Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 09:05:00 đến ngày 2020-09-25 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,999,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: CẦU HANG THÁCH -NGÃ BA THÔN ĐỒNG VĂN | |||
| 1 | Phát quang mái đê tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,1 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 256 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 256 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | gốc cây |
| 8 | Đào bụi tre, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | bụi |
| 9 | Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 526,12 | m3 |
| 10 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,35 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 585 | m2 |
| 12 | Ống cống BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | mối nối |
| 14 | Lắp ống cống BTCT đúc sẵn D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | đoạn ống |
| 15 | Gối đỡ ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 17 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,656 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,685 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,188 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,65 | m3 |
| 21 | Đánh cấp băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 643,93 | m3 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,85 | 100m2 |
| 23 | Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá bằng máy đầm 9 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,755 | 100m3 |
| 24 | Đắp thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,256 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,692 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6.096,09 | m3 |
| 27 | Đắp đất phía ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,087 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,817 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,817 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 526,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vận liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 526,12 | m3 |
| 32 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,078 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cây cối ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | ca |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,3 | 100m |
| 35 | Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 438 | m2 |
| 36 | Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,85 | m3 |
| 37 | Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 245,5 | m3 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 275 | rọ |
| 39 | Vữa lót M50-5cm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,14 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 207,08 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 85,75 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,47 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây mái mái kè, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,51 | m3 |
| 44 | Xếp đá khan trong khung bê tông (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 748,76 | m3 |
| 45 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 104,98 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm mái kè, đá 2x4, mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,33 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 269,82 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,987 | 100m2 |
| 49 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8 | m3 |
| 50 | Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,51 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,99 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,319 | tấn |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 248,4 | 100m |
| 54 | Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 828 | m2 |
| 55 | Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,1 | m3 |
| 56 | Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 177,14 | m3 |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 520 | rọ |
| 58 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,67 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây bản đáy tường khóa mái kè, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,46 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,14 | m3 |
| 61 | Vữa lót M50-5cm (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,31 | m3 |
| 62 | Xếp đá xếp khan trong khung BTCT (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 538,06 | m3 |
| 63 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 74,46 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy dầm, đá 2x4, mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,05 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 173,7 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,78 | m3 |
| 67 | Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,36 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,596 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,928 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,702 | tấn |
| 71 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,294 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vầng cỏ 200m (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,294 | 100m2 |
| 73 | Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại II (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,096 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,381 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,848 | 100m3 |
| 76 | Lót giấy dầu (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,135 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công, sử dụng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, mác 250 (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 782,7 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,308 | 100m2 |
| 79 | Gỗ làm khe giãn (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 80 | Nhựa đường làm khe co giãn (KLR 970Kg/1m3) (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 324,37 | kg |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,72 | m3 |
| 82 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 76 | cái |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,75 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,68 | m3 |
| 85 | Trát gờ chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 104,44 | m2 |
| 86 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,72 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,037 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,037 | 100m3 |
| 89 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,037 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,42 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,63 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,56 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,96 | m3 |
| 94 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 424,14 | m2 |
| 95 | Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường (10m/khe) (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,69 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, cửa thu hố ga, đá 1x2, mác 200 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,76 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,96 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg bằng cần cẩu (rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 355 | cấu kiện |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố, cửa thu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,844 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,377 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,213 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,496 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,315 | tấn |
| 104 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I ( phần ngập đất 2.5m) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,875 | 100m |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I( phần không ngập đất 1.5m) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,125 | 100m |
| 106 | Gông dọc bằng cọc tre D6-8cm ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.638 | m |
| 107 | Bạt ngăn nước ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m2) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 982,5 | m2 |
| 108 | Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 982,5 | m2 |
| 109 | Thép buộc (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 83,78 | kg |
| 110 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 70kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 ( tận dụng đất đào) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,369 | 100m3 |
| 111 | Bơm nước hố móng (Máy bơm nước diezel 20Cv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 112 | Nhổ cọc bạch đàn ( tạm tính công nhổ bằng 60% công đóng) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,875 | 100m |
| 113 | Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,369 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,369 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,369 | 100m3 |
| 116 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,369 | 100m3 |
| B | ĐOẠN 2: TỪ NGÃ BA THÔN ĐỒNG VĂN - CẦU ÁI NÀNG | |||
| 1 | Phát quang mái đê tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC | 124,41 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43 | gốc cây |
| 4 | Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.125,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,24 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,86 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 126 | m2 |
| 11 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,379 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,94 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,261 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 722,66 | m3 |
| 15 | Đánh cấp băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.363,85 | m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 72,87 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá bằng máy đầm 9 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,861 | 100m3 |
| 18 | Đắp thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 113,78 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,3 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16.008,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,83 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,545 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,545 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.261,08 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vận liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.261,08 | m3 |
| 26 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 103,156 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển cây cối ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 738 | 100m |
| 29 | Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.460 | m2 |
| 30 | Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 184,5 | m3 |
| 31 | Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 540,19 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.535 | rọ |
| 33 | Vữa lót M50-5cm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,62 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,92 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,28 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan trong khung bê tông (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.640,83 | m3 |
| 37 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 227,76 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm mái kè, đá 2x4, mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 111,65 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 510,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,941 | 100m2 |
| 41 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,56 | m3 |
| 42 | Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,73 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,722 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,922 | tấn |
| 45 | Bê tông lót M100 đá 2x4-10cm, đáy tường (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 86,51 | m3 |
| 46 | Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 428,5 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,32 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.161,62 | m3 |
| 49 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 234,75 | m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,02 | m3 |
| 51 | Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,77 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường chắn, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 346,05 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 433,07 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,784 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,789 | 100m2 |
| 56 | Lắp Ống PVC D48 thoát nước mái kè (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,122 | 100m |
| 57 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,301 | 100m2 |
| 58 | Trồng cỏ mái đê (mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0 | 100m2 |
| 59 | Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại II (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,994 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,137 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đắp K98 (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.263,95 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,435 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,752 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường , TC 1,0 kg/m2 (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 98,66 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5% dày 7 cm (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 98,66 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 93,792 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê nhựa hạt mịn hàm lượng 6% , chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (mặt đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 93,792 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 151,47 | m3 |
| 69 | Tấm sóng 2320x310x3mm ( thép SS100, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 469 | tấm |
| 70 | Tấm đầu cuối 700x31xx3mm (Thép SS400, mạ điện phân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | tấm |
| 71 | Cột U 150X150X5X1750mm ( mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 470 | cái |
| 72 | Đệm U 150x150x5x360mm ( mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 470 | cái |
| 73 | Tiêu phản quang tam giác ( mạ điện phân, gián phản quang 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 470 | cái |
| 74 | Bu lông M16x150mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 470 | cái |
| 75 | Bu lông M16x35mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.760 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.407 | m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,08 | m3 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 312,3 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m2 |
| 80 | Biển báo hạn chế, biển tròn phản quang fi700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | chiếc |
| 81 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8 | m |
| 82 | Lắp đặt cột biển báo, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,515 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,515 | 100m3 |
| 85 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,515 | 100m3 |
| 86 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 120 kg (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 263 | cấu kiện |
| 87 | Đào phá rãnh hiện trạng, đào phá gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 92,58 | m3 |
| 88 | Đào phá rãnh hiện trạng, đào phá bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,14 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,42 | m3 |
| 90 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 263 | m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghé rãnh, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,29 | m3 |
| 92 | Cát san nền vỉa hè-15cm (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,96 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,64 | m3 |
| 94 | Vữa xi măng M100 dày 3cm (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,19 | m3 |
| 95 | Lát gạch Terazzo 400x400x30 màu ghi đá, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 606,4 | m2 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 144,656 | m3 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 144,656 | m3 |
| 98 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,447 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,12 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,18 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,509 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 134,87 | m3 |
| 103 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 585 | m2 |
| 104 | Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường (10m/khe) (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,93 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, cửa thu hố ga, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,41 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,14 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg bằng cần cẩu (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 465 | cấu kiện |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố, cửa thu hố ga (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,671 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,808 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,661 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,721 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,998 | tấn |
| 113 | Lắp đặt lưới chắn rác ( nắp 430x860mm, khung 530x960) (vỉa hè, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 114 | Phá dỡ kênh cũ, phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 181,9 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kênh cũ, phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 103,35 | m3 |
| 116 | Lót nilon tái sinh (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,512 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,24 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,79 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 689 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,12 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,668 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm (hoàn trả kênh thủy lợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,449 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 285,25 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 285,25 | m3 |
| 125 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,853 | 100m3 |
| 126 | Đào móng thi công cống băng bằng thủ công, đất cấp II (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,4 | m3 |
| 127 | Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,405 | 100m3 |
| 128 | Mua đất đắp K95 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,765 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,36 | m3 |
| 130 | Cống BTCT đúc sẵn 800x800x1200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,8 | m |
| 131 | Nối ống cống, quy cách 800x800mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | mối nối |
| 132 | Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn 800x800x1200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | đoạn cống |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bản đáy, đá 2x4, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,58 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,62 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,266 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,861 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép <= 10mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,164 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép <= 18mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,058 | tấn |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,32 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,047 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,043 | tấn |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,444 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,444 | 100m3 |
| 146 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,444 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I ( phần ngập đất 2.5m) (đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 162,5 | 100m |
| 148 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I( phần không ngập đất 1.5m) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 97,5 | 100m |
| 149 | Gông dọc bằng cọc tre D6-8cm ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.250 | m |
| 150 | Bạt ngăn nước ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m2) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.950 | m2 |
| 151 | Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.950 | m2 |
| 152 | Thép buộc đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 166,24 | kg |
| 153 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 70kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 ( tận dụng đất đào) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,625 | 100m3 |
| 154 | Bơm nước hố móng (Máy bơm nước diezel 20Cv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 155 | Nhổ cọc bạch đàn ( tạm tính công nhổ bằng 60% công đóng) đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 162,5 | 100m |
| 156 | Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II đê quây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,625 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,625 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,625 | 100m3 |
| 159 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,625 | 100m3 |
| 160 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công ( tháo không lắp lại nhân công nhân, máy nhân 0.45) (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 1 cột |
| 161 | Đào móng cột điện băng thủ công (kích thước 0,5x0,5x0,8)m, đất cấp II (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,056 | 100m2 |
| 165 | Mua cột điện bê tông (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 166 | Dựng cột điện, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 167 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 135 | m |
| 168 | Ống sứ hạ thế (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | mốc |
| 169 | Lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7 | 10 mốc |
| 170 | Thép hình làm dây néo cột cột ( trọng lượng riêng 20.61kg/bộ) (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 185,49 | kg |
| 171 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | 1 bộ |
| 172 | Bộ côliê neo dây (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 173 | Tăng đơ F14 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 174 | Cọc neo (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 175 | Ván khuôn bê tông móng bòn cây (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,074 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,99 | m3 |
| 177 | Vữa xi măng M100 dày 3cm (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 178 | Xây bồn cây bằng gạch không nung VXM M75 (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,13 | m3 |
| 179 | Mua cây sấu (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cây |
| 180 | Trồng cây sấu (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | 100 cây |
| 181 | Mua đất màu trồng cây (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m3 |
| 182 | Đắp đất màu trồng cây cao 70cm (mua đất màu) (trồng cây vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m3 |
| C | XỬ LÝ TỔ MỐI TRONG THÂN ĐÊ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC | 323,5 | m |
| 2 | Phụt thuốc điệt mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 323,5 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối lều lượng trung bình 3,0l/tổ mối (thuốc Metavina 80LS hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 432 | lít |
| 4 | Phụt dung dịch vữa sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 323,5 | m |
| 5 | Lượng bột sét lấp bịt tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,2 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi