Gói thầu: Xây lắp đường giao thông nội đồng xã Hà Đông huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911882-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Xây lắp đường giao thông nội đồng xã Hà Đông huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200889395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân schs trung ương hỗ trợ 3.100 triệu, ngân sách xã Hà Đông và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 15:31:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 khoản
B Phần xây lắp
1 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào-đất cấp II Chương V 2,0559 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V 22,843 m3
3 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào -đất cấp I Chương V 20,2644 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V 20,2644 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V 20,2644 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 63,6776 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 7,0753 100m3
8 Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham (cự ly vận chuyển 9,5Km) Chương V 8.885,9586 m3
9 Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 88,8596 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 88,8596 100m3
11 Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 88,8596 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 982,07 m3
13 Nilon tái sinh Chương V 5.287,88 m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 7,3473 100m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 6,6574 100m2
16 Đào móng bằng máy đào-đất cấp II Chương V 0,2182 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 1 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 4,52 m3
19 Lắp đặt cống tròn D500 Chương V 4 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Chương V 2 mối nối
21 Quét nhựa bitum ống cống Chương V 18,84 m2
22 Vữa chèn M100 đá 0,5x1 Chương V 0,72 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,154 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->