Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 10:48:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,759,159,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0.93 | Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,989 | 100m2 |
| 3 | Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1.02 | Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,005 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 18cm K>=0.98 | Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,313 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 17cm K>=0.98 | Phần mở rộng thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,454 | 100m3 |
| 6 | Cày sọc mặt đường tạo nhám | Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,396 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,396 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,305 | 100m3 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,448 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 3cm | Phần nâng cấp thuộc Nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,448 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,533 | 100m2 |
| 12 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,448 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 6cm | Phần mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80,981 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m2 |
| 17 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,858 | 100m2 |
| 18 | Thảm bê tông nhựa chặt hạt mịn dày trung bình 6cm | Phần Vuốt nối loại 1 (mặt đường BTN) thuộc Vuốt nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,031 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng lót bó vỉa | Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 114,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,927 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Phần Bó vỉa thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 330,153 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng lót bó nền | Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,333 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,331 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bó nền | Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,179 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Phần Bó nền thuộc bó vỉa - bó nền Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 70,894 | m3 |
| 27 | Đắp bù cao độ vỉa hè bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0.90 | Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại I vỉa hè dày 10cm, K>=0.95 | Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m3 |
| 29 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 6cm | Phần vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 81,619 | m3 |
| 30 | Đào hố móng, đất cấp I | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,408 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 25 x 25 x2 (mạ kẽm ) | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp 40 x 40 x1,6 (mạ kẽm ) | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt thép V30 x 30 x3 (mạ kẽm ) | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 37 | Lưới B40 | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 371,2 | m2 |
| 38 | Kéo rải lưới B40 làm hàng rào (không tính vật liệu) | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 371,2 | m2 |
| 39 | Cừ tràm D8-10(cm), L=4m | Phần Tường rào B40 và cừ tràm gia cố rạch Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 118,118 | 100m |
| 40 | Sản xuất lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.0m | Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cột + biển báo (tháo dở và tận dụng lại) | Phần Tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 trụ |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công trộn đã bao gồm trong việc lắp đặt biển) | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 45 | Thép ống D114 dày 3cm | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,95 | m |
| 46 | Cung cấp bulong M12, L=14cm | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 47 | Siết bulong M12 | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 48 | Đào đất | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1.5mm (màu trắng) | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m2 |
| 50 | Vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1.5mm (màu vàng) | Phần Móng cột (làm mới) thuộc phần tổ chức giao thông theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 155,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D400 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 200 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D1000 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H30 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H30, Cống D1000 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D600 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống H10, Cống D800 thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 21 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 22 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 242 | mối nối |
| 23 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 24 | Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su | Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 25 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Phần Mối nối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,267 | m2 |
| 26 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gối cống | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,665 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D<=10mm | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 29 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 484 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Phần Gối cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 477,356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lót móng cống | Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,575 | 100m2 |
| 35 | Cát lót đáy móng | Phần Móng cống thuộc phần cống theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 86,562 | m3 |
| 36 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 83,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,001 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép D<=10mm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,111 | tấn |
| 39 | Cốt thép D>10mm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 145,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,495 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép D<=10mm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | tấn |
| 44 | Cốt thép D>10mm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần đổ tại chổ thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép D<=10mm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 48 | Thép tròn bậc thang D16 mạ kẽm | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần Cổ giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M150 | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,488 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 51 | Cát lót đáy móng | Phần Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,488 | m3 |
| 52 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,708 | m3 |
| 53 | Cốt thép D<=10mm | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 54 | Cốt thép D>10mm | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| 55 | Thép hình mạ kẽm | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | tấn |
| 56 | Ván khuôn | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 58 | Nắp giếng BTCT | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác + bó vỉa thu nước | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang tròn âm | Phần Các cấu kiện đúc sẵn thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 61 | Ván khuôn lót | Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,523 | m3 |
| 63 | Ván khuôn miệng thu nước | Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,91 | m3 |
| 65 | Cốt thép D<=10mm | Phần Miệng giếng thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | tấn |
| 66 | Ván khuôn hộp van | Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,641 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m3 |
| 68 | Lắp đặt hộp van ngăn mùi | Phần Hộp van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 69 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 70 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 71 | Thép tấm inox 304 | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 259,88 | kg |
| 72 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 73 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 712 | cái |
| 74 | Siết bulong + đai ốc | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 890 | cái |
| 75 | Vít nở M10x80 | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 356 | cái |
| 76 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Phần Cánh van ngăn mùi thuộc phần Giếng thu + giếng thăm theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 356 | lỗ khoan |
| 77 | Thép tròn D<=10mm | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 78 | Thép tròn 10<D<=18mm | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | tấn |
| 79 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,537 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 83 | Cát đệm (NC, M x 0,85) | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 84 | Cốt thép D<=10mm rọ đá hộc | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 85 | Rọ đá hộc gia cố sân cống, KT(2x1x0.5)m | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | rọ |
| 86 | Đào đất cửa xả | Phần cửa xả theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 100m3 |
| 87 | Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất | Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 145,861 | 100m |
| 88 | Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất (NC, M x 0,75) | Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,345 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc ván thép | Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 145,861 | 100m |
| 90 | Khấu hao cọc ván thép | Phần Cọc ván thép thuộc Bảo vệ thành hố móng (khấu hao 3 tháng, 30 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,172 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép hình thi công | Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,238 | tấn |
| 92 | Tháo dở thép hình thi công | Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,238 | tấn |
| 93 | Khấu hao thép hình | Phần Thép hình các loại theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 94 | Gia cố cừ tràm | hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 332,83 | 100m |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm thi công cống | hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,91 | 100m |
| 96 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) | phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | 100m3 |
| 97 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) | phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,067 | 100m3 |
| 98 | Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) | phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,015 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 | phần Đào đất thi công cống thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,273 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) | phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m3 |
| 101 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) | phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,095 | 100m3 |
| 102 | Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) | phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,304 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 | phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | 100m3 |
| 104 | Nạo vét khơi thông dòng chảy (đất cấp I) | phần Đào đất hố móng giếng thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,452 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,452 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,162 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,162 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,869 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | phần Vận chuyển thuộc hạng mục khác theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,869 | 100m3 |
| 111 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 285,6 | 1m2 |
| 112 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 113 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 114 | Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 115 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 116 | Thép hàng rào thép | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 117 | Sơn chống rỉ hàng rào | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | m2 |
| 118 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 123 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 124 | Đèn báo hiệu | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Cọc tiêu chóp nón | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.060 | cái |
| 127 | Lắp đặt hàng rào thép | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | tấn |
| 128 | Lắp đặt chân cột | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.060 | cái |
| 129 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi