Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 16:13:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,143,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÔN KÊNH: TUYẾN T1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 49,424 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 276,5947 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 49,424 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 49,424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,9025 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 1,2615 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,2615 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 1,2615 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gmặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 0,7692 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 0,7692 | 100m2 |
| 14 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 0,7692 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường | E-HSMT- Chương V | 154,8 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 20,64 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,9732 | m3 |
| 23 | Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 258 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,96 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 4,2338 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 27 | Láng mũ mố, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 56,76 | m2 |
| 28 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 2,64 | m3 |
| 34 | Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,24 | m3 |
| 35 | Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,82 | m3 |
| 36 | Xây móng kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,52 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 75,6 | m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,705 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 0,1721 | 100m2 |
| B | THÔN KÊNH: TUYẾN T2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 2,9873 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 30,7196 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 2,9873 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 2,9873 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,297 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,554 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 12 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,305 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 0,8381 | 100m2 |
| C | THÔN KÊNH: TUYẾN T3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 17,0806 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 93,1558 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 17,0806 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 17,0806 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,362 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 0,6681 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 0,6681 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM | E-HSMT- Chương V | 0,6681 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cống - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,4764 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,4764 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,4764 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 74,89 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 35,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 53,576 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 130,592 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 738,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 7,3552 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,36 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan KT(100x50x10)cm, (100x50x12)cm, trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 724 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 37,64 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 4,579 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 2,2584 | 100m2 |
| D | THÔN KÊNH: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 3,8147 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 23,1465 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 3,8147 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 3,8147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 21,1455 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 1,0837 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,0837 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 1,0837 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,006 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 13 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM | E-HSMT- Chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,5205 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,4907 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,4907 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 11,43 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT- Chương V | 19,36 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,14 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,84 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 94,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,348 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan (100x50x12)cm, trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,72 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,6963 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| E | THÔN CHÈ: TUYẾN T1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 12,6865 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5,5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 101,3461 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 12,6865 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 12,6865 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 1,0638 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 141,844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,6412 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 7,0922 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 7,0922 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 7,0922 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 14,6388 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 11,3132 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 8,3966 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 8,3966 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường | E-HSMT- Chương V | 17,4 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 1,45 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,754 | m3 |
| 22 | Lắp đặt lại tấm đan, trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,74 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2961 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 26 | Đào móng mương cứng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bù móng mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đệm đáy mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 136,08 | m3 |
| 30 | Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 476,28 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2.600,1 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng mương | E-HSMT- Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 33 | Lắp giằng mương cứng, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 164 | cái |
| 34 | Bê tông giằng mương cứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,904 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương cứng, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,7036 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mương cứng | E-HSMT- Chương V | 0,6888 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 2,7084 | 100m2 |
| F | THÔN CHÈ: TUYẾN T2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 32,4364 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN hạt trung 5,5% trên mặt đường cũ | E-HSMT- Chương V | 153,3604 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 32,4364 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 32,4364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 94,162 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 5,2528 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 5,2528 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 5,2528 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 59,766 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 2,9883 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 2,9883 | 100m2 |
| 14 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 2,9883 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,737 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,3122 | 100m3 |
| 17 | Đào vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1069 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1069 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1069 | 100m3 |
| 20 | Di chuyển cột điện | E-HSMT- Chương V | 8 | cột |
| 21 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,2039 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,0862 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,0862 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,9894 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 94 | m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 6,248 | m3 |
| 31 | Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,525 | m3 |
| 32 | Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,145 | m3 |
| 33 | Xây móng kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 34,364 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 157,62 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 0,4218 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,31 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát đệm đáy mương cứng, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,2 | m3 |
| 42 | Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 79,92 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 441 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng mương | E-HSMT- Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 45 | Lắp giằng mương cứng, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 31 | cái |
| 46 | Bê tông giằng mương cứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,116 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương cứng, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,133 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mương cứng | E-HSMT- Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,06 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường phòng hộ | E-HSMT- Chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cống - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,8071 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,8071 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,8071 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 95,316 | m3 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 264,52 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.401,04 | m2 |
| 58 | Ván khuôn móng, mũ mố | E-HSMT- Chương V | 10,58 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 70,884 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1.014 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 74,06 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 9,0463 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 3,5914 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường | E-HSMT- Chương V | 19,2 | m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 3,09 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn mũ mố cống | E-HSMT- Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,348 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,32 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,6168 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| G | THÔN CHÈ: TUYẾN T3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 81,594 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,4783 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,6502 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,7085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,559 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,88 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 18,96 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 110,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, mũ mố | E-HSMT- Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 1,2252 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,432 | 100m2 |
| H | THÔN CHÈ: TUYẾN T4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,954 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,85 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,075 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2553 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi