Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:12:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,224,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2676 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp polycarbonate | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 442,155 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,2089 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1339 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchterrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 193 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,0034 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,0034 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 583,4367 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 583,4367 | 1m2 |
| C | LÀM CỔNG MỚI 02 + BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,855 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0169 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0122 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0442 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3582 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,9898 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4041 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,407 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,3968 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2772 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,2176 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,405 | m2 |
| 18 | Bánh xe cổng chính+phụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50,24 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,92 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,38 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,4144 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,4144 | 1m2 |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,1456 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0381 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,804 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1924 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,094 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7728 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0184 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0864 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1713 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,141 | tấn |
| 22 | Cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,72 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nan chớm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,06 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,33 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,332 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,56 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,928 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,7284 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,178 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 37,488 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33,2384 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42,3433 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,8109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,8469 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,8469 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,8469 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,8573 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,0181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1115 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0993 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,5776 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,8281 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3413 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,3298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1547 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,0833 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0746 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6122 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3525 | tấn |
| 21 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 123,6375 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 84,8125 | m2 |
| 24 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 84 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 113,95 | m2 |
| G | KHỐI NHÀ A (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6577 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,5892 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,5762 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4082 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 142,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 292,8 | m |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3416 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,432 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,6 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,92 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,84 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,12 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,28 | m2 |
| 17 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 86,04 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 53,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 53,24 | m2 |
| H | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 554,6832 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2773 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3838 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 309,1928 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,5824 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,636 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 123,456 | 1m2 |
| I | CHỐNG THẤM SEENO, MÁI, CỔ ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0251 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48,188 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,873 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1134 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1134 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,256 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0103 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0103 | 100m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32,5376 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,036 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 67,6088 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 134,568 | 1m2 |
| 5 | Trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33,628 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 59,964 | 1m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,712 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 55,513 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 73,225 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,704 | m2 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,772 | m2 |
| 12 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bộ |
| K | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,571 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,384 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,384 | 1m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,4798 | m2 |
| L | KHUNG SẮT HIÊN CHƠI: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5355 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,4908 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,379 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cáp an toàn (bao gồm đầy đủ phụ kiện; thanh nhôm Profile định hình) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,379 | m2 |
| M | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,023 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,023 | 1m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,3984 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2499 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0187 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1215 | tấn |
| N | XÂY MỚI TƯỜNG NGĂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,6458 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,2552 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,6521 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 51,0317 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 56,0993 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,384 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 755,3767 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 328,836 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 604,8267 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 501,0328 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 512,2578 | 1m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN,NƯỚC | |||
| P | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 90 | m |
| 8 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,3 | 100m |
| 10 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-25KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,47 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2223 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2433 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 22 | Công tác đơn xoay chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 23 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 26 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 282 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 336 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.560 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 580 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 650 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 39 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 48 | Đóng cọc thép L63x63x6, L=2500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cọc |
| 49 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | hộp |
| 50 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| Q | PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN12.5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,081 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0893 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép d50x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 19 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 20 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 21 | Y lọc d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 23 | Mặt bích thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 24 | Rắc co thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| R | PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 6 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh,1 đường nóng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 9 | Van trộn nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR PN10 DN50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Van chặn PPR PN10 DN40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 56 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 28 | Tê thu PPR PN10 50x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 31 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 32 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 33 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 105 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,43 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 52 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 55 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | cái |
| 56 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 57 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 58 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 59 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 60 | Cút 90 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 61 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 62 | Tê 45 PVC D110x90M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 63 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24 | cái |
| 64 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 65 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 66 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 67 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 69 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 70 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 71 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 73 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 75 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 76 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 78 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 79 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| S | CẢI TẠO VÀ NÂNG TẦNG NHÀ B | |||
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,3608 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 691,2815 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,5167 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,5209 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0355 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1272 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 115,9638 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,6554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5582 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5582 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5582 | 100m3 |
| U | PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 260 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo tương đương keo ramset Epcom G5 hoặc tương đương để cấy thép (theo định mức của nhà sản xuất) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,45 | lọ |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8044 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,956 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,465 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,0022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7618 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,222 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,243 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,3318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,3025 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0083 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,216 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,0145 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1967 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6659 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,7629 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,7629 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 392,5938 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,588 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 154,26 | md |
| V | THANG 02 ,THANG TỜI LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,0477 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3643 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,5197 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,6631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4724 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5403 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,429 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5378 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,72 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,8198 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1875 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2172 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2172 | 100m3 |
| W | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1962 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,893 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4892 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,5535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1552 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,163 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0806 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4704 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0597 | tấn |
| X | PHẦN MÁI SẢNH: | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9253 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9253 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,8464 | m2 |
| 4 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 106,0541 | m2 |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| Z | HẠNG MỤC CỬA : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 208,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 116,1 | m |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,3263 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 84,672 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 142,56 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 89,7 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 43,47 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 113,04 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,88 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,84 | m2 |
| 11 | Cửa tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,43 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 303,93 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 148,532 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 148,532 | m2 |
| AA | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 838,1852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 403,722 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,621 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0931 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,1033 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 715,7994 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 492,2797 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 98,8692 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 346,152 | 1m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,686 | 1m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,484 | m2 |
| AB | CHỐNG THẤM MÁI,SÊ NÔ: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 254,6219 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 199,6439 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 79,2272 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 77,9042 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,2158 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,016 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,016 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 102,6525 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,4628 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 268,317 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 94,71 | m2 |
| 12 | Trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 71,1965 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng Trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,4168 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 356,9566 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 356,9566 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 356,9566 | m2 |
| AC | SƠN TRẦN, THẠCH CAO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 130,3655 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,455 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 105,137 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 105,137 | 1m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,166 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,166 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 71,2824 | m2 |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,341 | m2 |
| 9 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,1 | m2 |
| AD | BẾP 1 CHIỀU: | |||
| 1 | Trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30,3416 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30,3416 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,898 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,898 | 1m2 |
| AE | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7855 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,0872 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,0872 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 97,392 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 85,2804 | m2 |
| AF | PHẦN CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,2752 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 164,515 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 163,0188 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 327,5338 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 174,612 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 174,612 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,389 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 101,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,28 | m |
| 10 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,28 | m |
| 11 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8528 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,1499 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,792 | m2 |
| 14 | Sản xuât thang lên mái (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Nắp tôn đậy 1,2mm +khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Lam nhôm chắn nắng (bao gồm cả thép hộp 30x60x2mm ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69,66 | m2 |
| AG | XÂY MỚI TƯỜNG NGĂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48,7716 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 94,3223 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,5156 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,8482 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,4051 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 132,516 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 133,339 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 133,339 | 1m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 708,332 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 708,332 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 426,227 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 426,227 | 1m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,6 | 1m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300,22 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300,22 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.005,8228 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.005,8228 | 1m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 183,766 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 183,766 | 1m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 307,65 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 307,65 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 142,6988 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 124,8322 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 267,531 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 640,974 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 640,974 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 208,8524 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 208,8524 | 1m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN ,NƯỚC | |||
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23 | cái |
| 3 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 4 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A có báo bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió 250 m3/h | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió 750 m3/h | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 106 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 425 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 385 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.675 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.000 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-16A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 44 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cọc |
| 45 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| 46 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 53 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 54 | Ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 55 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 56 | Cút 45 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 57 | Cút 45 độ PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| AJ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25 | cái |
| 9 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | bộ |
| 10 | Van trộn nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 11 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR PN10 DN65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Van chặn PPR PN10 DN50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Van chặn PPR PN10 DN40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 18 | Van chặn PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 19 | Van chặn PPR PN10 DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 23 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48 | cái |
| 27 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46 | cái |
| 28 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 121 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 30 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR PN10 D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42 | cái |
| 37 | Tê thu PPR PN10 D65/50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 38 | Tê thu PPR PN10 D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 39 | Tê thu PPR PN10 D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 40 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 41 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | cái |
| 42 | Tê thu PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 43 | Tê ren trong PPR PN10 D32/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 44 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | cái |
| 45 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80 | cái |
| 46 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 54 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,65 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,85 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,95 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,18 | 100m |
| 62 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 63 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 64 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | cái |
| 65 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80 | cái |
| 66 | Cút 135 độ PVC PN6 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 67 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | cái |
| 68 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 69 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 70 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 72 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 73 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | cái |
| 74 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | cái |
| 75 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 76 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | cái |
| 77 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 78 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,2 | 100m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,15 | 100m |
| 80 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 81 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 82 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | cái |
| 84 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 85 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 87 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | cái |
| 88 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 89 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 90 | Tê 45 nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 91 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 92 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 93 | Côn thu UPVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 94 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,09 | 100m |
| 95 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,57 | 100m |
| 96 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,27 | 100m |
| AK | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.523 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 580 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp điẹn 10x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100 m |
| AL | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,46 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0219 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0219 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,46 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1314 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,146 | 100m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 36 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tg |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48 | bộ |
| 48 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 49 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 65 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2: 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,12 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,4218 | 1m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,43 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,92 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 47 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 620 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 383 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 67 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 910 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 74 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17 | bộ |
| AM | KHU CẢI TẠO | |||
| AN | MẪU GIÁO BÉ | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201: | (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | 3 | Cái |
| 2 | Tủ đựng cốc | Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | 3 | Cái |
| 3 | Giá để dép bằng inox | KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 3 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên | KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 3 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | 9 | cái |
| 6 | Bàn nhựa nhà trẻ (2 chỗ) | Kích thước: D900 x R480 x C460 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 60 | Cái |
| 7 | Ghế nhựa nhà trẻ | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | 120 | Cái |
| 8 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 3 | Cái |
| 9 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | 3 | Cái |
| 10 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 3 | Cái |
| 11 | Giá góc nội trợ | KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | 3 | Cái |
| 12 | Giá góc âm nhạc | KT: 1000x300x1000 VL: QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. | 3 | Cái |
| 13 | Tủ bác sỹ có cánh | KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | 3 | Cái |
| 14 | Giá góc học tập | KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | 3 | Cái |
| 15 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | 3 | Cái |
| 16 | Giá góc văn học | KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. | 3 | Cái |
| 17 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc (hoặc tương đương) có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 3 | Cái |
| 18 | Bàn chia thức ăn | Vật liệu: inox 304 - KT: 900x500/1300x720 mm - Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động - Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa - Bảo hành: 12 tháng - Mới 100% | 6 | cái |
| AO | MẪU GIÁO NHỠ | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201: | (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | 3 | Cái |
| 2 | Tủ đựng cốc | Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu | KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. | 4 | Cái |
| 5 | Giá để dép bằng inox | KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 3 | Cái |
| 6 | Bàn giáo viên | KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 3 | Cái |
| 7 | Ghế giáo viên | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | 9 | cái |
| 8 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 3 | Cái |
| 9 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | 3 | Cái |
| 10 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 3 | Cái |
| 11 | Giá góc nội trợ | KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | 3 | Cái |
| 12 | Giá góc âm nhạc | KT: 1000x300x1000 VL: QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. | 3 | Cái |
| 13 | Tủ bác sỹ có cánh | KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | 3 | Cái |
| 14 | Giá góc học tập | KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | 3 | Cái |
| 15 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | 3 | Cái |
| 16 | Giá góc văn học | KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. | 3 | Cái |
| 17 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc (hoặc tương đương) có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 3 | Cái |
| 18 | Bàn chia thức ăn | Vật liệu: inox 304 - KT: 900x500/1300x720 mm - Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động - Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa - Bảo hành: 12 tháng - Mới 100% | 6 | cái |
| AP | MẪU GIÁO LỚN | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox 201 | (chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | 4 | Cái |
| 2 | Tủ đựng cốc | Kích thước: 600 x 250 x 1000 (mm) Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25 x 25 (mm) độ dày 0,7 - 0,8 (mm) Tủ đựng được 45 cốc. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15 x 15 (mm) độ dày 0,5 (mm) và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7 (mm). | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | KT: C1500xS350xD1750mm - Tủ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ chia thành 20 ô, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. | 8 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu | KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. | 8 | Cái |
| 5 | Giường cho trẻ mầm non | mỗi chiếc nằm được 1 cháu. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. | 160 | Cái |
| 6 | Giá để dép bằng inox | KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 4 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên | KT:D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 4 | Cái |
| 8 | Ghế giáo viên | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | 12 | cái |
| 9 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 4 | Cái |
| 10 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | 4 | Cái |
| 11 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 4 | Cái |
| 12 | Giá góc nội trợ | KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | 4 | Cái |
| 13 | Giá góc âm nhạc | KT: 1000x300x1000 VL: QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. | 4 | Cái |
| 14 | Tủ bác sỹ có cánh | KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | 4 | Cái |
| 15 | Giá góc học tập | KT: 1500 x 300 x 1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. | 4 | Cái |
| 16 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | 4 | Cái |
| 17 | Giá góc văn học | KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng. | 4 | Cái |
| 18 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc (hoặc tương đương) có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 4 | Cái |
| 19 | Bộ chữ và số (dùng cho cô) | 44 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 95x155mm. | 4 | bộ |
| 20 | Bàn chia thức ăn | Vật liệu: inox 304 - KT: 900x500/1300x720 mm - Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động - Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa - Bảo hành: 12 tháng - Mới 100% | 8 | cái |
| AQ | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | 4 | Cái |
| 4 | Tủ thuốc | Kích thước: 900x450x1600 mm Khung tủ: Inox hộp 25x25mm Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng INOX tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ sắt đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | 1 | Cái |
| 6 | Giường y tế | KT: 1950 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. | 1 | Cái |
| 7 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh . | Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị đo thị lực | Bảng thị lực điện | 1 | cái |
| 10 | Cáng inox | Kích thước: Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mm Cao 200mm+-5mm - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật (hoặc tương đương) dầy 50mm phù hợp với cáng. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | 1 | cái |
| AR | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu<br/> -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/> - Tủ phụ<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa<br/>- Tủ phụ | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | 2 | Cái |
| AS | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu<br/> -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/> - Tủ phụ<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa<br/>- Tủ phụ | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | 2 | Cái |
| AT | PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 2 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | 4 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | 1 | Cái |
| 5 | Tủ sắt đựng đồ | KT: 1000x457x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động và tay nắm nhựa riêng biệt | 2 | Cái |
| AU | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | 4 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | 2 | Cái |
| AV | THIẾT BỊ PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm | KT: 1100x700x800mm <br/>+ Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá<br/>+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm<br/>+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng<br/>+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm<br/>+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 1 | cái |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm | KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 2 | cái |
| 3 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu + vòi (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) | Kích thước D1500xC800/1000xR750mm. Kích thước hố chậu 500x600x300mm độ dày 1.0mm có xipon thoát nước, Chân làm bằng inox hộp 40x40 độ dày 1.2mm, Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 1.2mm. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | 2 | cái |
| 4 | Bàn chế biến thực phẩm | KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 1 | chiếc |
| 5 | Máy xay thịt | Kích thước: 420x270x520mm Điện áp: 220V Công suất: 0.9Kw Sản lượng: 220kg/h | 1 | bộ |
| 6 | Máy xay sinh tố (kích cỡ lớn) | Công suất : 1400 W Dung tích cối: 2 L Số lượng cối: 1 cối Chức năng: Nước trái cây, súp và xay nhuyễn Chất liệu lưỡi xay: Thép không gỉ Đế chống trượt: Có Tính năng khác: Chế biến thức ăn, pha cà phê và trộn cầm tay | 1 | chiếc |
| 7 | Máy thái rau củ quả | Máy thái củ quả : Điện áp : ~220V Tần số điện : 50Hz Công suất: 0.55kW Đường kính dao : 204mm Năng suất : 120kg/h Kích thước : 275x580x455mm | 1 | chiếc |
| 8 | Xe đẩy inox 2 tầng: | KT: 1300x900x850mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 + Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 | chiếc |
| 9 | Bếp ga công nghiệp (bếp đôi- có khung Inox) | Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga - KT: 1350 x 700 x 450/680 mm - VLCT: Inox SUS 304 dầy 1, 2 ly - Có dãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau - Kiềng đúc: 500 x 500 - Công suất: 18800 Kcal/h - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa - Mới 100% - Bảo hành 12 tháng | 2 | bộ |
| 10 | Tủ cơm 100 Kg | Sử dụng vật tư inox SUS 201 Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài Có 20 khay nấu Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mm Mỗi khay nấu được tối đa 5kg gạo Chân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao su Bếp ga công nghiệp loại WONDERFULL 7B hoặc tương đương Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủ Thùng chứa nước được làm bằng inox SUS 304 siêu bền KT: 970x790x1680mm | 1 | chiếc |
| 11 | Xe đẩy gia vị | (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) Kích thước: C1150xD1000xR600mm Bánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánh tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.2mm lan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.8mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.8mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | 1 | chiếc |
| 12 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 613 lít Dung tích ngăn đá: 265 Dung tích ngăn lạnh: 414 Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Kháng khuẩn / Khử mùi: Nano Cacbon Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn chia thức ăn chín bằng inox | KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 2 | chiếc |
| 14 | Xe đẩy nồi : | KT: 600x700x900 - Mặt xe: Inox 201 HL dày 1,0 - Tay đẩy: ống Inox f25 - Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện: | Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz - Công suốt: 1800W - Trọng lượng máy: 61,2Kg - Sấy bằng khí nóng và khí ozon | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ sấy khăn : | KT: 600*550*1930 - Điện áp: 220V - Công suất tiêu thu: 1218 W. -Dung tích: 600 lít. - Vỏ được làm bằng INOX -Cánh kính 2 lớp cách nhiệt. -Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W. -Tủ có bóng ozon khử độc. -Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn -Tủ có 5 giá inox để khăn -Điều khiển: Cơ -Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC -Có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. -Có cảnh báo -Chế độ tiết kiệm điện. | 1 | chiếc |
| 17 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | KT:D1750*C1750*S500 - Tủ 3 khoang 4 đợt, khung được làm bằng inox hộp 30*30, 15*30, nóc + đáy và hậu tủ được ốp kín bằng tấm inox, hai hồi + cánh được làm bằng kính | 1 | chiếc |
| 18 | Hệ thống chụp hút mùi | Tum hút khói có phin lọc mỡ - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm. - Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích. - Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. - 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. - 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh. | 1 | bộ |
| 19 | Tủ để đồ khô | KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ để thực phẩm, gia vị | KT:D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. | 1 | chiếc |
| 21 | Hệ thống vận thăng | I. Đặc tính chung 1. Loại thang: Thang máy tải hàng có đối trọng 2. Tải trọng: 200kg 3. Số lượng :01 bộ 4. Tốc độ:12m/ phút 5. Số điểm dừng: 03 6. Cửa chuyển hàng: 03 7. Nguồn điện cung cấp: 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 8. Vị trí phòng máy :Trên cùng 9. Kích thước hố thang : R x S: 1200mm x 1280 mm 10. Hành trình: Theo thực tế 11.Điều khiển: Vi xử lý, biến tần. 12. Nguồn điện chính : 220V-1pha / 50Hz/ hoặc 380V-3pha / 50Hz/ 13. Nguồn điện chiếu sang: 1 phase 220V – 50Hz 14. đối trọng : Đối trọng nằm sau II. Máy kéo: Động Cơ Mitsubishi hoặc tương đương có CO&CQ 1. Công Suất: 2.2Kw, 3 pha 380V III. Hệ thống điện (Tủ điều khiển): 3. Tủ điều khiển: Vỏ tủ bằng thép phủ sơn 02 cánh cửa mở ra 2 bên Điều khiển thang máy bằng hệ thống rơle. Kết nối Biến tần Fuji hoặc tương đương. Đảm bảo thang máy chạy êm ái ổn định, phù hợp với việc chuyên chở hàng hoá. Tự động dừng tầng. 2. Bảng điều khiển và tín hiệu hiển thị: Tại mỗi tầng đều có bảng điều khiển bao gồm các nút nhấn gọi tầng: Nút nhấn có số đèn nhớ ánh sáng đỏ , nút nhấn dùng cho thang máy . Hiển thị: - Đèn hiển thị vị trí Cabin báo số . - Đèn hiển thị chiều Cabin lên xuống. Tiêu chuẩn thang hàng. Chuông báo dừng tầng. - Có công tắc (OFF) tại tầng chính cắt toàn bộ nguồn thang máy 3. Chuông cảnh báo Chuông báo khi thang dừng tầng . Báo quá tải : Cài đặt trong biến tần. IV. Thông số hố thang 1. Kích thước: Rộng x Sâu: 1200mm x 1280 mm 2. Hố Pit: Theo thực tế 3. Chiều cao OH: Theo thực tế 4. Hành trình: Theo thực tế V. Cabin: Chế tạo bằng vật liệu inox 201. Độ dầy vật liệu 1 mm. Mẫu mã đẹp, sang trọng sạch sẽ dễ dàng vệ sinh, chuyên chở hàng hoá. Tiêu chuẩn thang hàng. 1.Kích thước Cabin : (R x S x C) 850mm (Rộng) x 900mm (Sâu) x 1500mm (Cao) - đảm bảo vận chuyển xe chở hàng (RxSxC): 700x800x1200mm 2.Vách Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm 3.Sàn Cabin: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 2mm 4.Trần Cabin: Inox sọc nhuyễn 201 Độ dầy vật liệu 1 mm 5. Cửa Cabin: Không 6. Khung Cabin: Thép hình VI. Cửa tầng: 1. Loại: Cửa mở bằng tay: Cửa Inox, Cửa 01cánh mở lên phía trên 4. Vật liệu: Inox sọc nhuyễn 201. Độ dầy vật liệu 1 mm 3. Kích thước cửa tầng 1: 800mm (rộng) x 1500mm (Cao) 3. Kích thước cửa tầng 2: 800mm (rộng) x 1500mm (Cao) 3. Kích thước cửa tầng 3: 800mm (rộng) x 1500mm (Cao) 4. Khung ngoài : Khung ngoài cửa tầng bản hẹp Inox sọc nhuyễn 201 Độ dầy vật liệu 1 mm VII. Các bộ phận khác: 1. Ray Cabin: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy 2. Ray Đối trọng: Ray 5K chuyên dụng dành cho thang máy. 3. Cáp tải : 2 sợi cáp lụa ø 10 mm lõi bố tẩm dầu chuyên dụng cho thang máy. tỷ lệ truyền: 2:1 VIII. Trang thiết bị an toàn khác: Hệ thống an toàn cửa chỉ cho phép thang máy hoạt động khi đóng cửa kín đảm bảo an toàn khi vận hành. Bảo vệ mất pha. Bảo vệ chống vượt tầng bằng swicth giới hạn chiều. Bảo vệ chống rung lắc khi thang máy vận hành (cao su giảm chấn-loại cao su mềm) 4. Các chi tiết khác: khung Cabin, đối trọng, Sắt xi giá máy, Bracket bắt rail Cabin và đối trọng, Que hàn, dầu mỡ, …... | 1 | chiếc |
| AW | KHO | |||
| 1 | Giá thiết bị | KT: 2000x400 x2000mm<br/>Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | 8 | chiếc |
| AX | KHU XÂY MỚI | |||
| AY | PHÒNG ÂM NHẠC +MÚA | |||
| 1 | Đàn organ cho giáo viên + chân đế | ORGAN YAMAHA PSR S670 hoặc tương đương<br/>Số phím: 61 phím <br/>Bộ hòa âm : 128<br/>Số tiếng: 416 Voice + 34 Drum/SFX Kits + 480 XG Voices<br/>Số tiếng đặc trưng: 11 Mega Voices, 19 Sweet! Voices, 28 Cool! Voices, 19 Live! Voices<br/>Tiết Tấu Sẵn: 230<br/>Tiết tấu đặc trưng: 208 Pro Styles, 12 Session Styles, 10 DJ Styles<br/>Phần thu: 16 track<br/>Bộ nhớ : Bộ nhớ trong 2MB, USB Flash Memory (via USB to DEVICE)<br/> Màn hình mầu<br/>Trọng lượng: 8,1Kg<br/>Kích thước: (1004 x 134 x 410) mm<br/>Bảo hành: 12 tháng | 1 | cái |
| 2 | Đàn organ học sinh + chân đế | ĐÀN ORGAN YAMAHA PSR E463 hoặc tương đương Phím: 61 phím cảm ứng Màn hình: LCD Âm sắc: 758 Nhạc đệm: 235 Bài hát cài sẵn: 30 Ghi âm: 10 Bài Bộ nhớ ngoài: Kết nối với USB Ampli và Loa: 6 W + 6 W (Bao gồm cả chân đế và bao da) | 5 | chiếc |
| 3 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 1 | Cái |
| 4 | Khung gương và gióng múa | Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm hộp 38x50, đi trong khung 38x50 là bộ đế sập bắt vít và chèn roăng, sau khung có bộ giằng hộp 12x25 hoặc 25x25. Bắt cố định vào tường. Gióng múa: Thanh gióng, các thanh chống giằng, đầu bịt bằng inox SUS 201 fi 42, dày 1.7 mm không nhiễm từ. Chân thanh chống gióng được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đựng trang phục múa | (Bao gồm 3 khối tủ ghép thành 01 bộ) KT: (1000 mm x 500 mmx 2000 mm) x 3 khối Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị âm thanh | Loa: Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế nhựa mẫu giáo | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | 40 | chiếc |
| 8 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| AZ | PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Phần mềm kidsmar | Ngôi nhà toán học của Millie (tiếng Việt)<br/>Ngôi nhà khoa học của Sammy (tiếng Việt)<br/>Ngôi nhà thời gian & không gian của Trudy (tiếng Việt)<br/>Tư duy sáng tạo 1 – Thinkin’ Things 1 (tiếng Việt)<br/>Bé học chữ Happy Kid (tiếng Việt) | 20 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ | (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. | 20 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 5 | Loa máy tính | Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ âm thanh trợ giảng | Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 45W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) - Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc - Kết nối qua Bluetooth không dây - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH | 1 | bộ |
| 7 | Ổn áp 10kvA | Điện áp vào 150V ~ 250V Điện áp ra 110V – 220V ± 1,5 – 2% Tần số 49 ~ 62Hz Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Nguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiều Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | 1 | cái |
| BA | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo | Thang leo trong nhà<br/>KT: D300xC120 <br/>VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất | 2 | Chiếc |
| 2 | Cột bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 5 | Chiếc |
| 3 | Cầu thăng bằng dao động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400 (mm), chiều rộng khoảng 200 (mm), được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200 (mm). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 4 | Cột ném trúng đích | KT: 1200 x 600 mm VL: Toàn bộ được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng, sơn màu cao cấp đảm bảo an toàn, thẩm mỹ cho trẻ mầm non. Sản phẩm có 2 vòng ném bóng ngang và đứng, có thể điều chỉnh hướng của vòng nhừ vít điều chỉnh. Có chân đứng đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng, màu sắc bắt mắt kích thích, thu hút trẻ học và chơi. | 4 | Chiếc |
| 5 | Cầu ván dốc | Được làm bằng gỗ sơn màu sắc phù hợp với trẻ Kích thước: 200 x 25 x 25 (mm) | 3 | Cái |
| 6 | Bục bật sâu | KT: 400 x 300 x 300 mm. VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ tự nhiên cao su ghép dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 3 | Chiếc |
| 7 | Cổng chui | (Một bộ gồm 10 chiếc) Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đồ dùng học sinh (6 cánh đều) | KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | 2 | Cái |
| 9 | Đệm mút khu vực thang leo | Kích thước 1800x2000x300mm, Vật liệu: Đệm mút chuyên dụng chống trấn thương theo tiêu chuẩn TDTT | 4 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 11 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 12 | Đài casset xách tay | Xuất xứ Chính hãng Bảo hành 12 tháng Định dạng đĩa CD,CD-RW,CD-R, Mp3 Các hệ kênh FM / MW / SW Âm thanh Stereo 4W Đầu ra Video output Kích thước (RxSxC) 407 x 254 x 147 mm Trọng lượng 3,1 kg Tính năng Phát lập trình (16 Bài)/ | 1 | bộ |
| BB | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa mẫu giáo | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | 40 | chiếc |
| 4 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc (hoặc tương đương) có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ sắt kính suốt | KT: D1000 x R450 x C1830 - Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Tủ gồm 2 cánh kính suốt, có 3 đợt để tài liệu - Có khóa bảo vệ - Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 2 | Cái |
| 6 | Giá vẽ đa năng | • Bảng cỡ lớn kích thước 95 x 43 cm cm, giúp trẻ tập vẽ • VL; Bằng gỗ. • Bảng cấu tạo gồm 2 mặt, có khay để bút vẽ hoặc phấn. | 20 | Cái |
| BC | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn Hội trường | KT: 1600 x500x 750<br/>VL: Bằng gỗ công nghiệp | 8 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU | KT:430 x 530x 950 mm | 70 | Cái |
| 3 | Loa hội trường | Loa: Loa hội trường JBL JRX215 hoặc tương đương Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg | 1 | Đôi |
| 4 | Công suất | Công suất ra: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg | 1 | Chiếc |
| 5 | Mixer | Yamaha MG12XU hoặc tương đương 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa | Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg | 1 | chiếc |
| 7 | Amply | Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | 1 | chiếc |
| 8 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 9 | Micro không dây cầm tay | Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U | có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | 1 | Chiếc |
| 11 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| 12 | Dây loa hội trường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 100 | m |
| 13 | Jack loa chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | Chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu kêt nối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | Sợi |
| 15 | Bệ và tượng bác | VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm | 1 | Cái |
| 16 | Bục nói chuyện: | KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | 1 | Bộ |
| 17 | Phông: bằng vải nhung | KT: Phông : rộng 7m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, vòng rèm nhựa. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | 1 | Bộ |
| 18 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Kt: 6900 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. | 1 | Bộ |
| BD | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | 4 | Cái |
| 4 | Tủ đồ dùng (8 Cánh đều) | KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 8 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | 1 | Cái |
| 5 | Giường ngủ | Giường đơn khung thép sơn tĩnh điện, giát giường gỗ okal KT: 1900x914x710mm | 4 | Cái |
| 6 | Giá treo quần áo | Mắc áo khung inox đế chân gỗ sơn PU, quả mắc áo bằng gỗ tự nhiên KT: Ø 460xC1755mm | 1 | Cái |
| BE | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu<br/> -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/> - Tủ phụ<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1905:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa<br/>- Tủ phụ | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ để tài liệu | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | 2 | Cái |
| BF | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Khu vui chơi liên hoàn | Kích thước: D 750 x R 580 x C 350 (cm)<br/>- Khung trụ bằng sắt ống phi 90 được sơn tĩnh điện màu xanh. Các chi tiết lan can làm bằng ống phi 27 và phi 32 được sơn tĩnh điện màu vàng. Chi tiết gồm:<br/>+ Mái chòi, máng trượt thẳng, cầu trượt xoắn, ống chui,<br/>các vách nhà chòi làm bằng nhựa nhập khẩu cao cấp.<br/>+ Có thang vận động ống sắt phi 27, các xích đu và thang leo dây, ống cột làm bằng sắt ống phi 60 và phi 90.<br/>+ Các bậc bước dao động bằng nhựa cao cấp.<br/>+ Bậc thang và sàn làm bằng tôn dày 1,8 (mm) sơn tĩnh điện bền đẹp. | 1 | Bộ |
| 2 | Thang leo liên hoàn cầu trượt | KT: 2.4x1.2x1.5m Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, khối bao gồm một cầu trượt tay vịn chắc chắn, hệ thống thang leo dây đan, màu sắc tươi sáng, hài hòa, phù hợp với trẻ | 1 | cái |
| 3 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | 2 | Cái |
| 4 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 3 | Bộ |
| 5 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 5 | Cái |
| 6 | Đu quay mâm có ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350 (mm) và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi | 1 | Cái |
| 7 | Thang tập tay | KT: 2.0x0.5x1.6m Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng và an toàn cho trẻ em, giúp tăng cường vận động thể chất cho trẻ | 3 | Cái |
| 8 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400 (mm). Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 10 | Cái |
| 9 | Xích đu sàn lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân | 1 | cái |
| 10 | Bể chơi cát nước cho bé | Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng KT: 600x600x435mm bàn và chân có thể tháo ráp, dễ di chuyển, bảo quản, kèm đồ chơi cát và nước | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Bao gồm 04 cột đèn tín hiệu giao thông cao 250cm (08 hộp đèn); 01 hộp điều khiển tự động, 07 cột biển báo các loại, thi công đường dành cho người đi bộ, 01 bục điều khiển,01 bộ trang phục cảnh sát giao thông | 1 | Bộ |
| BG | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Loa công suất lớn | Loa: Loa sân khấu ngoài trời JBL JRX225 hoặc tương đương<br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg | 1 | Đôi |
| 2 | Công suất | Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | 1 | Chiếc |
| 3 | Mixer | Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | 1 | Chiếc |
| 4 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro không dây cầm tay | Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U | có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| 8 | Dây loa hội trường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 100 | m |
| 9 | Jack loa chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | Chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu kêt nối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | Sợi |
| 11 | Đầu DVD | Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 | 1 | cái |
| BH | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q=63m3/h, H=45mcn, P=15Kw | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel | Q=63m3/h, H=45mcn, P=18.5Kw | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Q=1 l/s, H=55mcn, 2.2kw | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | P=15Kw | 1 | tủ |
| BI | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt | Q=15 L/s; H=45m | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi