Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng công trình công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867148-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng công trình công trình
Số hiệu KHLCNT 20200228843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 09:05:00 đến ngày 2020-09-25 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,999,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: CẦU HANG THÁCH -NGÃ BA THÔN ĐỒNG VĂN
1 Phát quang mái đê tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC 53,1 100m2
2 Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 256 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 256 gốc cây
4 Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 37 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 37 gốc cây
6 Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21 gốc cây
8 Đào bụi tre, đường kính 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 34 bụi
9 Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 526,12 m3
10 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 64,35 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 585 m2
12 Ống cống BTCT đúc sẵn D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5 m
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 mối nối
14 Lắp ống cống BTCT đúc sẵn D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5 đoạn ống
15 Gối đỡ ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
16 Lắp đặt gối đỡ ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
17 Đào bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,656 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 37,685 100m3
19 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,188 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,65 m3
21 Đánh cấp băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 643,93 m3
22 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 35,85 100m2
23 Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá bằng máy đầm 9 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,755 100m3
24 Đắp thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,256 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,692 100m3
26 Mua đất đắp K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6.096,09 m3
27 Đắp đất phía ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,087 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47,817 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47,817 100m3
30 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 526,12 m3
31 Vận chuyển vận liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 526,12 m3
32 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 53,078 100m3
33 Vận chuyển cây cối ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 ca
34 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 283,3 100m
35 Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 438 m2
36 Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,85 m3
37 Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 245,5 m3
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 275 rọ
39 Vữa lót M50-5cm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,14 m3
40 Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 207,08 m3
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 85,75 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 75,47 m3
43 Xây đá hộc, xây mái mái kè, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,51 m3
44 Xếp đá khan trong khung bê tông (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 748,76 m3
45 Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 104,98 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm mái kè, đá 2x4, mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 58,33 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 269,82 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,987 100m2
49 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,8 m3
50 Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,51 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,99 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,319 tấn
53 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 248,4 100m
54 Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 828 m2
55 Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 62,1 m3
56 Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 177,14 m3
57 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 520 rọ
58 Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,67 m3
59 Xây đá hộc, xây bản đáy tường khóa mái kè, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,46 m3
60 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,14 m3
61 Vữa lót M50-5cm (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,31 m3
62 Xếp đá xếp khan trong khung BTCT (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 538,06 m3
63 Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 74,46 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy dầm, đá 2x4, mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 38,05 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 173,7 m3
66 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,78 m3
67 Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,36 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,596 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 10mm (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,928 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,702 tấn
71 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,294 100m2
72 Vận chuyển vầng cỏ 200m (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,294 100m2
73 Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại II (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,096 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,381 100m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,848 100m3
76 Lót giấy dầu (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,135 100m2
77 Đổ bê tông thủ công, sử dụng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, mác 250 (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 782,7 m3
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,308 100m2
79 Gỗ làm khe giãn (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,24 m3
80 Nhựa đường làm khe co giãn (KLR 970Kg/1m3) (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 324,37 kg
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,72 m3
82 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 76 cái
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,75 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,68 m3
85 Trát gờ chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 104,44 m2
86 Sơn phản quang gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 60,72 m2
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,037 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,037 100m3
89 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,037 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,42 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 48,63 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,56 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94,96 m3
94 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 424,14 m2
95 Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường (10m/khe) (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,69 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, cửa thu hố ga, đá 1x2, mác 200 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,76 m3
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 25,96 m3
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg bằng cần cẩu (rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 355 cấu kiện
99 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố, cửa thu hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,844 100m2
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,377 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,213 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,496 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,315 tấn
104 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I ( phần ngập đất 2.5m) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 81,875 100m
105 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I( phần không ngập đất 1.5m) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 49,125 100m
106 Gông dọc bằng cọc tre D6-8cm ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.638 m
107 Bạt ngăn nước ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m2) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 982,5 m2
108 Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 982,5 m2
109 Thép buộc (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 83,78 kg
110 Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 70kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 ( tận dụng đất đào) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,369 100m3
111 Bơm nước hố móng (Máy bơm nước diezel 20Cv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5 ca
112 Nhổ cọc bạch đàn ( tạm tính công nhổ bằng 60% công đóng) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 81,875 100m
113 Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,369 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,369 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,369 100m3
116 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,369 100m3
B ĐOẠN 2: TỪ NGÃ BA THÔN ĐỒNG VĂN - CẦU ÁI NÀNG
1 Phát quang mái đê tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC 124,41 100m2
2 Chặt cây ở mái đê bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43 gốc cây
4 Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.125,5 m3
5 Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 82,04 m3
6 Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,9 m3
7 Phá dỡ kết cấu móng nhà, kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,39 m3
8 Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 30,24 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,86 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 126 m2
11 Đào bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,379 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 53,94 100m3
13 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,261 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 722,66 m3
15 Đánh cấp băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.363,85 m3
16 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 72,87 100m2
17 Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá bằng máy đầm 9 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,861 100m3
18 Đắp thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 113,78 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 41,3 100m3
20 Mua đất đắp K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16.008,8 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,83 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 90,545 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 90,545 100m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.261,08 m3
25 Vận chuyển vận liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.261,08 m3
26 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 103,156 100m3
27 Vận chuyển cây cối ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 ca
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 738 100m
29 Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.460 m2
30 Dăm lót đá 2x4-10cm, đáy rọ đá (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 184,5 m3
31 Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 540,19 m3
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.535 rọ
33 Vữa lót M50-5cm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,62 m3
34 Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,92 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,28 m3
36 Xếp đá khan trong khung bê tông (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.640,83 m3
37 Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 227,76 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm mái kè, đá 2x4, mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 111,65 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 200 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 510,68 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,941 100m2
41 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 15,56 m3
42 Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,73 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,722 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép <= 18mm (mái thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,922 tấn
45 Bê tông lót M100 đá 2x4-10cm, đáy tường (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 86,51 m3
46 Dăm lót đá 1x2-10cm, mái kè (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 428,5 m3
47 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 110,32 m3
48 Xây đá hộc, xây mái nghiêng, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.161,62 m3
49 Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 234,75 m2
50 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,02 m3
51 Dăm lót đá 1x2 bậc lên xuống (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,77 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy tường chắn, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 346,05 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 433,07 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,784 100m2
55 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,789 100m2
56 Lắp Ống PVC D48 thoát nước mái kè (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,122 100m
57 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,301 100m2
58 Trồng cỏ mái đê (mái hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0 100m2
59 Đắp phụ lề cấp phối đá dăm loại II (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,994 100m3
60 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 28,137 100m3
61 Mua đất đắp K98 (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.263,95 m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 23,435 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,752 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường , TC 1,0 kg/m2 (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 98,66 100m2
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5% dày 7 cm (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 98,66 100m2
66 Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 93,792 100m2
67 Rải thảm mặt đường bê nhựa hạt mịn hàm lượng 6% , chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (mặt đê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 93,792 100m2
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 151,47 m3
69 Tấm sóng 2320x310x3mm ( thép SS100, mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 469 tấm
70 Tấm đầu cuối 700x31xx3mm (Thép SS400, mạ điện phân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 tấm
71 Cột U 150X150X5X1750mm ( mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 470 cái
72 Đệm U 150x150x5x360mm ( mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 470 cái
73 Tiêu phản quang tam giác ( mạ điện phân, gián phản quang 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 470 cái
74 Bu lông M16x150mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 470 cái
75 Bu lông M16x35mm ( 1 thân, 1 ecu, 1 điệm phẳng, mạ điện phân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.760 bộ
76 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.407 m
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 82,08 m3
78 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 312,3 m2
79 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,5 m2
80 Biển báo hạn chế, biển tròn phản quang fi700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 chiếc
81 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,8 m
82 Lắp đặt cột biển báo, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,515 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,515 100m3
85 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,515 100m3
86 Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 120 kg (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 263 cấu kiện
87 Đào phá rãnh hiện trạng, đào phá gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 92,58 m3
88 Đào phá rãnh hiện trạng, đào phá bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,14 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,42 m3
90 Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 263 m
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghé rãnh, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,29 m3
92 Cát san nền vỉa hè-15cm (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 90,96 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 60,64 m3
94 Vữa xi măng M100 dày 3cm (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,19 m3
95 Lát gạch Terazzo 400x400x30 màu ghi đá, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 606,4 m2
96 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 144,656 m3
97 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 144,656 m3
98 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,447 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 40,12 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 60,18 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,509 100m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 134,87 m3
103 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 585 m2
104 Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường (10m/khe) (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,93 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, cửa thu hố ga, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 48,41 m3
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 34,14 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg bằng cần cẩu (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 465 cấu kiện
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố, cửa thu hố ga (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,671 100m2
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,808 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,661 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, gờ chắn cửa hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,721 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,998 tấn
113 Lắp đặt lưới chắn rác ( nắp 430x860mm, khung 530x960) (vỉa hè, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
114 Phá dỡ kênh cũ, phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 181,9 m3
115 Phá dỡ kênh cũ, phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 103,35 m3
116 Lót nilon tái sinh (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,512 100m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 110,24 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 75,79 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 689 m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,12 m3
121 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,668 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm (hoàn trả kênh thủy lợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,449 tấn
123 Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 285,25 m3
124 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 285,25 m3
125 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,853 100m3
126 Đào móng thi công cống băng bằng thủ công, đất cấp II (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 44,4 m3
127 Đắp đất hoàn trả sau khi lắp đặt cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,405 100m3
128 Mua đất đắp K95 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 45,765 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,36 m3
130 Cống BTCT đúc sẵn 800x800x1200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,8 m
131 Nối ống cống, quy cách 800x800mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8 mối nối
132 Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn 800x800x1200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9 đoạn cống
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bản đáy, đá 2x4, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,58 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 22,62 m3
135 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,266 100m2
136 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,861 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép <= 10mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,164 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đáy, đường kính cốt thép <= 18mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,058 tấn
139 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,9 m3
140 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 26,32 m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,45 m3
142 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,047 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm (cống tại C17, tường chắn tại C5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,043 tấn
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,444 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,444 100m3
146 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,444 100m3
147 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I ( phần ngập đất 2.5m) (đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 162,5 100m
148 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I( phần không ngập đất 1.5m) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 97,5 100m
149 Gông dọc bằng cọc tre D6-8cm ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.250 m
150 Bạt ngăn nước ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công/m2) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.950 m2
151 Phên nứa ( tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công/m2) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.950 m2
152 Thép buộc đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 166,24 kg
153 Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 70kg, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 ( tận dụng đất đào) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,625 100m3
154 Bơm nước hố móng (Máy bơm nước diezel 20Cv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 ca
155 Nhổ cọc bạch đàn ( tạm tính công nhổ bằng 60% công đóng) đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 162,5 100m
156 Đào xúc đất phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II đê quây thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,625 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,625 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,625 100m3
159 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,625 100m3
160 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công ( tháo không lắp lại nhân công nhân, máy nhân 0.45) (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 1 cột
161 Đào móng cột điện băng thủ công (kích thước 0,5x0,5x0,8)m, đất cấp II (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,7 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,056 100m2
165 Mua cột điện bê tông (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cột
166 Dựng cột điện, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cột
167 Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 135 m
168 Ống sứ hạ thế (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7 mốc
169 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp ngầm (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,7 10 mốc
170 Thép hình làm dây néo cột cột ( trọng lượng riêng 20.61kg/bộ) (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 185,49 kg
171 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 45 1 bộ
172 Bộ côliê neo dây (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
173 Tăng đơ F14 (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9 bộ
174 Cọc neo (di chuyển cột điện, hoàn trả cáp điện ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9 bộ
175 Ván khuôn bê tông móng bòn cây (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,074 100m2
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,99 m3
177 Vữa xi măng M100 dày 3cm (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,18 m3
178 Xây bồn cây bằng gạch không nung VXM M75 (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,13 m3
179 Mua cây sấu (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9 cây
180 Trồng cây sấu (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,09 100 cây
181 Mua đất màu trồng cây (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,5 m3
182 Đắp đất màu trồng cây cao 70cm (mua đất màu) (trồng cây vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,5 m3
C XỬ LÝ TỔ MỐI TRONG THÂN ĐÊ
1 Khoan tạo lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/>+ Hồ sơ thiết kế BVTC 323,5 m
2 Phụt thuốc điệt mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 323,5 m
3 Thuốc diệt mối lều lượng trung bình 3,0l&#x2F;tổ mối (thuốc Metavina 80LS hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 432 lít
4 Phụt dung dịch vữa sét lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 323,5 m
5 Lượng bột sét lấp bịt tổ mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43,2 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->