Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng đường dây, trạm biến áp điện hạ thế, hệ thống giám sát và điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859790-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng đường dây, trạm biến áp điện hạ thế, hệ thống giám sát và điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 13:57:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,969,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường. | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường. | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí bơm nước vét bùn không thường xuyên. | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường. | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công. | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình. | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí kho bãi chứa vật liệu. | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ các loại máy. | 1 | Khoản | |
| B | Xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp (Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 dây nhôm trần lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,401 | km |
| 2 | Sứ đứng PI-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 3 | Sứ chuỗi néo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Cột bê tông 12m, BTLT 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cột |
| 5 | Xà thép mk trên cột - NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà thép mk trên cột - NKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà thép mk trên cột - TG | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Biển báo, biển thứ tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 24 | cái |
| 10 | Dây nhôm cổ sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 9 | sợi |
| 11 | Cổ dề góc CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây néo TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Móng cột MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 14 | Móng néo MN | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | vị trí |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Hệ |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 9 | Quả |
| 18 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 12 | Chuỗi |
| 19 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao cách ly NT 24kV-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chống sét van 24kV-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Máy phát điện 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển chỉ danh MBA (Theo TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 24 | Biển chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển sơ đồ 1 sợi, biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì tự rơi (30A-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sứ đứng (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | quả |
| 28 | Sứ chuỗi (Polime - 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | chuỗi |
| 29 | Thanh cái đồng (25x3mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | 10m |
| 30 | Cáp Cu/XPLE/PVC (0,6kV;3x150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | m |
| 31 | Cáp tiếp địa (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | m |
| 32 | Cáp tiếp địa (M70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 12 | m |
| 33 | Dây tiếp địa (Thép mạ D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1,4 | 10m |
| 34 | Kẹp cáp 2 bu lông (AC50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | cái |
| 35 | Kẹp cáp 2 bu lông (AM50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cột bê tông 12m (BTLT 12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 37 | Xà bắt cầu chì + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,06 | tấn |
| 38 | Xà bắt sứ trung gian (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,11 | tấn |
| 39 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,077 | tấn |
| 40 | Giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,033 | tấn |
| 41 | Ghế thao tác cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,198 | tấn |
| 42 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,039 | tấn |
| 43 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,2 | tấn |
| 44 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,05 | tấn |
| 45 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,002 | tấn |
| 46 | Móng cột MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tiếp địa R16C | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | hệ |
| 48 | Vỏ tủ công tơ (1x0,8x0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Vỏ |
| 49 | Áp tô mát 3 pha (400V-200A -18kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tơ điện tử (3P-150/5A; CCX 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 51 | Biến dòng điện (150/5A - CCX 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| 52 | Khối đấu dây (50A-15 hàng kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây dẫn (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Thí nghiệm Máy biến áp (100kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm Cầu dao (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm Chống sét van (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | pha |
| 57 | Thí nghiệm Máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm Sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | chuỗi |
| 61 | Thí nghiệm Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | HT |
| 62 | Thí nghiệm Cáp điện (0,6kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm Áptômát 3P (<300A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 64 | Thí nghiệm Công tơ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Biến dòng điện (<1kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| C | Tủ phân phối máy biến áp; các tủ điều khiển cống lấy nước, van chặn, cống xả hạ lưu; bàn điều khiển trung tâm; hệ thống cáp cấp điện; hệ thống cấp điện chiếu sáng và chống sét (Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện) | |||
| 1 | Áp tô mát 3 pha (200A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha (100A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 3 pha (50A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha (30A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cầu dao đảo chiều (200A - 600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biến dòng điện (150/5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Am pe mét xoay chiều (0 - 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Vôn kế (0 - 500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch vônmét (0 - 500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khối đấu dây (30 hàng kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng (25x3; L = 3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3,2 | m |
| 12 | Chống sét hạ thế ( 0,5KV;1 bộ/3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dây điện nối trong tủ (S = 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | m |
| 14 | Đèn tín hiệu (10W - 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | Quả |
| 16 | Thanh ngang mạ kẽm (L40x40x4; L=586) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 18 | Kg |
| 17 | Thanh dọc mạ kẽm (L 40x40x4; L=786) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 12 | Kg |
| 18 | Bulong thanh bắt thiết bị (M6x40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 20 | Bộ |
| 19 | Tấm bắt các aptomat - bakêlit (700x720x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Tấm |
| 20 | Tấm bắt các aptomat - sắt tấm (350x200 dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Tấm |
| 21 | Nhãn đề ngoái tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện (2000x800x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ tủ (L40x40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Vỏ tủ điện (900x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | tủ |
| 25 | Am pe mét (0-50)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 26 | Vôn mét (0-450)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 27 | Khoá chuyển mạch vôn met (0-450)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 28 | Khoá chế độ (0-450)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ap tô mát 3cực (30A-600V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ap tô mát 1cực (16A-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 31 | Rơ le bảo vệ dòng điện EOCR-DS2 (5-30)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 32 | Rơle trung gian (SPX-8P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 33 | Rơle thời gian (KTM-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 34 | Công tắc tơ 3cực (22A-380V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tiếp điểm cuối (KH-8010S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 36 | Nút ấn 1 phần tử (10A-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 20 | cái |
| 37 | Đèn tín hiệu (10W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 20 | cái |
| 38 | Chuông điện xoay chiều (220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 39 | Khối đấu dây (20 kẹp-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 40 | Dây điện (1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 80 | m |
| 41 | Nhãn đề (400x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nhãn đề (15x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 200 | cái |
| 43 | Vỏ bàn (1100x500x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | bàn |
| 44 | Am pe mét (0-150)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | cái |
| 45 | Vôn mét (0-450)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Khoá chuyển mạch vôn met (0-450)V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Nút ấn 1 phần tử 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 50 | cái |
| 48 | Đèn tín hiệu các loại 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 80 | cái |
| 49 | Chuông điện xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 50 | Khối đấu dây 30 kẹp -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo độ mở cửa van (Tín hiệu đầu vào 4-20mA, độ chính xác 0,3%, hiển thị dạng LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 7 | cái |
| 52 | Dây điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 100 | m |
| 53 | Nhãn đề 400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 54 | Nhãn đề 15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 420 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Ap tô mát, công tắc tơ <=300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Ap tô mát, công tắc tơ <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Ap tô mát, công tắc tơ <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 29 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Rơ le dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm Ăm pe | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 14 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | cái |
| 62 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | HT |
| 63 | Thí nghiệm mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | HT |
| 64 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | HT |
| 65 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | HT |
| 66 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV (3x70+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 180 | m |
| 67 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 130 | m |
| 68 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 65 | m |
| 69 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 45 | m |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1KV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 5 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6kV (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 331 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6kV (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 35 | m |
| 73 | Cáp điều khiển (19x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 85 | m |
| 74 | Cáp điều khiển (10x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 234 | m |
| 75 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng< M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 342 | cái |
| 81 | Ống thép d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 15 | m |
| 82 | Bu lông cố định tủ M16-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 16 | cái |
| 83 | Thanh tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 125 | m |
| 84 | Thanh tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 15 | m |
| 85 | Gia công thép hộp đặt cáp - Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 362 | kg |
| 86 | Vỏ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 19 | m2 |
| 87 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 120 | cái |
| 88 | Vít bắt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | cái |
| 89 | Gia công thép hộp đặt cáp - Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 375 | kg |
| 90 | Vỏ tôn - Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 66 | m2 |
| 91 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 238 | cái |
| 92 | Vít bắt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 192 | cái |
| 93 | Thanh tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 12 | m |
| 94 | Gia công thép hộp đặt cáp - Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 38 | kg |
| 95 | Vỏ tôn - Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8,5 | m2 |
| 96 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 36 | cái |
| 97 | Vít bắt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 48 | cái |
| 98 | Ống thép d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 100 | m |
| 99 | Thanh tiếp địa mạ kẽm thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | m |
| 100 | Đai thép cố định ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 41 | kg |
| 101 | Tủ chiếu sáng (bao gồm các thiết bị trong tủ theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cột thép bát giác côn cao 6m- mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 23 | cột |
| 103 | Cần đèn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 7 | cái |
| 104 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 16 | cái |
| 105 | Đèn cao áp cả bóng 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | bộ |
| 106 | Khung móng cột thép M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 23 | cái |
| 107 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 23 | cái |
| 108 | Ông nhựa xoắn luồn cáp d=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 670 | m |
| 109 | Dây dẫn - PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 250 | m |
| 110 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV Cấp chiếu sáng (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 880 | m |
| 111 | Dây tiếp địa d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 720 | m |
| 112 | Ống thép luồn cáp d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 55 | m |
| 113 | Tiếp địa R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 18 | hệ |
| 114 | Tiếp địa R3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | hệ |
| 115 | Hào cáp và móng cột đèn dẫn cáp cho khu đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 116 | Thí nghiệm thử cáp >1 ruột<=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 60 | sợi |
| 117 | Thí nghiệm tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 21 | hệ |
| 118 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 122 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| 123 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 40 | m |
| 124 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 25 | m |
| 125 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 20 | m |
| 126 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 45 | m |
| 127 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 128 | hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 132 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 133 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 134 | Quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 135 | Quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 136 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | máy |
| 137 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 40 | m |
| 138 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 60 | m |
| 139 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 60 | m |
| 140 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 141 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 144 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 145 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,025 | 100m |
| 146 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 11 | m |
| 147 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | m |
| 148 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | m |
| 149 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 17 | m |
| 150 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,004 | tấn |
| 151 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 152 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | hộp |
| 153 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | bộ |
| 154 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 155 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 156 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 80 | m |
| 157 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 50 | m |
| 158 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 40 | m |
| 159 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 90 | m |
| 160 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,016 | tấn |
| 161 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | cái |
| 162 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | cái |
| 163 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 8 | cái |
| 164 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | cái |
| 165 | Các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | cái |
| 166 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,004 | tấn |
| 168 | Các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | bộ |
| 169 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 100 | m |
| 170 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 130 | m |
| 171 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 127 | m |
| 172 | Các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 280 | m |
| 173 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 220 | m |
| 174 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,15 | 100m |
| 175 | Bê tông M200 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,32 | m3 |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 125 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 15 | m |
| 178 | Kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 16 | cái |
| 179 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 120 | m |
| 180 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 36 | m |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,4 | m3 |
| 182 | Dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 180 | m |
| 183 | Cọc đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 22 | kg |
| 184 | Kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 4 | cái |
| 185 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 35 | m |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,2 | m3 |
| 187 | Dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | m |
| D | Hệ thống điều khiển, giám sát Tràn xả lũ; cống cấp nước công nghiệp & sinh hoạt, cống xả; hệ thống điều khiển giám sát tại trung tâm; hệ thống giám sát Camera (Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện): | |||
| 1 | Bộ đo độ mở cửa tràn:<br/>Đo theo nguyên lý áp suất thuỷ tĩnh;<br/>Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.3%FS;<br/>Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu : 20M<br/>Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu, có <br/>ống bù áp suất: 30M;<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ sạc acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp vào tối đa 60VDC, điện áp ra 12/24VDC (NC x0,6; ắc quy khô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Acquy lưu trữ: Dung lượng: 55Ah Điện áp: 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cấp nguồn 24VDC/4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời; Nhiệt đới hóa; Nguồn cấp: 6-28VDC. Truyền thông: Kết nối RS232. Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS. Hiển thị: LCD 16x2 ký tự; Tín hiệu vào: 08 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit. 04 đầu vào số. Tín hiệu ra: 04 đầu ra số. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo độ mở cửa cống: Điện áp vào: 15 - 30 VDC Dải đo lớn nhất: 6 m Độ chính xác: 0.3% dải đo Tín hiệu ra: 4 -20 mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo mực nước, kiểu áp suất; dải đo 0-10m, Nguồn cấp 10-30VDC, tín hiệu ra 4-20mA, độ chính xác 0.3%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét tín hiệu: Điện áp hoạt động 32V; Dòng điện 675mA; Dòng cắt bình thường (8/20μs) 3kA; Dòng cắt lớn nhất (8/20μs) 20kA; Xung sét (10/350μs) 2.5kA; Mức độ bảo vệ IP20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC: Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 240VAC; | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bộ ổn định nguồn: điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: Mã hiệu: RTU-TL3 Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời Nhiệt đới hóa Nguồn cấp: 6-28VDC. Truyền thông: Kết nối RS232. Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS. Hiển thị: LCD 16x2 ký tự Tín hiệu vào: 08 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit. 04 đầu vào số. Tín hiệu ra: 04 đầu ra số. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị đo mưa tự động: Đường kính thùng 8 inch(20cm), chuyển mạch có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng hiển thị thông tin giám sát: Mica; Hiển thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh; Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy. Hiển thị tức thời các thông tin trạng thái vận hành của các cửa tràn…. Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Camera giám sát PTZ IP hồng ngoại ngoài trời, cấu hình tương đương: Image Sensor 1/4’’ Sony Super HAD CCD, Effective pixel PAL: 752 (H) × 582 (V), NTSC: 768 (H) × 494 (V) Horizontal resolution Color: 540 TVL, B/W: 570 TVL Min.illumination Color: 0.2 [email protected], B/W: 0.02 [email protected], 0 lux with IR Pan range 360° endless Tilt range -10° ~ 90° (auto flip) Digital zoom 16x;IR irradiation distance 80m; Ethernet 10 base-T / 100 base-TX, RJ45 connector; Power supply 12V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ ghi hình qua mạng NVR 08 kênh, cấu hình tương đương: IP video input: 8-ch; HDMI output: 1-ch, resolution: 1920 × 1080P /60Hz, 1920 × 1080P /50Hz, 1600 × 1200 /60Hz, 1280 × 1024 /60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768 /60Hz; VGA output: 1-ch, resolution: 1920 × 1080P /60Hz, 1600 × 1200 /60Hz, 1280 × 1024 /60Hz, 1280 × 720 /60Hz, 1024 × 768 /60Hz; Network interface 1 RJ-45 10 /100 /1000 Mbps self-adaptive Ethernet interface; SATA 2 SATA interfaces, Capacity Up to 4TB capacity for each disk; 2TB include; Power supply 12 VDC; | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Màn hình video LED 40": Kích thước màn hình 40 inch; Độ phân giải Full HD 1920 x 1080; Tần số quét 50Hz; Ngõ vào HDMI,USB; Kèm theo bộ giá lắp; cáp HDMI. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: Truyền số liệu qua sóng radio; Tần số: 418-455MHz; Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; Tích hợp 01 bộ đo độ mở cửa cống: Dải đo lớn nhất: 0 - 2m; Độ chính xác: 0.3% FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 30m Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Vật liệu dựng trạm: Cột lắp đặt trên mái nhà, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở cửa tràn: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,65 | 100m |
| 20 | Ống TTK DN20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2,15 | 100m |
| 21 | Măng xông nối ống TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Cút nối TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Đai thép bắt ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 19 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | 10m |
| 25 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (WxHxD) 400x680x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Aptomat 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Aptomat 1P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo độ mở cửa cống: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Cáp chống nhiễu cho thiết bị đo mực nước: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Cáp chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất cho thiết bị đo mực nước: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu; Tích hợp ống bù áp suất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: Kích thước: 300 x 400 x 250mm Tôn dày 3mm, sơn tĩnh điện, bảo vệ bằng khoá từ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ống TTK DN50, dày 3.2mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,09 | 100m |
| 33 | Đai thép bắt ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Ống lọc bảo vệ đầu đo TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,01 | 100m |
| 35 | Bịt ống lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Ống TTK DN15. dày 1.9mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Măng xông nối ống TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Cút nối TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Đai thép bắt ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 27 | Cái |
| 40 | Vít nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 60 | Bộ |
| 41 | Đồng hồ hiển thị LED7 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | 10m |
| 43 | Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (WxHxD) 550x1350x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Tủ |
| 44 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Aptomat 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Aptomat 1P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | 10m |
| 48 | Giá đỡ camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Cáp mạng, CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,375 | 100m |
| 50 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,375 | 100m |
| 51 | Hộp đấu nối dây: 340x220x95 mm, hộp nhựa PVC chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Ống TTK DN20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,375 | 100m |
| 53 | Măng xông nối ống TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 7 | Cái |
| 54 | Cút nối TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 10 | Cái |
| 55 | Đai thép bắt ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 13 | Cái |
| 56 | Vit nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 26 | Bộ |
| 57 | Cột lắp camera: Thép mạ kẽm, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | Cột |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống: Dải đo lớn nhất: 0 - 2m; Độ chính xác: 0.3% dải đo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 9 | cái |
| 63 | Cút DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 9 | cái |
| 64 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | cái |
| 65 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 60 | cái |
| 66 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 2 | 10 m |
| 67 | Sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm Áp tô mát <50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 6 | cái |
| 69 | Thử cáp điện <1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 30 | sợi |
| 70 | Chuyển giao công nghệ, đào tạo, tập huấn, hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | trọn gói |
| 71 | Phần mềm quản lý giám sát hồ chứa theo thời gian thực được xây dựng trên công nghệ WebGis | Mô tả kỹ thuật theo chương V -HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi