Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875359-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200852010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 10:48:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,759,159,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,088 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0.93 Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,989 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1.02 Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,005 100m3
4 Đắp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm K>=0.98 Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,313 100m3
5 Đắp cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 17cm K>=0.98 Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,454 100m3
6 Cày sọc mặt đường tạo nhám Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,396 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,396 100m2
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,305 100m3
9 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 45,448 100m2
10 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 3cm Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 45,448 100m2
11 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 35,533 100m2
12 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 45,448 100m2
13 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 6cm Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 80,981 100m2
14 Đào nền đường, đất cấp I Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
15 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m3
16 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m2
17 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,858 100m2
18 Thảm bê tông nhựa chặt hạt mịn dày trung bình 6cm Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,031 100m2
19 Ván khuôn thép móng lót bó vỉa Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,436 100m2
20 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 114,512 m3
21 Ván khuôn thép bó vỉa Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,927 100m2
22 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 330,153 m3
23 Ván khuôn thép móng lót bó nền Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,333 100m2
24 Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,331 m3
25 Ván khuôn thép bó nền Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,179 100m2
26 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 70,894 m3
27 Đắp bù cao độ vỉa hè bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0.90 Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,437 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại I vỉa hè dày 10cm, K>=0.95 Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,36 100m3
29 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 6cm Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 81,619 m3
30 Đào hố móng, đất cấp I Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 33,408 m3
31 Bê tông đá 1x2 M150 Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,568 m3
32 Bê tông đá 1x2 M200 Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 27,84 m3
33 Ván khuôn Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,227 100m2
34 Cung cấp, lắp đặt thép hộp 25 x 25 x2 (mạ kẽm ) Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,936 tấn
35 Cung cấp, lắp đặt thép hộp 40 x 40 x1,6 (mạ kẽm ) Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
36 Cung cấp, lắp đặt thép V30 x 30 x3 (mạ kẽm ) Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,499 tấn
37 Lưới B40 Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 371,2 m2
38 Kéo rải lưới B40 làm hàng rào (không tính vật liệu) Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 371,2 m2
39 Cừ tràm D8-10(cm), L=4m Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 118,118 100m
40 Sản xuất lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.0m Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
42 Cột + biển báo (tháo dở và tận dụng lại) Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 1 trụ
43 Bê tông móng đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công trộn đã bao gồm trong việc lắp đặt biển) Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
44 Ván khuôn Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m2
45 Thép ống D114 dày 3cm Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,95 m
46 Cung cấp bulong M12, L=14cm Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
47 Siết bulong M12 Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
48 Đào đất Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,32 m3
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1.5mm (màu trắng) Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,12 m2
50 Vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1.5mm (màu vàng) Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 155,16 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 57 đoạn ống
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21 đoạn ống
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 200 đoạn ống
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10 đoạn ống
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn ống
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 27 đoạn ống
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
12 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D1000 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30 đoạn ống
13 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H30 Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D1000 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 51 đoạn ống
15 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
16 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
18 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn ống
19 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
20 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H10 Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
21 Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46 mối nối
22 Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 242 mối nối
23 Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 43 mối nối
24 Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 mối nối
25 Vữa xi măng M100 mối nối cống Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62,267 m2
26 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31,2 m3
27 Ván khuôn gối cống Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,665 100m2
28 Cốt thép D<=10mm Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,964 tấn
29 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 92 cái
30 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 484 cái
31 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
32 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
33 Bê tông lót đá 1x2 M150 Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 477,356 m3
34 Ván khuôn lót móng cống Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,575 100m2
35 Cát lót đáy móng Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 86,562 m3
36 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 83,34 m3
37 Ván khuôn Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,001 100m2
38 Cốt thép D<=10mm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,111 tấn
39 Cốt thép D>10mm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62 cấu kiện
41 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 145,24 m3
42 Ván khuôn Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,495 100m2
43 Cốt thép D<=10mm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,785 tấn
44 Cốt thép D>10mm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,306 tấn
45 Bê tông đá 1x2 M200 Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,7 m3
46 Ván khuôn Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m2
47 Cốt thép D<=10mm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,996 tấn
48 Thép tròn bậc thang D16 mạ kẽm Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,577 tấn
49 Bê tông đá 1x2 M150 Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 71,488 m3
50 Ván khuôn Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m2
51 Cát lót đáy móng Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 71,488 m3
52 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,708 m3
53 Cốt thép D<=10mm Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,735 tấn
54 Cốt thép D>10mm Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,847 tấn
55 Thép hình mạ kẽm Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,203 tấn
56 Ván khuôn Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,69 100m2
57 Lắp đặt khuôn giếng BTCT Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 79 cái
58 Nắp giếng BTCT Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
59 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác + bó vỉa thu nước Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 91 cái
60 Cung cấp, lắp đặt nắp gang tròn âm Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
61 Ván khuôn lót Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
62 Bê tông lót đá 1x2 M150 Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,523 m3
63 Ván khuôn miệng thu nước Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,63 100m2
64 Bê tông đá 1x2 M200 Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,91 m3
65 Cốt thép D<=10mm Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,236 tấn
66 Ván khuôn hộp van Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,641 100m2
67 Bê tông đá 1x2 M200 Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,02 m3
68 Lắp đặt hộp van ngăn mùi Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 92 cái
69 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,24 m2
70 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,24 m2
71 Thép tấm inox 304 Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 259,88 kg
72 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 178 cái
73 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 712 cái
74 Siết bulong + đai ốc Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 890 cái
75 Vít nở M10x80 Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 356 cái
76 Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 356 lỗ khoan
77 Thép tròn D<=10mm Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
78 Thép tròn 10<D<=18mm Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,203 tấn
79 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,537 m3
80 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,914 m3
81 Ván khuôn Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,652 100m2
82 Ván khuôn bê tông lót Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m2
83 Cát đệm (NC, M x 0,85) Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,914 m3
84 Cốt thép D<=10mm rọ đá hộc Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
85 Rọ đá hộc gia cố sân cống, KT(2x1x0.5)m Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7 rọ
86 Đào đất cửa xả Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,665 100m3
87 Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 145,861 100m
88 Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất (NC, M x 0,75) Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,345 100m
89 Nhổ cọc ván thép Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 145,861 100m
90 Khấu hao cọc ván thép Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 29,172 tấn
91 Lắp dựng thép hình thi công Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62,238 tấn
92 Tháo dở thép hình thi công Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62,238 tấn
93 Khấu hao thép hình Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,452 tấn
94 Gia cố cừ tràm hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 332,83 100m
95 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm thi công cống hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19,91 100m
96 Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,046 100m3
97 Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,067 100m3
98 Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 29,015 100m3
99 Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,273 100m3
100 Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,406 100m3
101 Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,095 100m3
102 Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,304 100m3
103 Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,096 100m3
104 Nạo vét khơi thông dòng chảy (đất cấp I) phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m3
105 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,452 100m3
106 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,452 100m3
107 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,162 100m3
108 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp III phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,162 100m3
109 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 82,869 100m3
110 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 82,869 100m3
111 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 285,6 1m2
112 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m2
113 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
114 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,857 m3
115 Thép hình chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
116 Thép hàng rào thép PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
117 Sơn chống rỉ hàng rào PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,544 m2
118 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
119 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
120 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
122 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
123 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
124 Đèn báo hiệu PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
125 Cọc tiêu chóp nón PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
126 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3.060 cái
127 Lắp đặt hàng rào thép PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,891 tấn
128 Lắp đặt chân cột PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3.060 cái
129 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 360 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->