Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 11:38:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,712,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 291,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 431,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,98 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,08 | m2 |
| 6 | Bốc xếp của cũ, vách kính, song sắt cũ các loại vào nơi quy định phạm vi nhỏ hơn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 631,074 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 315,537 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 315,537 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,65 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 218,205 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính kết hợp với cánh mở hất nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,92 | m2 |
| 15 | Giá chênh kính giữa kính 5ly và kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,415 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 308,415 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3932 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 220,365 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 123,1406 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,5364 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9111 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7463 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 150,2738 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,0548 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,8896 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0168 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0336 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2472 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,52 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1295 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3728 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,75 | m2 |
| 20 | Dải vải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,1114 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9111 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,732 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3201 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,448 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tôn lạnh cả khung sương và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,6284 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7463 | m2 |
| 27 | Lát gạch kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7463 | m2 |
| 28 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 89,1378 | m2 |
| 29 | Sơn tường - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,1926 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,04 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m2 |
| 33 | Giá chênh kính giữa kính 5ly và kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,28 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,26 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bóng đèn compac 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | m |
| 40 | Ống ghen ruột gà bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | md |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 50 | ắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D27; D32; T42/34; 34/21; cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37 | cái |
| 51 | Vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm; rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 57 | Phụ kiện chậu rửa, ống cấp, xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 60 | Phụ kiện xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,835 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9514 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,03 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6321 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0468 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,92 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1693 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6116 | m3 |
| 12 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,2 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,92 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 140,59 | m2 |
| 15 | Gia công + Lắp vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7277 | tấn |
| 16 | Gia công + Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4264 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,4814 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 157,93 | m2 |
| 19 | Tấm ốp tôn hai đầu 20x20cm | 16,98 | md | |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ủi cỏ mặt bằng khu vực san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 264,54 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.764,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,94 | m3 |
| 5 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.052 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,7 | m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 126,24 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,448 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,6 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,816 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,616 | m3 |
| 13 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,36 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,624 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 810 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,88 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,133 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8533 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,58 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0959 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2517 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,59 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0498 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1889 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,37 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0551 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,253 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2843 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2989 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,971 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,9578 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4967 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3423 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,45 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,468 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,2656 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,88 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,28 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,7432 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,432 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | m |
| 36 | Sản xuất cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 383,23 | kg |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,5 | m2 |
| 38 | Bản lề cửa cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 39 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 40 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,708 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,5376 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,268 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt chữ hợp kim, cao chữ 35cm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | chữ |
| 45 | Đào móng băng - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 341,4055 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,8018 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,08 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,8865 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,3427 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 127,7048 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,19 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4365 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4107 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,9909 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7768 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,232 | m3 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,97 | m |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 302,2939 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 743,5984 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 187,5372 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,76 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 283,04 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.233,4295 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8282 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 173,2344 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,8451 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi