệ xà phòng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Thay siphong chậu rửa các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
51 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
53 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
54 Lát bù nền nhà gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
55 Công tác bù gạch 300x600 khu vệ sinh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m2
56 Lắp đặt đèn led đơn 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt đèn led ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện kích thước (550x400x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt hộp nối điện phòng 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
68 Đế + mặt nhựa âm tường attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
69 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
70 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
71 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
72 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
74 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
75 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
76 Lát nền, sàn, gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
77 Tháo dỡ + lắp đặt hệ thống rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,381 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,769 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,15 m2
81 Vệ sinh cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
82 Tháo dỡ bóng đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
83 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 220V-36W, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
85 Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Tháo dỡ bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
87 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
88 Lát gạch bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,978 m2
89 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
90 Lát sàn gỗ tự nhiên lim, kích thước thanh 90x900x18mm (lớp lót xốp cao su dày 1cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,974 m2
91 Nẹp chân tường gỗ tự nhiên lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m
92 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,96 m2
93 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,236 m2
94 Tháo dỡ trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623 m2
95 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m2
96 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
97 Quét chống thấm mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623 m2
98 Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623 m2
99 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bù cột sảnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 m3
100 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,003 m2
101 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,003 m2
102 Tưới nước vệ sinh tường trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,921 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,504 m2
104 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,544 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,504 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m2
107 Đắp trụ cột mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
108 Đóng trần nhôm Austrong U50-200 Shaped trần sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623 m2
109 Lắp đặt đèn dowlight 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
112 Mua bảng điện tử đèn led kích thước (5,4x0,5)m + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Đánh sạch bề mặt thành đường dốc mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,962 m2
114 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
115 Phá dỡ bậc tam cấp mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,674 m2
116 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m2
117 Tháo dỡ tấm garnito trên tường chắn tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
118 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
119 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
120 Lát đá bậc tam cấp kiểu trải thảm màu đỏ vàng dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,481 m2
121 Lát đá mặt sảnh màu đỏ vàng kết hợp dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 m2
122 Trát tường thành lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
123 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ bordeaux vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
124 Tháo dỡ + lắp đặt hệ thống rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
125 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,956 m2
126 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,206 m2
128 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,406 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,406 m2
130 Mua + lắp đặt bộ chia HDMI 1-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
131 Mua + lắp đặt dây HDMI 10M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
132 Mua + lắp đặt dây HDMI 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
133 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
134 Khung đỡ giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
135 Tủ kỹ thuật đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
136 Mua + lắp đặt bộ dây Jac âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt dây mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
139 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Đục tường rộn ra 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
140 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
141 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
144 Mua cửa khung nhôm, cửa sổ cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m2
145 Mua vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,989 m2
146 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m2
147 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,989 m2
148 Xử lý khe lún bên ngoài bằng tôn úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
149 Xử lý khe lún bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m
150 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,935 m2
151 Mua cửa khung nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
152 Mua cửa khung nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
153 Mua cửa khung nhôm, cửa sổ 2 cánh mở lật kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m2
154 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 m2
155 Mua cửa đi gỗ lim pano đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
156 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
157 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
158 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,651 m2
159 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m2
160 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
161 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
162 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,651 m2
163 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,651 m2
164 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m2
165 Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,389 m2
167 Vệ sinh lại toàn bộ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,6 m2
168 Bổ sung rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
169 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
170 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
171 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
172 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu) khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
173 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
174 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
175 Vệ sinh lại toàn bộ phần mái dán ngói (Tẩy rửa bằng hóa chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,345 m2
176 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,445 m2
177 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
178 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
179 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,874 m2
180 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,874 m2
182 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,874 m2
183 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,044 m2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,044 m2
185 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,314 m2
186 Bốc xếp, vận chuyển cửa xuống thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,631 10m2
187 Bốc xếp, vận chuyển cửa lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,631 10m2
188 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,439 m2
189 Sơn PU cửa (sơn loại ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,439 m2
190 Tháo dỡ tủ phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
191 Tủ chữa cháy nhà KT (1100x500x180) (Nút bấm khởi động bơm, Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m, Lăng phun 50x13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
192 Biển báo + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
193 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bình
194 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bình
195 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
197 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
198 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
199 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
200 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
201 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
202 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,822 m3
203 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
204 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1000v
205 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 10m2
206 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,642 10m2
207 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
208 Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 1000v
209 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,795 10m2
210 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,266 100m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
2 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,567 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,905 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,257 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,232 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m2
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
11 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m2
17 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,847 m2
18 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,987 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,176 m2
21 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,29 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,257 m2
23 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,232 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,232 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,505 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,396 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 4 (Hệ khung, tấm trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m2
28 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m2
29 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh trượt lùa kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 m2
31 Gia công + lắp dựng sen hoa cửa sắt inox hộp 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 kg
32 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
34 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
35 Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (300x400x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt đèn led gắn trần 220V-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt quạt treo tường 220V-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
44 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
45 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
46 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
47 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Rọ chắn rác inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, thép cột nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
5 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
13 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
14 Mua + lắp đặt bu lông D16 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,49 kg
16 Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,3 kg
17 Thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 kg
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,262 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
26 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
27 Máng thu nước inox rộng 400mm dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
28 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đắp cát hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m3
31 Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
2 Tháo dỡ bóng đèn cầu trên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
6 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
7 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,478 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,478 m2
9 Mua thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,16 kg
10 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,18 kg
11 Mua thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,49 kg
12 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
13 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
14 Sơn 2K cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,83 kg
15 Thép đai V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 kg
16 Mua mũi giáo bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Bánh xe có lò xo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Mua khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Mua + lắp đặt biển hiệu tận dụng vào trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
24 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
25 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
26 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,478 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,478 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
30 Mua thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,28 kg
31 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,53 kg
32 Mua thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,62 kg
33 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
34 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
35 Sơn 2K cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,43 kg
36 Mua mũi giáo bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Mua trục + bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Mua khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ngàm chống lật cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Thép đai V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 kg
41 Mua + lắp đặt mô tơ điện 2KW (Bao gồm mô tơ điện, tôn che mô tơ, bộ điều khiển, đường dây điện và attomat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Mua barier tự động + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,941 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,941 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,941 m2
46 Mài lại tường rào mặt mài granito bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,63 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
49 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,275 m3
2 Đào đất bồn cây, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,995 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bờ bo gạch bậc xung quanh nhà, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
5 Đắp cát đen nền bậc xung quanh nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,133 m3
7 Đục nhám mặt sân bê tông trước khi lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,602 m2
8 Lát gạch sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, lót vữa XM mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,357 m2
9 Trát thành bậc xung quanh nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,585 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,595 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,714 m2
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cơi cao thành bồn cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
16 Ván khuôn móng thành bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
17 Đổ bê tông thành bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,807 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,036 m2
19 Mua + lắp đặt thành bồn hoa bó vỉa đá 200x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
4 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
5 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
6 Đổ bê tông đệm đầu tường cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
7 Mua ghi gang thu nước mặt dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 kg
8 Lắp dựng ghi gang, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông đệm đầu tường hố ga có cốt thép khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tướng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tướng hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Đổ bê đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
17 Mua nắp hố ga bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 kg
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt đèn cầu của đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bóng
2 Đào móng cột đèn kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
4 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
6 Ván khuôn móng cột đèn, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Đổ bê tông 4, bê tông móng cột đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
8 Mua + lắp dựng khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
10 Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
15 Lắp bóng đèn led ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Đắp cát hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 m3
18 Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng sân đường 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC CVX (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
20 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
21 Lắp đặt đế, mặt nhựa + aptomat loại 1 pha 1 cực MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đào đất rãnh cáp ngầm, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m3
24 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
26 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Webcam hội nghị (Model: HD1080p) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy tính xách tay (Laptop Vos15 3580 (T3RMD2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Smart Tivi 4K 49 inch hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Smart Tivi LED 4K UHD, HDR 49 inch hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
5 Máy chiếu EB-2042 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Màn chiếu điện 150 inch (kích thước 3,05m*2,29m) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Wifi phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
8 Wifi tầng 1 đến tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
9 Thiết bị quản lý tập trung bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Loa kích thước (680x450x450)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
11 Loa kích thước (510x550x650)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
12 Main công xuất kích thước (88x483x502)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Micro hội nghị không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Xử lý tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
15 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU ( Thay thế 01 bộ phòng văn thư tầng 1; 01 bộ phòng kế toán tầng 1; 01 bộ phòng thủ quỹ tầng 1; 02 bộ phòng quản lý hoạt động xây dựng tầng 2; 01 bộ văn phòng sở tầng 3; 02 bộ phòng họp số 01 tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU ( Thay thế 01 bộ phòng 1 cửa tầng 1; 01 bộ phòng quy hoạch tầng 4; 01 bộ phòng quản lý nhà tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->