Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng (phần giao thông và thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng (phần giao thông và thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:52:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,794,720,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ sau khi đào, K≥0,95 (chỉ dùng máy đầm) | Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | 100m2 |
| 3 | Đắp đá mi dày 30cm, K=1-1,02 | Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,755 | 100m3 |
| 4 | Đắp CPĐD loại 1, K≥0,98 | Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,197 | 100m3 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,072 | 100m2 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,818 | 100m2 |
| 7 | BTNC 12.5 quy đổi bề dày trung bình 6cm | Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,123 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTNC 12,5 hạt mịn dày 3cm | Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,897 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường dày TB 5cm | Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,122 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt C12,5 bù vênh dày 3cm | Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 6cm | Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,127 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 70,896 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,457 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 212,688 | m3 |
| 18 | Bó nền xây gạch thẻ dày 10cm M100 | Phần bó nền thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 147,574 | m3 |
| 19 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0,90 | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,214 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất tận dụng, K>=0,90 | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m3 |
| 21 | CPĐD loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,321 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 66,071 | m3 |
| 23 | Vữa lót M75 dày 1,5cm | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.321,425 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazo vỉa hè | Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.321,425 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cột + biển báo cũ (tháo dỡ và tận dụng lại, không tính vật liệu) | Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 trụ |
| 26 | Biển báo tam giác D70 | Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Cột thép D90, L=3m | Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cột thép D90, L=3,8m | Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp bu lông M12, L=14cm | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Siết bu lông M12, L=14cm | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 33 | Đào đất thủ công | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 1,5mm | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,92 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng dày 1,5mm | Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m | Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 381 | đoạn ống |
| 9 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 10 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 360 | mối nối |
| 11 | Vữa xi măng mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48,267 | m2 |
| 12 | Cát lót đáy móng cống | Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80,71 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 403,222 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,896 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,746 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm | Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | tấn |
| 17 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,78 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 720 | cái |
| 20 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,596 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,253 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,75 | m3 |
| 23 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,094 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 196,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng | Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D<=10 đỗ tại chỗ cổ giếng | Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng | Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 30 | Cốt thép D=16 thang hầm mạ kẽm | Giếng thu + giếng thăm, Thang hầm thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 31 | Cát lót đáy hầm ga | Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lót móng hầm ga | Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 33 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,152 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đúc sẵn khuôn | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 36 | Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 38 | Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) mạ kẽm | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khuôn giếng | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp đan thép | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng hố thu nước | Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,466 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép hố thu nước | Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hố thu nước | Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 48 | Bê tông đúc sẵn hộp van ngăn mùi | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 49 | Ván khuôn hộp van ngăn mùi | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp van ngăn mùi | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 51 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 52 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 53 | Thép Inox | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 172,28 | kg |
| 54 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 55 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 472 | cái |
| 56 | Siết bulong + đai ốc | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 590 | cái |
| 57 | Vít nở M10x80 | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 236 | cái |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 236 | lỗ khoan |
| 59 | Đóng cọc ván thép thi công phần ngập đất | Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,928 | 100m |
| 60 | Đóng cọc ván thép thi công phần không ngập đất | Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,852 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc ván thép | Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,928 | 100m |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép | Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,928 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thép tấm | Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 153,281 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ thép tấm | Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 153,281 | tấn |
| 65 | Khấu hao thép tấm | Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,156 | tấn |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm | HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,776 | 100m |
| 67 | Phá dỡ mặt đường BTN (đất cấp IV) | HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 68 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) | HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | 100m3 |
| 69 | Đào đất hố móng lớp dưới bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55,462 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát lằn phui cống + hố móng giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,707 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp IV | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp III | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,912 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,697 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km đầu, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,697 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp I | Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,697 | 100m3 |
| 80 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 285,6 | 1m2 |
| 81 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 82 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 83 | Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 84 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 85 | Thép hàng rào thép | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 86 | Sơn chống rỉ hàng rào | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | m2 |
| 87 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 92 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 93 | Đèn báo hiệu | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Cọc tiêu chóp nón | PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.448 | cái |
| 96 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 97 | Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng 50kg/ck) | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.448 | cái |
| 98 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) | PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi