Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911911-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Xá, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200906986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 16:13:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,143,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÔN KÊNH: TUYẾN T1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 49,424 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 276,5947 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 49,424 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 49,424 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 26,9025 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 1,2615 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 1,2615 100m2
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 1,2615 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,0769 100m3
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,384 m3
11 Ván khuôn gmặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,36 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 0,7692 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 0,7692 100m2
14 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 0,7692 100m2
15 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0196 100m3
16 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1109 100m3
17 Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường E-HSMT- Chương V 154,8 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 20,64 m3
19 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,2064 100m3
20 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,2064 100m3
21 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 0,7224 100m2
22 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,9732 m3
23 Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT- Chương V 258 1cấu kiện
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 30,96 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 4,2338 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan E-HSMT- Chương V 1,3932 100m2
27 Láng mũ mố, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 56,76 m2
28 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2991 100m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2374 100m3
30 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2374 100m3
31 Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0546 100m3
32 Đắp cát bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3776 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 2,64 m3
34 Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,24 m3
35 Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 17,82 m3
36 Xây móng kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,52 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 75,6 m2
38 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0189 100m3
39 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,705 m3
40 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 0,1721 100m2
B THÔN KÊNH: TUYẾN T2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 2,9873 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 30,7196 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 2,9873 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 2,9873 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 36,297 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 1,6778 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 1,6778 100m2
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 1,6778 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 25,554 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 1,2777 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 1,2777 100m2
12 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 1,2777 100m2
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2599 100m3
14 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,305 m3
15 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 0,8381 100m2
C THÔN KÊNH: TUYẾN T3
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 17,0806 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 93,1558 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 17,0806 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 17,0806 100m2
5 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1715 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0668 100m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,362 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 0,6681 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 0,6681 100m2
10 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM E-HSMT- Chương V 0,6681 100m2
11 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,4764 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,4764 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,4764 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 74,89 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 35,2 m3
16 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 1,1009 100m3
17 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 1,1009 100m3
18 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,5358 100m3
19 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 53,576 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 130,592 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 738,4 m2
22 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 7,3552 100m2
23 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 48,36 m3
24 Lắp đặt tấm đan KT(100x50x10)cm, (100x50x12)cm, trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 724 1cấu kiện
25 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 37,64 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 4,579 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan E-HSMT- Chương V 2,2584 100m2
D THÔN KÊNH: TUYẾN 4
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 3,8147 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5.5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 23,1465 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 3,8147 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 3,8147 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 21,1455 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 1,0837 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 1,0837 100m2
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 1,0837 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 23,006 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,08 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 1,1503 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 1,1503 100m2
13 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM E-HSMT- Chương V 1,1503 100m2
14 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,2198 100m3
15 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5205 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,4907 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,4907 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 11,43 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw E-HSMT- Chương V 19,36 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,3079 100m3
21 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,3079 100m3
22 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0814 100m3
23 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,14 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,84 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 94,6 m2
26 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 1,1176 100m2
27 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,348 m3
28 Lắp đặt tấm đan (100x50x12)cm, trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 110 1cấu kiện
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,72 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,6963 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,3432 100m2
E THÔN CHÈ: TUYẾN T1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 12,6865 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5,5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 101,3461 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 12,6865 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 12,6865 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 1,0638 100m3
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 141,844 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,6412 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 7,0922 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 7,0922 100m2
10 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 7,0922 100m2
11 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 14,6388 100m3
12 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 11,3132 100m3
13 Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 2,5811 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,3966 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 8,3966 100m3
16 Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường E-HSMT- Chương V 17,4 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 1,45 m3
18 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,0145 100m3
19 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,0145 100m3
20 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 0,1102 100m2
21 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,754 m3
22 Lắp đặt lại tấm đan, trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 29 1cấu kiện
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,74 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,2961 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,1044 100m2
26 Đào móng mương cứng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0143 100m3
27 Đắp đất bù móng mương, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 2,5811 100m3
28 Đắp cát đệm đáy mương, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,9088 100m3
29 Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 136,08 m3
30 Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 476,28 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2.600,1 m2
32 Ván khuôn móng mương E-HSMT- Chương V 1,458 100m2
33 Lắp giằng mương cứng, trọng lượng ≤50kg E-HSMT- Chương V 164 cái
34 Bê tông giằng mương cứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,904 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương cứng, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,7036 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mương cứng E-HSMT- Chương V 0,6888 100m2
37 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 26,84 m3
38 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 2,7084 100m2
F THÔN CHÈ: TUYẾN T2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 32,4364 100m2
2 Bù vênh BTN hạt trung 5,5% trên mặt đường cũ E-HSMT- Chương V 153,3604 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 32,4364 100m2
4 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 32,4364 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 94,162 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 5,2528 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 5,2528 100m2
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 5,2528 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,4482 100m3
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 59,766 m3
11 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự E-HSMT- Chương V 0,2 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 2,9883 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 2,9883 100m2
14 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 2,9883 100m2
15 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 2,737 100m3
16 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,3122 100m3
17 Đào vét bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1069 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1069 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1069 100m3
20 Di chuyển cột điện E-HSMT- Chương V 8 cột
21 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,2039 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,0862 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,0862 100m3
24 Đắp đất bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1042 100m3
25 Đắp cát bù móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,9894 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 94 m3
27 Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,55 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,94 100m3
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,94 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 6,248 m3
31 Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,525 m3
32 Xây thân kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,145 m3
33 Xây móng kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 34,364 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 157,62 m2
35 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0447 100m3
36 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,18 m3
37 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 0,4218 100m2
38 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,31 m3
39 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 0,2331 100m2
40 Đắp cát đệm đáy mương cứng, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1683 100m3
41 Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 25,2 m3
42 Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 79,92 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 441 m2
44 Ván khuôn móng mương E-HSMT- Chương V 0,27 100m2
45 Lắp giằng mương cứng, trọng lượng ≤50kg E-HSMT- Chương V 31 cái
46 Bê tông giằng mương cứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,116 m3
47 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương cứng, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,133 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mương cứng E-HSMT- Chương V 0,1302 100m2
49 Bê tông tường phòng hộ, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,06 m3
50 Ván khuôn tường phòng hộ E-HSMT- Chương V 0,5106 100m2
51 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 6,8071 100m3
52 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 6,8071 100m3
53 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 6,8071 100m3
54 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,9532 100m3
55 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 95,316 m3
56 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 264,52 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1.401,04 m2
58 Ván khuôn móng, mũ mố E-HSMT- Chương V 10,58 100m2
59 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 70,884 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 1.014 1cấu kiện
61 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 74,06 m3
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 9,0463 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan E-HSMT- Chương V 3,5914 100m2
64 Lắp dựng ống thoát nước D48mm để đảm bảo thoát nước mặt đường E-HSMT- Chương V 19,2 m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 3,09 m3
66 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,0309 100m3
67 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,0309 100m3
68 Ván khuôn mũ mố cống E-HSMT- Chương V 0,169 100m2
69 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,348 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 49 1cấu kiện
71 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,32 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,6168 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,2349 100m2
G THÔN CHÈ: TUYẾN T3
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 81,594 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,408 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,4783 100m2
4 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,6502 100m3
5 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,7085 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,559 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,559 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1323 100m3
9 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0888 100m3
10 Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,88 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 18,96 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 110,4 m2
13 Ván khuôn móng, mũ mố E-HSMT- Chương V 1,296 100m2
14 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,4 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 120 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,2 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 1,2252 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,432 100m2
H THÔN CHÈ: TUYẾN T4
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,954 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,0698 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,1021 100m2
4 Đào nền đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1016 100m3
5 Đào móng cống - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1613 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1267 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1267 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0306 100m3
9 Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0185 100m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,85 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,075 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 23,5 m2
13 Ván khuôn móng, mũ mố E-HSMT- Chương V 0,27 100m2
14 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,75 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 25 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,5 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm E-HSMT- Chương V 0,2553 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,09 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->