Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bộc Bố |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:14:00 đến ngày 2020-09-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,685,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7384 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1229 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7196 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4498 | 100m3 |
| 6 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC TC9, LÝ TRÌNH KM 0+243,5M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 5 | đá đệm móng đá đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 7 | cấu kiện bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 9 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 10 | cấu kiện bê tông trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| C | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC TĐ17, LÝ TRÌNH KM 0+454,29M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | cấu kiện bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 8 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 9 | cấu kiện bê tông, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m2 |
| D | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC 9, LÝ TRÌNH KM 0+788,49M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 5 | đá đệm móng, đá đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | cấu kiện bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 8 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 9 | cấu kiện bê tông, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| E | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC P34, LÝ TRÌNH KM 0+954,67M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | cấu kiện bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 8 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 9 | cấu kiện bê tông trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m2 |
| F | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC 12, LÝ TRÌNH KM 1+284,51 M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 5 | đá đệm móng đá đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 6 | rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| 7 | cấu kiện bê tông bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 9 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 10 | cấu kiện bê tông trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| G | BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 2 | cấu kiện bê tông bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 3 | ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 4 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 5 | cốt thép bê tông cốt thép bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 6 | vẽ chữ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi