Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910381-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200910210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:37:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,678,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CỐNG BẢN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1824 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6416 100m3
3 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,17 100m3
4 Mua sỏi sạn đắp lòng tràn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 417 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 134,675 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,1208 100m3
7 Đào khuôn đào rãnh bằng thủ công đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24,924 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7356 100m3
9 Đào đất chân khay bằng thủ công, đất Cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 113,802 m3
10 Đào đất chân khay bằng máy, đất Cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,2422 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,1161 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 328,37 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 200,28 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 138,79 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 297,66 m3
16 Nilon tái sinh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.190,63 m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,9063 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,8126 100m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,095 100m2
20 Vải địa kỹ thuật bọc mái taluy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,3916 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,156 100m2
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0851 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2184 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56 cái
26 Thi công khe giãn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 m
27 Thi công khe co + khe dọc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 509,51 m
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30,78 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 91,2 m3
30 Ván khuôn rãnh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,622 100m2
B Hạng mục 2: CỐNG BẢN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 55,997 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,0397 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,7 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,36 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 108,98 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,635 100m2
7 Bê tông tường cánh M250 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 116,14 m3
8 Cốt thép tường cánh D<=10 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2765 tấn
9 Cốt thép tường cánh D>10 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,3954 tấn
10 Ván khuôn tường cánh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3464 100m2
11 Bê tông mũ mố M250 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,23 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4031 tấn
14 Ván khuôn mũ mố Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2641 100m2
15 Bê tông thân mố M250 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 66,92 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1305 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5714 tấn
18 Ván khuôn thân mố Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5503 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,49 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,318 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,2478 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5199 100m2
23 Lắp đặt tấm bản Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,34 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5246 tấn
26 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe lún tường thân và tường cánh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,48 m2
27 Đắp đất bãi đúc dầm K90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 300 m2
30 Đắp trả đất hố móng K95 bằng đầm tay Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,2349 100m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5 100m3
32 Đắp bờ vây thi công K90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1 100m3
33 Bơm nước hố móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60 ca
C Hạng mục 3: TUYẾN TRÁNH
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,581 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,229 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,826 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3443 100m3
5 Đào khuôn đào rãnh bằng thủ công đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,553 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3198 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5348 100m3
8 Mua ống cống D1500 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 50 m
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 cái
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,18 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,55 m3
D Hạng mục 4: ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 37,6702 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 37,6702 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 37,6702 100m3
4 Mua đất về đắp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4896 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4896 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4896 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4896 100m3
8 Thanh lý đất tuyến tránh + bãi đúc Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,27 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,27 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,27 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,27 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->