Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Trung Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 21:03:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,942,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA THU NGUỒN ĐÔNG PẦU | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Bt móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ hố van, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường hố van vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Cấp phối SS trước cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống GI D65 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống GI D40, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | BỂ XỬ LÝ NGUỒN ĐÔNG PẦU | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 6 | Bt dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, hố van, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 18 | Trát tường hố van vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 20 | Láng tường trong bể, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê thu thép D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt thép D40, xả cặn + bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 31 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN ĐÔNG PẦU | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | BT đáy hố van M150, đá 1x2 , rộng <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van gạch chỉ VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Trát hố van 1,5cm, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 11 | ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 12 | ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 13 | Tê thu thép D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van điều tiết D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | BT đáy hố van M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 25 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van gạch chỉ VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 30 | Trát hố van 1,5cm, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Tê thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào đất trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 40 | Bê tông đế hộp đồng hồ, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Bê tông hộp + trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 42 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| D | ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN ĐÔNG PẦU | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đường ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống HDPE D50, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt đường ống HDPE D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt đường ống HDPE D25, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đường ống HDPE D20, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 8 | Tê thu HDPE D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê thu HDPE D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thu HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bê tông trụ đỡ đường ống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| E | CỬA THU NGUỒN TỦM PẦU | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,hố van, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường hố van vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Cấp phối sông suối trước cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D50 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | BỂ XỬ LÝ NGUỒN TỦM PẦU | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, hố van, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 18 | Trát tường hố van vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 20 | Láng tường trong bể, dày 2,0 cm, VXM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt đường ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê thu thép D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt thép D40, xả cặn + bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 31 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | TRỤ VÒI NGUỒN TỦM PẦU | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông hộp + trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN TỦM PẦU | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống HDPE D40, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đường ống HDPE D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt đường ống HDPE D20, PN16 vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 5 | Tê thu HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn thu HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bê tông trụ đỡ đường ống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi