Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản các chương trình mục tiêu quốc gia xã ia Krêl |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư, kết dư tiền sử dụng đất cấp huyện; tiền sử dụng đất cấp xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 12:50:00 đến ngày 2020-09-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,418,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,748 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,013 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,042 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,273 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | 100m3 |
| 16 | Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 19 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,567 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,108 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,108 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 28 | Xây tường bục giẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,545 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,196 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,321 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,699 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 44 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,536 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,612 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,197 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 73 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,975 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,975 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 đợt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,975 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,779 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,199 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 85 | Xà gồ C100x45x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,8 | m |
| 86 | Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | 100m2 |
| 89 | Làm trần tôn màu dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,546 | m2 |
| 90 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m |
| 91 | Gia công cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,036 | m2 |
| 93 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,997 | m2 |
| 94 | Tôn kẽm dày 8zem bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,523 | m2 |
| 95 | Ron cao su lót kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,825 | m |
| 96 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,778 | m2 |
| 98 | Khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,462 | m2 |
| 102 | Lát đá Granit bậc tam cấp (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,749 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,33 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,566 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| 106 | Trát tường trong gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,399 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,308 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,138 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m2 |
| 111 | Đắp biểu tượng ở thu hồi sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,115 | kg |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,665 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,073 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,073 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,972 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | 100m2 |
| B | Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp ngưng dây CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp răng dây CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Pulong xoắn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn cao áp 100W độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MZF8 và bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingetco 2.1 bán kính bảo vệ R=41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Bu long Inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp dựng chân trụ đỡ; bộ ghép nối thép tròn DDK-42-34 dày 3mm L=4m; bộ dây giằng, neo, tăng đơ, ốc xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Nhà vệ sinh - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,343 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m2 |
| 11 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch chống trượt 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,204 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,121 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 26 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,87 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tạo nhám lối lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m2 |
| 31 | Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 33 | Ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Diềm tôn màu dày 8 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,284 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,067 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,379 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,613 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,27 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,047 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,527 | m2 |
| E | Nhà vệ sinh - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Led ốp trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp răng dây CV6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp ngưng dây CV6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Pu long xoắn D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Nhà vệ sinh - Phần nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Lát gạch 02 lỗ 5x9x20 mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả đường kính 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 23 | Lót đá 4x6VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | San ủi lớp đất phân hóa trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,751 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| H | Cấp điện tổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp điện hạ thế dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cùm neo + Sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ điện Bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi