Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901147-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20180542458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 08:56:00 đến ngày 2020-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,506,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỜ BAO
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 59,979 100m2
2 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,219 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (vận chuyển 1km) Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,219 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 4km) Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,219 100m3
5 Đắp đất bờ bao bằng máy (đợt 1); đắp bằng đất chọn lọc K>=0,9, dung trọng <= 1,75 T/m3 Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,08 100m3
6 Đắp bờ bao bằng đầm cóc thủ công; đắp bằng đất chọn lọc K>=0,9, dung trọng <= 1,65 T/m3 Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34,573 100m3
7 Xúc đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 436,833 m3
8 Vận chuyển đá dăm từ đường lớn vào công trình bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cự ly 10/100m Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 436,833 m3
9 Vận chuyển đá dăm từ đường lớn vào công trình bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo, cự ly 90/100m Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 436,833 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,236 100m3
11 Trải vải địa kỹ thuật dưới nền bờ bao Đào đắp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,368 100m2
12 Đóng cọc thép hình mồi bằng máy, đất cấp I Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,72 100m
13 Nhổ cọc thép hình mồi bằng máy Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,72 100m cọc
14 Cọc cừ nhựa uPVC Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 83,16 100m
15 Ép cọc cừ nhựa uPVC Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41,58 100m
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đầu cừ, đá 1x2, mác 200 Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,72 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đầu cừ, đường kính <=10 mm Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,299 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đầu cừ Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,632 100m2
19 Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường Cừ vách nhựa uPV. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,084 100m2
20 Đóng cọc thép hình làm khung định vị, đoạn ngập dất Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,64 100m
21 Đóng cọc thép hình làm khung định vị, đoạn không ngập dất Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,64 100m
22 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,28 100m
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,432 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,432 tấn
25 Hao phí thép hình làm khung định vị Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,449 tấn
26 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m bằng máy Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 774,64 100m
27 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,05 100m
28 Cung cấp và lắp đặt phên tre chắn đất phía bờ (2x0.7m) Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 283,5 m2
29 Sản xuất kết cấu thép mốc quan trắc Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,074 tấn
30 Bê tông mốc quan trắc đá 1x2 M200 Khung định vị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,108 m3
B HẠNG MỤC: CỐNG D300
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 đoạn ống
2 Lắp đặt gối cống D300 Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 mối nối
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,041 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,088 m3
6 Đóng cọc tràm móng cống Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,286 100m
7 Cung cấp bu lông D14, L=110 Cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 bộ
8 Cung cấp đệm cao su dày 3mm Cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cửa cống bằng gỗ sao Cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,088 m3
10 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,409 100m3
11 Đắp đất móng cống bằng đất chọn lọc Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,245 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG D600
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 đoạn ống
2 Lắp đặt gối cống D600 Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 mối nối
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,858 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,572 m3
6 Đóng cọc tràm móng cống Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,434 100m
7 Bê tông cửa xả, đá 1x2 M300 Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49,208 m3
8 SXLD cốt thép cửa xả Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,359 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xả Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,825 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,026 m3
11 Đắp cát phủ đầu cừ Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,773 m3
12 Đóng cọc tràm gia cố cửa xả Cửa xả thượng hạ lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 426,038 100m
13 Cung cấp bu lông D32x200 Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28 bộ
14 Cung cấp bu lông D12x50 Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84 bộ
15 Cung cấp bu lông D50x500 Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
16 Cung cấp đệm cao su dày 10mm Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
17 Sản xuất cửa van thượng lưu Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,654 tấn
18 Lắp đặt cửa van thượng lưu Cửa Clape (SUS304). Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,654 tấn
19 Đào đất móng cống, cửa ra vào, đất cấp I Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,663 100m3
20 Đắp trả đất móng cống, cửa ra vào Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,317 100m3
21 Đắp đất đỉnh cống (không kể phần bờ bao) Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,418 100m3
22 Đào xúc đất đắp đê quây Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,203 100m3
23 Thả thảm đá (2.0x3.0x0.3m) Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
24 Trải vải địa kỹ thuật R>=19kn/m Hạng mục khác. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,84 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->