Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911405-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200911388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; nguồn điều tiết từ quy hoạch đấu giá QSDĐ năm 2019-2020; nguồn đền bù GPMB thực hiện dự án Tiêu thoát lũ vùng III; nguồn đền bù GPMB thực hiện dự án Cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 08:38:00 đến ngày 2020-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,725,478,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cọc BTCT mác 250#, tiết diện 250x250 đúc sẵn (thép Fi 16), chiều dài cọc 6,0m E-HSMT Chương V 952 m
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 37km E-HSMT Chương V 14,875 10 tấn/1km
3 Sản xuất cọc dẫn E-HSMT Chương V 1 Cái
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II E-HSMT Chương V 9,52 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II E-HSMT Chương V 1,088 100m
6 Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II (90%KL) E-HSMT Chương V 2,6117 100m3
7 Đào móng đài cọc, dầm móng, đất cấp II (10% KL) E-HSMT Chương V 29,0189 m3
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn E-HSMT Chương V 2,55 m3
9 Bê tông lót móng đài cọc,dầm móng, móng đá đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 E-HSMT Chương V 20,3377 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 E-HSMT Chương V 107,0135 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - dầm móng E-HSMT Chương V 3,2946 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT Chương V 2,4597 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT Chương V 2,0255 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT Chương V 4,1335 tấn
15 Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 8,3303 m3
16 Ván khuôn gỗ Cổ cột E-HSMT Chương V 1,0103 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột,, ĐK ≤10mm E-HSMT Chương V 0,3348 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm E-HSMT Chương V 1,1514 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm E-HSMT Chương V 0,7222 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 83,5184 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 E-HSMT Chương V 15,2922 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng E-HSMT Chương V 1,3902 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,2588 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m E-HSMT Chương V 2,3246 tấn
25 Lấp đất chân móng công trình, E-HSMT Chương V 96,7292 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 5,3794 100m3
27 Mua đất đá thải tại mỏ Tượng Sơn K90 ( hệ số đầm nén 1,13) E-HSMT Chương V 607,8722 m3
28 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 6,0787 100m3
29 Vận chuyển đất 04 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III E-HSMT Chương V 6,0787 100m3
30 Vận chuyển đất 04 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III E-HSMT Chương V 6,0787 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 51,8476 m3
32 ốp đá rối chân móng mầu nâu + vang + đen E-HSMT Chương V 93,87
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II E-HSMT Chương V 1,9346 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II E-HSMT Chương V 1,9346 100m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 24,5588 m3
36 Ván khuôn , cột vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 4,1946 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 0,5571 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 1,9381 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 1,5794 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 21,2584 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 1,9563 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 0,7105 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 3,2443 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT Chương V 0,1917 tấn
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 42,4658 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái E-HSMT Chương V 4,4733 100m2
47 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 4,5794 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 2,9568 m3
49 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT Chương V 1,3319 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô E-HSMT Chương V 0,5583 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT Chương V 0,109 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT Chương V 0,3757 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg E-HSMT Chương V 35 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 135,9313 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 17,1694 m3
56 Xây ốp cột trụ gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 E-HSMT Chương V 16,3246 m3
57 Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3(taluy 1,2) E-HSMT Chương V 16,8527 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT Chương V 4,1521 m3
59 Xây thành lan can, bậc cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 38,8723 m3
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán E-HSMT Chương V 145,6781 m2
61 Trát thành lan can tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 21,3257 m2
62 Sơn thành lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 21,3257 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 451,9892 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 E-HSMT Chương V 34,201 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm E-HSMT Chương V 106,656 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 565,1791 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 920,0831 m2
68 Trát cột vữa XM75# dày 1,5cm E-HSMT Chương V 386,522 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 195,63 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 447,33 m2
71 Trát lanh tô, lam LCN, dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 55,83 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 2.005,3951 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 565,1791 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT Chương V 160,48 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 297,4 m
76 Láng sàn mái vữa XM75# dày 20 E-HSMT Chương V 235,21 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … E-HSMT Chương V 235,21 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm, kích thước 603x1212x9mm E-HSMT Chương V 315,4784 m2
79 Gia công khuôn cửa gỗ nhóm 2, KT 70x250 E-HSMT Chương V 92,2 m
80 Gia công khuôn cửa gỗ nhóm 2, KT 60x140 E-HSMT Chương V 86,4 m
81 Lắp dựng khuôn cửa kép E-HSMT Chương V 11 1m cấu kiện
82 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT Chương V 10 1m cấu kiện
83 Gia công nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 2, KT 20x150 E-HSMT Chương V 78,42 m
84 Gia công cửa đi gỗ nhóm 2, panô gỗ đặc, E-HSMT Chương V 6,48 m2
85 Gia công cửa đi gỗ nhóm 2, pano kính trắng dày 6,38mm E-HSMT Chương V 39,48 m2
86 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT Chương V 45,96 1m2 cấu kiện
87 Gia công cửa sổ panô kính, gỗ nhóm 2, kính dày 6,38ly E-HSMT Chương V 36,72 m2
88 Gia công sản xuất cửa đi 01cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa khu WC E-HSMT Chương V 10,86 m2
89 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 6.38mm E-HSMT Chương V 3,84 m2
90 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm E-HSMT Chương V 21,3384 m2
91 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 hàn thành hoa (cả sơn+LD) E-HSMT Chương V 34,08 m2
92 Vách ngăn vệ sinh nam bằng tấm COMPACT, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 E-HSMT Chương V 3,78 m2
93 Bê tông dầm đệm đỡ dầm thép sân khấu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,1584 m3
94 Ván khuôn gỗ dầm đệm E-HSMT Chương V 0,012 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT Chương V 0,0176 tấn
96 Gia công dầm thép sân khấu E-HSMT Chương V 0,6829 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 30,94 1m2
98 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn E-HSMT Chương V 0,6829 tấn
99 Bu lông M20 E-HSMT Chương V 8 cái
100 Đắp chi tiết trang trí đầu cột E-HSMT Chương V 20 cái
101 Đắp chữa tên công trình 'Nhà hội trường' E-HSMT Chương V 1 toàn bộ
102 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 2,6649 tấn
103 Sơn vì kèo 3 nước E-HSMT Chương V 133,1406 1m2
104 Lắp dựng vì kèo thép E-HSMT Chương V 2,5647 tấn
105 Gia công thép giằng vì kèo E-HSMT Chương V 0,5201 tấn
106 Sơn giằng đứng, giằng mái E-HSMT Chương V 26,5 1m2
107 Lắp dựng giằng đứng, giằng mái E-HSMT Chương V 0,6937 tấn
108 Gia công xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,4662 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,5887 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 124,5184 1m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 3,8146 100m2
112 Tôn úp nóc khổ 600 E-HSMT Chương V 21,61 m
113 Ke chống bão 4c/m2 E-HSMT Chương V 1.524 cái
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m E-HSMT Chương V 6,6295 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m(tính trong 2 tháng) E-HSMT Chương V 4,8619 100m2
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 1,0727 m3
117 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 2,6408 m3
118 Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 3,3713 m2
119 Sơn bó vỉa bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 3,3713 m2
120 Đào đất rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp III E-HSMT Chương V 41,0461 m3
121 Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 E-HSMT Chương V 6,4692 m3
122 Xây thành rãnh nước, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 9,6759 m3
123 Trát thành rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 E-HSMT Chương V 56,948 m2
124 Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 22,9508 m2
125 Bê tông tấm đan, đá 1x2 E-HSMT Chương V 3,1826 m3
126 Ván khuôn bê tông tấm đan E-HSMT Chương V 0,2293 100m2
127 Cốt thép bê tông tấm đan E-HSMT Chương V 0,2928 tấn
128 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50 kg E-HSMT Chương V 128 cái
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT Chương V 13,682 m3
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 4 bộ
131 Lắp đặt đèn Led vuông 600x600 E-HSMT Chương V 24 bộ
132 Lắp đặt quạt trần E-HSMT Chương V 22 cái
133 Lắp đặt công tắc đôi E-HSMT Chương V 2 cái
134 Lắp đặt công tắc 3 E-HSMT Chương V 1 cái
135 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT Chương V 15 cái
136 Lắp đặt công tắc đơn E-HSMT Chương V 10 cái
137 Lắp đặt đèn lốp E-HSMT Chương V 29 bộ
138 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm E-HSMT Chương V 4 bảng
139 Lắp đặt hộp điện 350x250x170 E-HSMT Chương V 4 hộp
140 Lắp đặt hộp điện 600x450x170 E-HSMT Chương V 2 hộp
141 Lắp đặt hộp âm tường E-HSMT Chương V 31 hộp
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây E-HSMT Chương V 122 hộp
143 Lắp đặt cáp CU/XLPE/ PVC 3x35+1x25mm2 E-HSMT Chương V 150 m
144 Lắp đặt cáp CU/XLPE/ PVC 3x25+1x16mm2 E-HSMT Chương V 50 m
145 Lắp đặt cáp CU/XLPE/ PVC 4x2,5+1x2,5mm2 E-HSMT Chương V 295 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x4 E-HSMT Chương V 80 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT Chương V 120 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 255 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 858 m
150 Lắp đặt ống gen D32 E-HSMT Chương V 265 m
151 Lắp đặt ống gen D20 E-HSMT Chương V 1.613 m
152 Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính D85/65mm E-HSMT Chương V 175 m
153 Lắp đặt máng cáp 25x50 E-HSMT Chương V 35 m
154 Giá treo máng cáp E-HSMT Chương V 8 cái
155 Lắp đặt các automat 3 pha 125A E-HSMT Chương V 1 cái
156 Lắp đặt các automat 3 pha 30A E-HSMT Chương V 8 cái
157 Lắp đặt các automat 3 pha 15A E-HSMT Chương V 1 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A E-HSMT Chương V 1 cái
159 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A E-HSMT Chương V 5 cái
160 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A E-HSMT Chương V 4 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A E-HSMT Chương V 13 cái
162 Gia công kim thu sét, dài 1m E-HSMT Chương V 7 cái
163 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m E-HSMT Chương V 7 cái
164 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT Chương V 87 m
165 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn E-HSMT Chương V 11 cọc
166 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm E-HSMT Chương V 45 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT Chương V 32 m
168 Thép dẹt 40x4 E-HSMT Chương V 10 bộ
169 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C3 E-HSMT Chương V 16,2 m3
170 Đắp đất trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 16,2 m3
171 Lắp đặt Lavabô E-HSMT Chương V 7 bộ
172 Lắp đặt vòi chậu E-HSMT Chương V 7 bộ
173 Lắp đặt xí bệt E-HSMT Chương V 5 bộ
174 Lắp đặt phễu thu sàn E-HSMT Chương V 8 cái
175 Lắp đặt tiểu treo + xiphong E-HSMT Chương V 7 bộ
176 Lắp đặt vòi tiểu treo E-HSMT Chương V 7 cái
177 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 E-HSMT Chương V 1 bể
178 Bơm két nước Q=2m3/h; H=32m E-HSMT Chương V 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 E-HSMT Chương V 0,9 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 E-HSMT Chương V 12 cái
181 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 12 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 E-HSMT Chương V 0,5 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 E-HSMT Chương V 0,45 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 E-HSMT Chương V 22 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 E-HSMT Chương V 7 cái
186 Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D34 E-HSMT Chương V 14 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 E-HSMT Chương V 10 cái
188 Tê xiên D110x34 E-HSMT Chương V 5 cái
189 Tê xiên D110 E-HSMT Chương V 5 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm E-HSMT Chương V 22 cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm E-HSMT Chương V 5 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 E-HSMT Chương V 0,3 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 E-HSMT Chương V 0,6 100m
194 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 E-HSMT Chương V 19 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 E-HSMT Chương V 14 cái
196 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 E-HSMT Chương V 22 cái
197 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PPR D20 E-HSMT Chương V 7 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 E-HSMT Chương V 14 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 E-HSMT Chương V 7 cái
200 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm E-HSMT Chương V 7 cái
201 Lắp đặt van khoá D40 E-HSMT Chương V 2 cái
202 Lắp đặt Crêfin D40 E-HSMT Chương V 2 cái
203 Lắp đặt van xả cặn D40 E-HSMT Chương V 1 cái
204 Lắp đặt van phao cơ D20 E-HSMT Chương V 1 cái
205 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm E-HSMT Chương V 1 cái
206 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm E-HSMT Chương V 19 cái
207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II E-HSMT Chương V 23,7263 m3
208 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 E-HSMT Chương V 0,999 m3
209 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,999 m3
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể E-HSMT Chương V 0,0128 100m2
211 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm E-HSMT Chương V 0,0417 tấn
212 Xây thành bể bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 5,0808 m3
213 Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 43,1089 m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 E-HSMT Chương V 5,9148 m2
215 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 1,834 m3
216 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan E-HSMT Chương V 0,0591 100m2
217 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm E-HSMT Chương V 0,0419 tấn
218 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn E-HSMT Chương V 8 cái
219 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2) E-HSMT Chương V 16,896 m3
220 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,704 m3
221 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 1,01 m3
222 Ván khuôn bê tông đáy bể E-HSMT Chương V 0,0241 100m2
223 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 0,0526 tấn
224 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm E-HSMT Chương V 0,0501 tấn
225 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc (220x105x60) vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 3,2102 m3
226 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 13,184 m2
227 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 3,9936 m2
228 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,6 m3
229 Ván khuôn gỗ sàn bể E-HSMT Chương V 0,0662 100m2
230 Ván khuôn bê tông nắp bể E-HSMT Chương V 0,0025 100m2
231 Lắp dựng cốt thép sàn bể ĐK ≤10mm E-HSMT Chương V 0,0292 tấn
232 Cốt thép bê tông nắp bể E-HSMT Chương V 0,0296 tấn
233 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg E-HSMT Chương V 1 cái
234 Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào E-HSMT Chương V 2,244 m3
B HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đắp cát nền sân thủ công E-HSMT Chương V 114,155 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 228,31 m3
3 Cắt khe co giãn sâu 6cm, kích thước ô 5x5m E-HSMT Chương V 9,1324 10m
4 Bê tông lót bó vỉa bồn hoa đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 E-HSMT Chương V 2,8173 m3
5 Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 4,8422 m3
6 Ốp gạch thẻ bồn hoa E-HSMT Chương V 34,706 m2
7 Bê tông lót bó vỉa bồn hoa đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 E-HSMT Chương V 4,4896 m3
8 Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 7,7165 m3
9 Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 65,941 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II E-HSMT Chương V 19,3536 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 1,344 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 5,12 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 4,928 m3
5 Xâybao giằng móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 0,704 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,704 m3
7 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 0,0138 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm E-HSMT Chương V 0,1131 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT Chương V 6,4512 m3
10 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 2,5347 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 1,2674 m3
12 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 E-HSMT Chương V 4,68 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 11,03 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,8448 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 0,0896 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,0292 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,1614 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 2,9376 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái E-HSMT Chương V 0,2697 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 0,2079 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,4418 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô E-HSMT Chương V 0,0573 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,0205 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,03 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 = DTVK E-HSMT Chương V 8,96 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 = DTVK E-HSMT Chương V 26,97 m2
27 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 2,2224 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 53,5013 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 52,973 m2
30 Gia công xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,1408 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,1408 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT Chương V 0,2 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm E-HSMT Chương V 0,07 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm E-HSMT Chương V 4 cái
35 Cầu chắn rác fi100 E-HSMT Chương V 2 cái
36 Gia công cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm E-HSMT Chương V 1,8 m2
37 Gia công cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm E-HSMT Chương V 3,84 m2
38 Hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 E-HSMT Chương V 3,84 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT Chương V 3,84 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm E-HSMT Chương V 14,4534 m2
41 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 E-HSMT Chương V 11,304 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 52,973 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 53,5013 m2
44 Lắp đặt quạt trần E-HSMT Chương V 1 cái
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp E-HSMT Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT Chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT Chương V 1 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT Chương V 2 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A E-HSMT Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 E-HSMT Chương V 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 40 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm E-HSMT Chương V 5 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm E-HSMT Chương V 35 m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II E-HSMT Chương V 7,7616 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,588 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 4,32 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,288 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT Chương V 2,5872 m3
6 Sản xuất bu lông chôn sẵn trong bê tông E-HSMT Chương V 0,1865 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình D=90, dày 3mm (TLR = 6.43kg/m) E-HSMT Chương V 0,5206 tấn
8 Sơn cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 10,0599 1m2
9 Lắp dựng cột thép E-HSMT Chương V 0,5206 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m E-HSMT Chương V 0,252 tấn
11 Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 9,5983 1m2
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT Chương V 0,252 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,4409 tấn
14 Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT Chương V 37,44 1m2
15 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,4409 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 0,9828 100m2
17 Tấm núp nóc E-HSMT Chương V 15,6 m
18 Máng tôn thoát nước E-HSMT Chương V 31,2 m
19 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 8,424 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 8,6658 m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II E-HSMT Chương V 19,3574 m3
2 Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II E-HSMT Chương V 1,7422 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT Chương V 49,9294 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT Chương V 5,041 m3
5 Bê tông đáy bể, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 11,2225 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,067 100m2
7 Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 28,08 m3
8 Ván khuôn gỗ thành bể E-HSMT Chương V 2,808 100m2
9 Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 4,489 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn bể E-HSMT Chương V 0,4237 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép <=10mm E-HSMT Chương V 1,6403 tấn
12 Xây thảnh đậy nắp bể bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 E-HSMT Chương V 0,4224 m3
13 Trát thành đạy nắp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 7,68 m2
14 Nắp tôn đạy bể, tôn dày 2mm E-HSMT Chương V 2,56 m2
15 Sản xuất thang sắt, thép fi18 E-HSMT Chương V 0,0858 tấn
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh E-HSMT Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo khói quang E-HSMT Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo nhiệt E-HSMT Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo E-HSMT Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây E-HSMT Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 1 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng E-HSMT Chương V 1 cọc
12 Kéo rải dây chống sét cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 3 m
13 Lắp đặt aptomat cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, cho đầu báo khói, báo nhiệt E-HSMT Chương V 240 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm E-HSMT Chương V 10 m
16 Lắp đặt đèn Exit E-HSMT Chương V 11 bộ
17 Lắp đặt đèn sự cố E-HSMT Chương V 7 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 E-HSMT Chương V 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 E-HSMT Chương V 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm E-HSMT Chương V 550 m
22 Vật tư phụ E-HSMT Chương V 1 HT
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s; H>=31m.c.n E-HSMT Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10l/s; H>=31m.c.n E-HSMT Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm E-HSMT Chương V 1 cái
26 Lắp đặt rọ bơm D100 E-HSMT Chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), E-HSMT Chương V 3 1 tủ
28 Lắp đặt lăng phun khớp nối E-HSMT Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt cuộn vòi D50 E-HSMT Chương V 3 cuộn
30 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm E-HSMT Chương V 4 cái
31 Lắp đặt van hai chiều, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính D= 25 mm E-HSMT Chương V 2 cái
34 Lắp đặt cáp 2x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm ( từ tủ điều khiển máy bơm đến máy bơm) E-HSMT Chương V 25 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm E-HSMT Chương V 15 m
36 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm E-HSMT Chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện E-HSMT Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 E-HSMT Chương V 1 cuộn
39 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 E-HSMT Chương V 1 cái
40 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy E-HSMT Chương V 4 cái
41 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180 E-HSMT Chương V 3 hộp
42 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC E-HSMT Chương V 6 bình
43 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 E-HSMT Chương V 3 bình
44 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh E-HSMT Chương V 3 bộ
45 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 28,75 m3
46 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm E-HSMT Chương V 6 cái
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm E-HSMT Chương V 1,15 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm E-HSMT Chương V 0,75 100m
49 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100mm E-HSMT Chương V 6 cái
50 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm E-HSMT Chương V 8 cái
51 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=100mm E-HSMT Chương V 4 cái
52 Lắp bích thép, ĐK 100mm E-HSMT Chương V 4 cặp bích
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính D<=25mm E-HSMT Chương V 0,12 100m
54 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25mm E-HSMT Chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25mm E-HSMT Chương V 2 cái
56 Sơn đỏ đường ống E-HSMT Chương V 20 1m2
57 Thử áp lực đường ống chữa cháy, đường kính ống D= < 100 mm E-HSMT Chương V 1,15 100m
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT Chương V 8,8 m3
59 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị E-HSMT Chương V 3 tấn
60 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. E-HSMT Chương V 1 HT
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần 48.000 BTU E-HSMT Chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống đồng điều hòa 10/16 E-HSMT Chương V 70 m
3 Bọc ống đồng điều hòa E-HSMT Chương V 110 m
4 Dây tín hiệu E-HSMT Chương V 12 m
5 Bọc ống nhựa thoát nước điều hòa E-HSMT Chương V 100 m
6 Giá đỡ cục nóng E-HSMT Chương V 8 bộ
7 Ghế lật hội trường, KT: 490x490x1000mm E-HSMT Chương V 280 Cái
8 Ghế đoàn chủ tịch, thư ký E-HSMT Chương V 7 Cái
9 Bàn đại biểu, gỗ tự nhiên, KT: 1630x500x750mm E-HSMT Chương V 12 Cái
10 Bàn chủ tọa, gỗ tự nhiên, KT: 3200x1000x750mm E-HSMT Chương V 2 Cái
11 Bàn thư ký, gỗ tự nhiên, KT: 1500x500x750mm E-HSMT Chương V 1 Cái
12 Bục để tượng Bác, gỗ tự nhiên E-HSMT Chương V 1 Cái
13 Bục thuyết trình, gỗ tự nhiên E-HSMT Chương V 1 Cái
14 Tượng Bác, chất liệu bằng đồng E-HSMT Chương V 1 Cái
15 Quốc huy (sao vàng, búa liềm) làm bằng Mika E-HSMT Chương V 1 Bộ
16 Hoa và phụ kiện trang trí trên bục E-HSMT Chương V 1 Bộ
17 Khẩu hiệu hai bên cánh gà bằng mika E-HSMT Chương V 2 Bộ
18 Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". E-HSMT Chương V 1 Bộ
19 Khẩu hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". E-HSMT Chương V 1 Bộ
20 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết nhập khẩu và các phụ kiện E-HSMT Chương V 1 Bộ
21 Rèm cửa sổ E-HSMT Chương V 43,2 m2
22 Micro cổ ngổng E-HSMT Chương V 3 Cái
23 Amly chuyên dùng full toàn tải E-HSMT Chương V 1 Cái
24 Tủ đựng thiết bị 500x600x800mm E-HSMT Chương V 1 Cái
25 Hệ thống loa full toàn dải E-HSMT Chương V 6 Cái
26 Hệ thống sub bass E-HSMT Chương V 2 Cái
27 Hệ thống công suất full E-HSMT Chương V 4 Cái
28 Bản mixer điều khiển trung tâm E-HSMT Chương V 1 Cái
29 Hệ thống Micro không dây E-HSMT Chương V 2 bộ
30 Hệ thống xử lý tín hiệu E-HSMT Chương V 1 cái
31 Dây dân tín hiệu, chống nhiễu, ghen nhựa và các phụ kiện khác E-HSMT Chương V 450 m
32 Máy phát điện 25kVA (gồm cả hệ thống automatic) E-HSMT Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->