Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911617-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200863346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 15:16:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I (đào đất không thích hợp) đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,709 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III (đào khuôn) đổ đi (tận dụng 70% khối lượng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,785 100m3
4 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,879 100m2
B Mặt đường bê tông xi măng + vuốt nối
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,333 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849 100m3
3 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,741 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,718 100m2
C Nối cống bản khẩu độ 0,4 ( 05 cái )
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,515 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,878 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m2
4 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ck
5 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
6 Ván khuôn thép tấm đan, bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 100m2
7 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
8 Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
9 Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
10 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
12 Đắp đất công trình đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ + ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->