Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Xây dựng Nâng cấp đường giao thông liên thôn Bắc Trung Sơn - Bình Sơn, xã Gia Hanh, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910988-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Xây dựng Nâng cấp đường giao thông liên thôn Bắc Trung Sơn - Bình Sơn, xã Gia Hanh, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200910803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn nông thôn mới, ngân sách xã Gia Hanh và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:57:00 đến ngày 2020-09-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 9,3625 m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy Mô tả KT theo chương V 1,7789 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,8165 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,8165 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 18,963 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,603 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,7944 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,7944 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 20,6925 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,9316 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,8271 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,8271 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,2766 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,256 100m3
15 Mua đất tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, xúc lên phương tiện, HS=1.13*1.14*KL Đắp nền K>=95 Mô tả KT theo chương V 286,2123 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 18,3km, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 251,0634 m3
17 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 5,9418 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 5,9418 100m2
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá Dmax=4cm Mô tả KT theo chương V 527,1036 m3
2 Làm khe giãn mặt đường BTXM Mô tả KT theo chương V 68,7283 m
3 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả KT theo chương V 432,0984 m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp SuBase) Mô tả KT theo chương V 2,5889 100m3
5 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 32,398 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 5,4774 100m2
C PHẦN CỐNG TRÒN
1 Phá dỡ cống cũ bằng máy Mô tả KT theo chương V 69,3 m3
2 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,693 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,693 100m3
4 Đào đất hố móng đất C2, bằng TC (10%KL) Mô tả KT theo chương V 14,207 m3
5 Đào đất hố móng đất C2, bằng máy (90%KL) Mô tả KT theo chương V 1,2786 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,9471 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,9471 100m3
8 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,4736 100m3
9 Thi công lớp đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 6,64 m3
10 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 21,82 m3
11 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 4,61 m3
12 Mua cống tròn bê tông ly tâm Viết Hải D600 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Mô tả KT theo chương V 19 m
13 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,6101 100m2
14 Ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 0,5356 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải mối nối cống Mô tả KT theo chương V 22,61 m2
16 Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V 19 cái
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 0,216 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0112 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 2 cái
D PHẦN CỐNG BẢN
1 Phá dỡ cống cũ bằng máy Mô tả KT theo chương V 36,573 m3
2 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,3657 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,3657 100m3
4 Đào đất hố móng đất C2, bằng TC (10%KL) Mô tả KT theo chương V 11,4528 m3
5 Đào đất hố móng đất C2, bằng máy (90%KL) Mô tả KT theo chương V 1,0308 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,7635 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,7635 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,3818 100m3
9 Thi công lớp đá dăm lót Mô tả KT theo chương V 15,4136 m3
10 Ván khuôn móng cống Mô tả KT theo chương V 0,5691 100m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả KT theo chương V 1,5121 100m2
12 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 25,9839 m3
13 Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 19,2852 m3
14 Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,5347 m3
15 Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,6704 m3
16 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1004 tấn
17 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 0,2274 100m2
18 Bê tông đúc sẵn, tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,59 m3
19 Bê tông đúc sẵn, giằng cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,18 m3
20 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1186 tấn
21 Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,231 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 250kg Mô tả KT theo chương V 3 1cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 1 tấn Mô tả KT theo chương V 21 cái
E CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,08 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 9 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả KT theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->