Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911199-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản các chương trình mục tiêu quốc gia xã ia Krêl
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200879164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư, kết dư tiền sử dụng đất cấp huyện; tiền sử dụng đất cấp xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 12:50:00 đến ngày 2020-09-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,418,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,748 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,013 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,042 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,273 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 100m3
16 Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m3
19 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,567 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,108 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,108 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
26 Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
28 Xây tường bục giẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
29 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,545 m2
30 Lát nền gạch Ceramic 400x400 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,196 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,321 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,699 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,319 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m2
44 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
46 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,536 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,49 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,296 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,681 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,612 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,197 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
73 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,975 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,975 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng 2 đợt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,975 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,779 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (tường dày 130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,199 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,239 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m2
85 Xà gồ C100x45x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,8 m
86 Thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
88 Lợp mái tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,229 100m2
89 Làm trần tôn màu dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,546 m2
90 Viền trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1 m
91 Gia công cửa bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,036 m2
93 Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,997 m2
94 Tôn kẽm dày 8zem bịt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,523 m2
95 Ron cao su lót kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,825 m
96 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,778 m2
98 Khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Khóa Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
101 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,462 m2
102 Lát đá Granit bậc tam cấp (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,749 m2
103 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,33 m2
104 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,566 m2
105 Trát tường ngoài gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
106 Trát tường trong gạch nung, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,399 m2
107 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,308 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,138 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 m2
111 Đắp biểu tượng ở thu hồi sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,115 kg
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,665 m2
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,073 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
117 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
118 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800,073 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,972 m2
121 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,091 100m2
B Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
3 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
6 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Lắp đặt đèn Led ốp trần 16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt hộp điện, mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
18 Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
20 Kéo rải dây chống sét D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt kẹp ngưng dây CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt kẹp răng dây CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Pulong xoắn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đèn cao áp 100W độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bình bọt chữa cháy MZF8 và bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Nhà học 4 phòng, 2 phòng bộ môn, thư viện và thiết bị - Phần sét
1 Lắp đặt kim thu sét Ingetco 2.1 bán kính bảo vệ R=41m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK16mm L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Bu long Inox D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp dựng chân trụ đỡ; bộ ghép nối thép tròn DDK-42-34 dày 3mm L=4m; bộ dây giằng, neo, tăng đơ, ốc xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
D Nhà vệ sinh - Phần xây lắp
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,175 m3
2 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,343 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m2
11 Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch chống trượt 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,204 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,121 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m2
26 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,87 m2
27 Xà gồ thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
29 Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (tạo nhám lối lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 m2
31 Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
33 Ổ khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Diềm tôn màu dày 8 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,284 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch men 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,067 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,379 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,613 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,27 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,047 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,527 m2
E Nhà vệ sinh - Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt Led ốp trần 16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp điện + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt ống gen nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt kẹp răng dây CV6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt kẹp ngưng dây CV6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Pu long xoắn D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Nhà vệ sinh - Phần nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Lát gạch 02 lỗ 5x9x20 mương chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
10 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van xả đường kính 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Phiễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
23 Lót đá 4x6VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
24 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
25 Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m2
G Sân bê tông
1 San ủi lớp đất phân hóa trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,858 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,751 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,202 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
H Cấp điện tổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
2 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cáp điện hạ thế dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Cùm neo + Sứ + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Trụ điện Bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->