Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà văn hóa xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà văn hóa xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 08:21:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,254,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, cắm mốc thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 12,2423 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9325 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Xử lý hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2948 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6607 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5524 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5461 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6161 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,279 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8625 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1537 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1537 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6691 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6691 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9415 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3692 | m3 |
| 27 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,14 | 1m2 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | 100m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,668 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8975 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | m |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x200 giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6095 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,587 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,587 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,55 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,956 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,956 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 30,058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,223 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6042 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8727 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2623 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6166 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8938 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0768 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7568 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9785 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3304 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3304 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9325 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 26 | Sản xuất bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | cái |
| 27 | Sản xuất bu lông M27x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 28 | Sản xuất bu lông M24x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 29 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm C150x45x5 dày 2ly, trọng lượng 3,92kg/m,(a=1100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.995,264 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9953 | tấn |
| 31 | Gia công SX&LD giằng xà gồ bằng ty thép mạ kẽm tròn trơn D12, tiện gai hai đầu vặn ốc, ty dài L=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0905 | 100m2 |
| 33 | Saản xuất cửa đi, cửa sổ mở bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 50x100, dày 1,4ly, trên kính trắng dày 5ly, bên dưới panô sắt dập hoa văn dày 1,0ly ốp 2 mặt, nẹp chỉ hộp 10x10, dày 1,2ly (Kể cả lề, tay nắm, phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ mở bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 40x80, dày 1,4ly, trên kính trắng dày 5ly, bên dưới panô sắt dập hoa văn dày 1,0ly ốp 2 mặt, nẹp chỉ hộp 10x10, dày 1,2ly (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm &phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 30x60, dày 1,4ly, kính trắng dày 5ly, nẹp chỉ hộp 10x10 dày 1,2ly (Kể cả lề, tay nắm & phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhôm Đài Loan hệ 1000, khung bao hộp 38x76, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm ( Kể cả lề xoay, tay nắm & phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,22 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm, dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8916 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6026 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6871 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6871 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 413,0336 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,07 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,7226 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,438 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,42 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,66 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,38 | m2 |
| 8 | Ngâm nước XM chuyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,107 | m3 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,26 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,829 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 13 | Đắp các hình biểu tượng, vữa XM mác 75 (Kể cả cắt giấy đề can các mẫu hình biểu tượng bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, cầu lông, đối kháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | CT |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,185 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,26 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,91 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,82 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9465 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,8452 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,1606 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,7184 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,8452 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.377,879 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường sân bóng chuyền, sân cầu lông, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0148 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | SX&LD cầu chắn rác bằng INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,4476 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9738 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 13 | Trát hồ dầu vào các bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chuyên chất chống thấm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2425 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 CK |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A-220V<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cao áp Philips IP65 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha ánh sáng ban ngày (trắng MH) loại MH150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp quạt đứng công nghiệp, má SP: Đ-26CX, công suất 160W, fi cánh 640mm, kích thước SP 72x63x190cm, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 20 | Mạ nạ 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Mạ nạ 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Mạ nạ 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat KT<=40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 24 | Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ Kt 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat KT<=40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt consol đón điện 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống sứ nhựa, dài 250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Kể cả chân đế và phụ kiện)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp LD máy bơm nước 2KW (Loại Cá Sấu, kể cả ống nhựa PVC D34, dày 3ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Khoan giếng đóng qua tầng đá cụi, sâu khoản 30m-35m, lồng ống nhựa PVC D60, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Keo dán ống 250gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 52 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3 | 1m3 |
| 2 | Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 10m. Lỗ khoan D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | CC&LĐ dây cáp lụa neo cột đỡ kim thu sét, 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | CC&LĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulôn + hộp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 32mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm đường kính D60, dày 2ly, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Mũ chụp chống dột + cách điện hệ mái, hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,5207 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9688 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,008 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ mặt bồn hoa, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4393 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,008 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,706 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4837 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi