Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng (phần giao thông và thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891568-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng (phần giao thông và thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20200340365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:52:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,794,720,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,135 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K≥0,95 (chỉ dùng máy đầm) Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,276 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K=1-1,02 Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,755 100m3
4 Đắp CPĐD loại 1, K≥0,98 Phần nền đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,197 100m3
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34,072 100m2
6 Tưới thấm bám bằng nhũ tương MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,818 100m2
7 BTNC 12.5 quy đổi bề dày trung bình 6cm Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,123 100m2
8 Bù vênh BTNC 12,5 hạt mịn dày 3cm Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,897 100m2
9 Cào bóc mặt đường dày TB 5cm Phần mặt đường theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,116 100m2
10 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,122 100m2
11 Bê tông nhựa chặt C12,5 bù vênh dày 3cm Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m2
12 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 6cm Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,615 100m2
13 Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 Phần vuốt nối theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m3
14 Ván khuôn bê tông lót Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,127 100m2
15 Bê tông lót đá 1x2 M150 Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 70,896 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,457 100m2
17 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Phần Bó vỉa (đổ tại chỗ) thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 212,688 m3
18 Bó nền xây gạch thẻ dày 10cm M100 Phần bó nền thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 147,574 m3
19 Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0,90 Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,214 100m2
20 Đắp đất tận dụng, K>=0,90 Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,993 100m3
21 CPĐD loại 2, dày 10cm, K>=0,95 Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,321 100m3
22 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 66,071 m3
23 Vữa lót M75 dày 1,5cm Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.321,425 m2
24 Lát gạch Terrazo vỉa hè Phần Vỉa hè thuộc PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.321,425 m2
25 Tháo dỡ cột + biển báo cũ (tháo dỡ và tận dụng lại, không tính vật liệu) Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 1 trụ
26 Biển báo tam giác D70 Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
27 Cột thép D90, L=3m Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Cột thép D90, L=3,8m Phần TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Bê tông móng đá 1x2 M200 Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
30 Ván khuôn móng cột Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m2
31 Cung cấp bu lông M12, L=14cm Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
32 Siết bu lông M12, L=14cm Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
33 Đào đất thủ công Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 1,5mm Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38,92 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng dày 1,5mm Phần Móng biển báo mới thuộc TỔ CHỨC GIAO THÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 136 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 đoạn ống
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 đoạn ống
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15 đoạn ống
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15 đoạn ống
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Ống cống, Loại nằm dưới đường H30 thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 381 đoạn ống
9 Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
10 Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 360 mối nối
11 Vữa xi măng mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) Mối nối thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 48,267 m2
12 Cát lót đáy móng cống Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 80,71 m3
13 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 403,222 m3
14 Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ Móng cống thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,896 100m2
15 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,746 100m2
16 Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,938 tấn
17 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31,78 m3
18 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 Gối cống đúc sẵn thuộc cống thoát nước mưa theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 720 cái
20 Ván khuôn đúc sẵn hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,596 100m2
21 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,253 tấn
22 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 91,75 m3
23 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 71 cấu kiện
24 Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,094 100m2
25 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,174 tấn
26 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga Giếng thu + giếng thăm,Phân đoạn đổ tại chổ thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 196,78 m3
27 Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,38 100m2
28 Cốt thép D<=10 đỗ tại chỗ cổ giếng Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,064 tấn
29 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng Giếng thu + giếng thăm, Cổ giếng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,79 m3
30 Cốt thép D=16 thang hầm mạ kẽm Giếng thu + giếng thăm, Thang hầm thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,626 tấn
31 Cát lót đáy hầm ga Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,152 m3
32 Ván khuôn lót móng hầm ga Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,248 100m2
33 Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga Giếng thu + giếng thăm, Phần móng thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,152 m3
34 Ván khuôn đúc sẵn khuôn Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,572 100m2
35 Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,526 tấn
36 Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,746 tấn
37 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,742 m3
38 Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) mạ kẽm Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,58 tấn
39 Lắp đặt khuôn giếng Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
40 Cung cấp và lắp đặt nắp gang Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
41 Lắp đặt nắp đan thép Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt nắp đan bê tông Các cấu kiện đúc sẵn thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
43 Ván khuôn lót móng Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
44 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng hố thu nước Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,466 m3
45 Ván khuôn thép hố thu nước Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,882 100m2
46 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hố thu nước Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,21 m3
47 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Hố thu nước mặt thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 59 cái
48 Bê tông đúc sẵn hộp van ngăn mùi Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,62 m3
49 Ván khuôn hộp van ngăn mùi Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,425 100m2
50 Lắp đặt hộp van ngăn mùi Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 59 cái
51 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,44 m2
52 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,44 m2
53 Thép Inox Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 172,28 kg
54 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 118 cái
55 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 472 cái
56 Siết bulong + đai ốc Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 590 cái
57 Vít nở M10x80 Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 236 cái
58 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm Van ngăn mùi thuộc PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 236 lỗ khoan
59 Đóng cọc ván thép thi công phần ngập đất Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 95,928 100m
60 Đóng cọc ván thép thi công phần không ngập đất Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,852 100m
61 Nhổ cọc ván thép Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 95,928 100m
62 Khấu hao cọc ván thép Cọc ván thép thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,928 tấn
63 Lắp dựng thép tấm Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 153,281 tấn
64 Tháo dỡ thép tấm Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 153,281 tấn
65 Khấu hao thép tấm Thép tấm các loại thuộc BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (khấu hao 3 tháng, 1 lần sử dụng) theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,156 tấn
66 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,776 100m
67 Phá dỡ mặt đường BTN (đất cấp IV) HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,913 100m3
68 Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,912 100m3
69 Đào đất hố móng lớp dưới bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 55,462 100m3
70 Đắp cát lằn phui cống + hố móng giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34,707 100m3
71 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,913 100m3
72 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,913 100m3
73 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp IV Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,913 100m3
74 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,912 100m3
75 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,912 100m3
76 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp III Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,912 100m3
77 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,697 100m3
78 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km đầu, đất cấp I Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,697 100m3
79 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 20km còn lại, đất cấp I Vận chuyển đi đổ thuộc HẠNG MỤC KHÁC theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,697 100m3
80 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 285,6 1m2
81 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 35,7 m2
82 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
83 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,857 m3
84 Thép hình chân đế rào chắn thi công PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
85 Thép hàng rào thép PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
86 Sơn chống rỉ hàng rào PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,544 m2
87 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
89 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
91 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 m2
92 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
93 Đèn báo hiệu PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
94 Cọc tiêu chóp nón PHẦN TÍNH KHẤU HAO: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% (Tỉ lệ khấu hao (vật liệu sắt thép, đèn,…luân chuyển): 70%) thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
95 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2.448 cái
96 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,513 tấn
97 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng 50kg/ck) PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2.448 cái
98 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO thuộc CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->