Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 14:32:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,734,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường BTNC hạt trung C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,435 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,643 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bó nền, lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa, bê tông lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,509 | 100m2 |
| 7 | Tái lập CPĐD vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,257 | 100 m |
| 2 | Đào lớp kết cấu mặt đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp IV, 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đất phui công bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,538 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,538 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,538 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,538 | 100m3/1km |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC hạt trung, chiều dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,522 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,522 | 100m2 |
| 13 | Tái lập phui đào CPĐD bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Tái lập phui đào CPĐD bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát phui đào (NC, CM tính bằng 85% K85) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,283 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tận dụng (NC, CM tính bằng 85% K85) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,442 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,208 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,996 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính D600mm, đoạn ống dài 4m, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính D400mm, đoạn ống dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | mối nối |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 26 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép hầm ga phần đúc sẵn, D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | tấn |
| 29 | Cốt thép hầm ga phần đúc sẵn, D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 30 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,362 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,503 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hầm ga bê tông đổ tại chỗ D <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm hố ga, D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 34 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,538 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng thép hình bọc cạnh đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng thép tấm bọc cạnh đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn TL >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| C | Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tole đảm bảo giao thông (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,806 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào đảm bảo giao thông (Đ.mức NC x 1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 276,7 | m |
| 3 | Bê tông chân đế đá 1x2 M300 (khấu hao 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân đế hàng rào (khấu hao 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 5 | SXLD thép hình chân đế hàng rào (khấu hao 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ bê tông chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 7 | Băng rôn 1x0.5m chỉ dẫn phân luồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quang (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quang (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo chữ nhật phản quang (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển công bố thông tin dự án | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ đèn chiếu sáng ban đêm (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ đèn báo hiệu (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | Cái |
| 14 | Cung cấp hàng rào đảm bảo giao thông (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | Cái |
| 15 | Cung cấp dây phản quang cảnh báo (KH 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,738 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi