Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung khu Trinh Nữ - Phú Bùi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909266-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung khu Trinh Nữ - Phú Bùi
Số hiệu KHLCNT 20200901872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 22:11:00 đến ngày 2020-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
7 Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
8 Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
9 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,744 m3
10 Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7898 100m3
11 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
12 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
13 Đào cấp, thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,62 m3
14 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,24 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6096 100m3
16 Đắp đất lề đường bằng thủ công, K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,298 m3
17 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6919 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,65 100m
19 Tre dọc nẹp hai hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 972 m
20 Thép D8mm chằng hàng cọc ngoài vào trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 tấn
21 Chắn phên nứa B=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,56 m2
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8622 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8622 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II (Vận chuyển nội tuyến điều phối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0897 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6433 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6433 100m3
27 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2873 100m2
28 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6495 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1443 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4866 100m3
31 Lót 01 lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,166 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,93 m3
33 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4121 100m2
34 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,5 m
35 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
36 Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
38 Lót 01 lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6856 100m2
39 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
40 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
41 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
44 Lót 01 lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
46 Bơm nước bằng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
47 Đào móng tường chắn, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,38 m3
48 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phía ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0713 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8825 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8825 100m3
51 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 100m
52 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6904 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
54 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,46 m3
55 Ván khuôn gỗ móng tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0711 100m2
56 Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,11 m3
57 Trát tường mặt trên+ mặt ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,66 m2
58 Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,558 m2
B CÁC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,96 m3
2 Rải vải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 100m2
3 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ca
4 Đào cống cũ xây gạch bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 100m3
5 Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,022 m3
6 Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8809 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0092 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0092 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6418 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m3
12 Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m2
13 Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m3
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ mố, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
16 Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,64 m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2899 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
22 Bê tông liên kết bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
23 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phạm vi ngoài mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 100m3
24 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Trong phạm vi mặt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m3
25 Đào thanh thải dòng chảy, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7917 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->