Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907696-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Trung Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200880259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 21:03:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,942,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỬA THU NGUỒN ĐÔNG PẦU
1 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
3 Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
4 Bt móng hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
5 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Xây gạch chỉ hố van, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Trát tường hố van vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
12 Lắp dựng cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
13 Cấp phối SS trước cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
14 Lắp đặt ống GI D65 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
15 Côn thu thép D65/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Cút thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van điều tiết D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống GI D40, xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt nút bịt xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B BỂ XỬ LÝ NGUỒN ĐÔNG PẦU
1 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
2 Đắp trả móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
6 Bt dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
8 Cốt thép đáy bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 tấn
9 Cốt thép dầm, giằng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
10 Cốt thép dầm, giằng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, hố van, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
18 Trát tường hố van vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
19 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
20 Láng tường trong bể, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
21 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
23 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
25 Lắp đặt đường ống GI D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Cút thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Tê thu thép D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Nút bịt thép D40, xả cặn + bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lưới nhựa ngăn lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
31 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van điều tiết D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Kép thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Van đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Nối thẳng HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN ĐÔNG PẦU
1 Đào móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 BT đáy hố van M150, đá 1x2 , rộng <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
3 BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Cốt thép tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
5 Ván khuôn gỗ, đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
7 Xây hố van gạch chỉ VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Trát hố van 1,5cm, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
9 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
10 Lắp đặt ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
11 ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
12 ống thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
13 Tê thu thép D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn thu thép D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nối thẳng HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van điều tiết D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van điều tiết D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 BT đáy hố van M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
25 BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
26 Cốt thép tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
27 Ván khuôn gỗ, đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
28 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
29 Xây hố van gạch chỉ VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
30 Trát hố van 1,5cm, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
31 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
32 Lắp đặt ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
34 Tê thu thép D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Kép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đào đất trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
40 Bê tông đế hộp đồng hồ, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
41 Bê tông hộp + trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
42 Ván khuôn trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
44 Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
47 Lắp đặt van khóa trước đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
D ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN ĐÔNG PẦU
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,51 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,27 m3
3 Lắp đặt đường ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
4 Lắp đặt đường ống HDPE D50, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 100 m
5 Lắp đặt đường ống HDPE D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100 m
6 Lắp đặt đường ống HDPE D25, PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100 m
7 Lắp đặt đường ống HDPE D20, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100 m
8 Tê thu HDPE D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê thu HDPE D50-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê thu HDPE D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Côn thu HDPE D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê thu HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Côn thu HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Bê tông trụ đỡ đường ống M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
15 SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
E CỬA THU NGUỒN TỦM PẦU
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
4 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
5 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
7 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,hố van, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Trát tường hố van vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
13 Cấp phối sông suối trước cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
14 Ống thép thu nước D50 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
15 Côn thu thép D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống GI D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Cút thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
23 Bịt đầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F BỂ XỬ LÝ NGUỒN TỦM PẦU
1 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
6 Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
8 Cốt thép đáy bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 tấn
9 Cốt thép dầm, giằng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
10 Cốt thép dầm, giằng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, hố van, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
18 Trát tường hố van vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
19 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
20 Láng tường trong bể, dày 2,0 cm, VXM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
21 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
24 Lắp đặt đường ống GI D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
25 Lắp đặt đường ống GI D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Cút thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Tê thu thép D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Nút bịt thép D40, xả cặn + bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lưới nhựa ngăn lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
31 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Kép thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Van đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Nối thẳng HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G TRỤ VÒI NGUỒN TỦM PẦU
1 Đào móng trụ vòi đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Bê tông hộp + trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN TỦM PẦU
1 Lắp đặt đường ống GI D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
2 Lắp đặt đường ống HDPE D40, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100 m
3 Lắp đặt đường ống HDPE D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100 m
4 Lắp đặt đường ống HDPE D20, PN16 vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
5 Tê thu HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Côn thu HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bê tông trụ đỡ đường ống M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
8 SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->