Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà văn hóa xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911188-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà văn hóa xã
Số hiệu KHLCNT 20200911183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 08:21:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,254,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 San dọn mặt bằng, cắm mốc thi công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 12,2423 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9325 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 (Xử lý hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6912 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,956 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2948 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5024 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6607 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5524 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8451 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5461 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6161 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,279 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8625 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,289 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1537 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1537 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6691 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6691 100m3/1km
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9415 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3692 m3
27 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,14 1m2
28 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566 100m
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,668 m2
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8975 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8 m
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x200 giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6095 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,587 m2
34 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,587 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,55 m
36 Bả bằng bột bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,956 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,956 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 30,058 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6771 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3491 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,223 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6042 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8727 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2623 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6166 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6238 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8938 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6963 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK &gt;10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0768 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày &gt;10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7568 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9785 m3
20 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3304 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ &gt;18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3304 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7719 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7719 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,9325 1m2
25 Sản xuất tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
26 Sản xuất bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832 cái
27 Sản xuất bu lông M27x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
28 Sản xuất bu lông M24x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
29 Sản xuất xà gồ mạ kẽm C150x45x5 dày 2ly, trọng lượng 3,92kg&#x2F;m,(a&#x3D;1100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.995,264 kg
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9953 tấn
31 Gia công SX&amp;LD giằng xà gồ bằng ty thép mạ kẽm tròn trơn D12, tiện gai hai đầu vặn ốc, ty dài L&#x3D;1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0905 100m2
33 Saản xuất cửa đi, cửa sổ mở bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 50x100, dày 1,4ly, trên kính trắng dày 5ly, bên dưới panô sắt dập hoa văn dày 1,0ly ốp 2 mặt, nẹp chỉ hộp 10x10, dày 1,2ly (Kể cả lề, tay nắm, phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
34 Sản xuất cửa đi, cửa sổ mở bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 40x80, dày 1,4ly, trên kính trắng dày 5ly, bên dưới panô sắt dập hoa văn dày 1,0ly ốp 2 mặt, nẹp chỉ hộp 10x10, dày 1,2ly (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, lề, tay nắm &amp;phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,68 m2
35 Sản xuất vách kính bằng sắt sơn tĩnh điện, khung bao và khuôn cánh hộp 30x60, dày 1,4ly, kính trắng dày 5ly, nẹp chỉ hộp 10x10 dày 1,2ly (Kể cả lề, tay nắm &amp; phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
36 Sản xuất cửa đi, cửa sổ lùa, lật bằng nhôm Đài Loan hệ 1000, khung bao hộp 38x76, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm ( Kể cả lề xoay, tay nắm &amp; phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,22 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm, dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8362 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8916 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6026 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6871 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6871 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 413,0336 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,07 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.126,7226 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,438 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,42 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,66 m2
7 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,38 m2
8 Ngâm nước XM chuyên chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,107 m3
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,26 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.498,829 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
13 Đắp các hình biểu tượng, vữa XM mác 75 (Kể cả cắt giấy đề can các mẫu hình biểu tượng bóng bàn, bóng chuyền, bóng đá, cầu lông, đối kháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 CT
14 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,185 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,26 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,91 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,82 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9465 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,8452 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,1606 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,7184 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,8452 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.377,879 m2
25 Sơn kẻ đường sân bóng chuyền, sân cầu lông, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0148 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
27 SX&amp;LD cầu chắn rác bằng INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao &gt;3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,4476 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
4 Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9948 100m2
5 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9738 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5284 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5237 100m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m2
13 Trát hồ dầu vào các bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,34 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,53 m2
16 Ngâm nước XM chuyên chất chống thấm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2425 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 CK
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt các automat 1 pha 150A-220V<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 100A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt đèn cao áp Philips IP65 250W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt đèn pha ánh sáng ban ngày (trắng MH) loại MH150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Cung cấp quạt đứng công nghiệp, má SP: Đ-26CX, công suất 160W, fi cánh 640mm, kích thước SP 72x63x190cm, màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, &lt;&#x3D;50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, &lt;&#x3D;25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
20 Mạ nạ 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Mạ nạ 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Mạ nạ 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat KT&lt;&#x3D;40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
24 Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ Kt 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat KT&lt;&#x3D;40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Lắp đặt consol đón điện 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống sứ nhựa, dài 250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Kể cả chân đế và phụ kiện)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 114&#x2F;90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 90&#x2F;60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60&#x2F;42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 34&#x2F;27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 27&#x2F;21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Cung cấp và lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Cung cấp LD máy bơm nước 2KW (Loại Cá Sấu, kể cả ống nhựa PVC D34, dày 3ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Khoan giếng đóng qua tầng đá cụi, sâu khoản 30m-35m, lồng ống nhựa PVC D60, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Keo dán ống 250gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ống
52 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
53 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3 1m3
2 Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 10m. Lỗ khoan D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
3 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính D&#x3D;12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 CC&amp;LĐ dây cáp lụa neo cột đỡ kim thu sét, 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 CC&amp;LĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulôn + hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 4m - Đường kính 32mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
8 Cung cấp và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm đường kính D60, dày 2ly, dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Mũ chụp chống dột + cách điện hệ mái, hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
10 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
12 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,5207 1m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày &gt;10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9688 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,008 m2
7 Trát granitô gờ mặt bồn hoa, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4393 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,008 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,706 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4837 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->