Gói thầu: 06XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 06XL.XDCB-2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:14:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,874,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: XÓA MẠCH CỘC HÌNH TIA LỘ ĐƯỜNG DÂY 460E1.39 ĐOẠN QUA KHU VỰC TRỤ SỞ UBND HUYỆN THANH OAI | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 | 386 | m |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 22kV Cu/XLPE 1x50mm2 | 33 | m |
| 3 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*240mm2 | 22kV Cu/XLPE 1x240mm2 | 9 | m |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV (dùng cho dây ACSR, đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-22 | 15 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng VHD 22kV+ cả ty (lắp mới) | VHD-22 | 20 | quả |
| 6 | Ghíp MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) | MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép) | 6 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt 40x4 | Cu-D4 | 3 | m |
| 3 | Xà khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến | X2CKN-22 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van | XCD-CS | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van | XĐC-CSV | 2 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | XP-3 | 2 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác CDPT | GTT-CDPT | 3 | bộ |
| 8 | Thang trèo | TT | 3 | bộ |
| 9 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột | CLE-O | 4 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 70 | cái |
| 13 | Dây định hình cổ sứ | DDH | 23 | cái |
| 14 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và CSV: cung cấp, lắp đặt trọn bộ | RC-4(CDPT-CSV) | 1 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn D32/25 | D32/25 | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m/bộ) | ĐT | 5 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A25-150 | 18 | cái |
| 18 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 4 | bộ |
| 19 | Biển tên cầu dao, máy cắt | BT-CDPT | 4 | cái |
| 20 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 3 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kẹp quai (lắp lại) | KQ-TD | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp hotline (lắp lại) | KHL-TD | 1 | bộ |
| 3 | Dây 22kV ACSR-XLPE/PVC 1x50mm2 (lăp lại) | 22kV ACSR-XLPE/PVC 1x50mm2 (TD) | 15 | m |
| E | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) | CDPT- 22kV 630kA-16kA/s | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-22 | 4 | bộ |
| F | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (lắp đặt trong ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR1) | 717 | m |
| 2 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (lắp đặt ngoài ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR2) | 36 | m |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | bộ |
| 4 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 717 | m |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hào 1 cáp đi dưới đường bê tông asfalt rộng <10,5m | MC 1-1 | 72 | m |
| 2 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | MC 1-2 | 47 | m |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch Block | MC 1-3 | 444 | m |
| 4 | Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường bê tông asfalt rộng <10,5m | MC 2-1 | 64 | m |
| 5 | Mặt cắt rãnh 2 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | MC 2-2 | 7 | m |
| 6 | Hố ga cáp ngầm | HG-HN | 2 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT Asfalt, vỉa hè gạch Block | MOC | 45 | cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 4 | cái |
| 9 | Hoàn trả 1m2 mặt đường qua hè BTXM, dày 20cm | Hq-02 | 22,65 | m2 |
| 10 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | H-15 | 177,6 | m2 |
| 11 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 4.2.2a | 64 | m2 |
| H | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV- thu hồi | CDPT-22-TH | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV- thu hồi | ZnO-22-TH | 3 | bộ |
| I | THU HỒI VẬT LIỆU TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2 | 24kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2 | 98 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 120mm2 | AC-120 | 1.659 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | AC-50 | 405 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m | LT-16 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m | LT-14 | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 5 | cột |
| 7 | Xà X1 đỡ dây sứ đứng | X1-22 | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | X2CKD-22 | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng cột đơn | X2-22 | 8 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CDPT kèm CSV | XCD-CS | 2 | bộ |
| 11 | Xà X2 rẽ nhánh | XRN-22 | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ chống sét van | XCS-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà XP-3 đỡ lèo | XP-3 | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác CDPT | GTT-CDPT | 2 | bộ |
| 15 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT | 2 | bộ |
| 16 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | CNĐ-22 | 10 | chuỗi |
| 17 | Cách điện đứng 22kV, VHD | VHD-22 | 89 | quả |
| J | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (THU HỒI) | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| N | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| O | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA DÂN HÒA 16 | |||
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 35kV, có hạt nổ | ZnO-35 | 1 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 | 878 | m |
| 2 | Cột BTLT cao 14m(lỗ), chịu lực 9.2, (G4+N10) | LT 14m (lỗ)/9.2 G4+N10 | 6 | cột |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV-120kN (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-35 | 27 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ ty sứ (lắp mới) | VHD-35 | 14 | quả |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 6 | m |
| 2 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | A 25-150 | 51 | cái |
| 3 | Xà khóa dây cột Pi, tim 2,8m | XNT-35 | 1 | bộ |
| 4 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm | X1LC-35(LG) | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến- xuyên tâm | X1LCKD-35(LG) | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh 2 pha cột đơn- xuyên tâm | X2LC-35(LG) | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh 2 pha cột kép dọc tuyến- xuyên tâm | X2LCKD-35(LG) | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van | XCS-35 | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | XP-1 | 1 | bộ |
| 10 | Giằng cột ly tâm | GC-LT | 2 | bộ |
| 11 | Chụp ngọn cột đơn | CNC-Đ | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trung thế an toàn RC-1: cung cấp, lắp đặt trọn bộ | RC-1 | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CSV RC-2: cung cấp, lắp đặt trọn bộ | RC-2 | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 | D32/25 | 15 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m/bộ) | ĐT | 20 | bộ |
| 16 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 9 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 1lỗ | Cosse C50 | 8 | cái |
| 18 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | OB-CĐ | 26 | cái |
| 19 | Dây định hình cổ sứ | D-ĐH | 6 | cái |
| 20 | Biển tên số cột + đai thép, khoá đai | BT-C | 4 | cái |
| 21 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào máy kết hợp thủ công) | MT-4(M) | 2 | móng |
| 22 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào máy kết hợp thủ công) | MTK-4(M) | 2 | móng |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây AC-70 (kéo lại) | AC-70 (TD) | 234 | m |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng (lắp lại) | X2-35(TD) | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV (lắp lại) | VHD-35(TD) | 12 | quả |
| T | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 630kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, có hạt nổ | ZnO-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4kV-6x20kVAr- ngoài trời (bao gồm 01 MCCB 175A; 06 MCCB 40A; 06 contactor; 01 rơ le thời gian; 01 bộ điều khiển tụ bù; 06 bình tụ 20kVAr, đầy đủ phụ kiện đấu nối) | 440V-120kVAr | 1 | trọn bộ |
| 5 | Modem GPRS/3G đo đếm công tơ đầu nguồn (trọn bộ) | 3G-GPRS | 1 | bộ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 1 | bộ |
| 2 | Dây chì chảy trung thế | DC-FCO | 3 | sợi |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2 | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| 4 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 64 | m |
| 6 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | VHD-35 | 24 | quả |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | X2-DT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | X-TG | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van | XSI-CS | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù | G-TĐ | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | G-ĐC | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | GTT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo trạm biến áp | TT-TBA | 1 | bộ |
| 9 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 4 | m |
| 10 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 6 | m |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*50 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x50mm2 | 5 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | HDPE D50/40 | 70 | m |
| 13 | Sứ hạ thế A30 + ty | A-30 | 4 | quả |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo: cung cấp, lắp đặt trọn bộ | R-TBA | 1 | hệ thống |
| 15 | Ống nhựa xoắn D32/25 | D32/25 | 9 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m/bộ) | ĐT | 5 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | C-CA | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | C-HA | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | C-SI | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp chống sét van cao thế | C-CSV | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 16 | cái |
| 22 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 28 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | BT-T | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | BCB | 1 | cái |
| 26 | Băng dính đen cách điện | BD | 48 | cuộn |
| 27 | Móng TBA, cột ly tâm 12m | MT-3 | 2 | móng |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 | 1.141 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 | 106 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 | 282 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 | 32 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | LT-8,5/4.3/190 (M) | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (dựng thủ công) | LT-8,5/4.3/190 (TC) | 11 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | LT-7,5/4.3/190 (M) | 5 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (dựng thủ công) | LT-7,5/4.3/190 (TC) | 22 | cột |
| 9 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 38 | hộp |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2(HPD) | 82,5 | m |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn | XK-Đ | 28 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc | XK-KD | 5 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang | XK-KN | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KT ABC 4x50-120mm2 | 13 | cái |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 121 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 326 | cái |
| 7 | Ống nối dây 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 152 | cái |
| 10 | Móc treo cáp vặn xoắn | TT-20 | 37 | cái |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn | XN-Đ | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép | XN-K | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ thế: cung cấp, lắp đặt trọn bộ | RC-1 | 6 | bộ |
| 14 | Dây AV-70 | 9 | m | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | D32/25 | 18 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m/bộ) | ĐT | 111 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | BD | 172 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | BT-L | 147 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m/bộ) | ĐT-Đ(HCT) | 267 | bộ |
| 22 | Dây thép 1ly bọc nhựa (1m/cái) | DT | 290 | m |
| 23 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Đ-8,5T (M) | 2 | móng |
| 24 | Móng đơn cột BTLT 8,5 (đào thủ công) | Đ-8,5T (TC) | 8 | móng |
| 25 | Móng kép cột BTLT 8,5 (đào thủ công) | K-8,5T (TC) | 2 | móng |
| 26 | Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Đ-7,5T (M) | 5 | móng |
| 27 | Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào thủ công) | Đ-7,5T (TC) | 20 | móng |
| 28 | Móng kép cột BTLT 7,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | K-7,5T (TC) | 1 | móng |
| 29 | Đánh tên cột | ĐSC | 33 | cái |
| Y | CÔNG TÁC THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 48 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (TD) | 156 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD) | 192 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 (TD) | 74 | m |
| 5 | Tụ bù hạ thế (lắp lại) | C-0,4 (TD) | 30 | kVAR |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 63 | hòm |
| 7 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 6 | hòm |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 (TD) | 43 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | CVX 0,6/1kV- 2x25mm2 (TD) | 178 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*25mm2 (lắp lại) | CVX 0,6/1kV- 4x25mm2 (TD) | 24 | m |
| Z | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x25 mm2 | ABC 0.6/1kV - 4x25mm2 | 223 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 2x35 mm2 | ABC 0.6/1kV - 2x35mm2 | 210 | m |
| 3 | Dây AV 95 | AV-95 | 696 | m |
| 4 | Dây AV 70 | AV-70 | 232 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | 12 | m |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | H-7,5 | 11 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m | H-6,5 | 16 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 5,5m | H-5,5 | 7 | cột |
| 9 | Cột bê tông tự đổ | TĐ | 1 | cột |
| 10 | Xà đỡ dây | XĐ | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo dây | XN | 3 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế | A30 | 44 | quả |
| AA | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AB | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) | 1 | ca | |
| AD | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) | 1 | ca | |
| AF | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| AG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 4 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi