Gói thầu: Gói số 04: Sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912417-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu Hải sản
Tên gói thầu Gói số 04: Sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200611569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 11:53:00 đến ngày 2020-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, LẮP DỰNG VÁCH KÍNH
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2,474 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 45,577 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0.6x0.6m, vữa XM mác 75 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 16,29 m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 12,24 1m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2,78 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo qui định tại mục I,II – Chương V 151,577 m2
7 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo qui định tại mục I,II – Chương V 187,36 m2
8 Cửa sổ lùa khung nhôm kính Theo qui định tại mục I,II – Chương V 15,4 m2
9 Cửa đi 1, 2 cánh mở khung nhôm kính Theo qui định tại mục I,II – Chương V 51,26 m2
10 Vách khung nhôm kính Theo qui định tại mục I,II – Chương V 223 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo qui định tại mục I,II – Chương V 266 m2
12 Trần thạch cao khung xương vĩnh tường Theo qui định tại mục I,II – Chương V 266 m2
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2,765 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo qui định tại mục I,II – Chương V 58,2 m2
3 Tháo dỡ trần, chiều cao <= 6m Theo qui định tại mục I,II – Chương V 266 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo qui định tại mục I,II – Chương V 1,629 m3
5 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 5 1 lỗ khoan
C ĐIỆN, NƯỚC, NỘI THẤT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 10 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo qui định tại mục I,II – Chương V 12 cái
9 Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 16 mm2 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 100 m
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 24 bộ
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 150 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 300 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 450 m
14 Lắp đặt ổ cắm, cầu trì vào tường - ổ cắm nhựa, Tường bê tông Theo qui định tại mục I,II – Chương V 30 hộp
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 3 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 7 cái
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo qui định tại mục I,II – Chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ bệ xí Theo qui định tại mục I,II – Chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa, D 50mm - ống dài 6m Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,52 100m
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo qui định tại mục I,II – Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo qui định tại mục I,II – Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bộ
D ĐIỂU HÒA, THÔNG GIÓ, CAMERA, PCCC
1 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Theo qui định tại mục I,II – Chương V 4 thiết bị
2 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Theo qui định tại mục I,II – Chương V 1 thiết bị
3 Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ Theo qui định tại mục I,II – Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống cảnh giới bảo vệ Theo qui định tại mục I,II – Chương V 1 bộ
5 Cáp tín hiệu chống nhiễu Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 cuộn
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Theo qui định tại mục I,II – Chương V 4 máy
7 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,25 tấn
8 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,6m Theo qui định tại mục I,II – Chương V 34 m
9 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=1,2m Theo qui định tại mục I,II – Chương V 123,6 m
10 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, có chu vi ống d=0,8m Theo qui định tại mục I,II – Chương V 39 m
11 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 3,1 –<= 4,5Kw Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 cái
12 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng Theo qui định tại mục I,II – Chương V 5 m2
13 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 0,6 100m
14 Đầu báo khói Theo qui định tại mục I,II – Chương V 11 bộ
15 Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy 500x600x180mm Theo qui định tại mục I,II – Chương V 1 hộp
16 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo qui định tại mục I,II – Chương V 2 bảng
17 Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5 Theo qui định tại mục I,II – Chương V 200 m
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo qui định tại mục I,II – Chương V 5 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit Theo qui định tại mục I,II – Chương V 5 bộ
E THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần ống gió (giàn lạnh) Theo qui định tại mục I,II – Chương V 6 bộ
2 Điều hòa âm trần ống gió (giàn nóng) Tổ hợp 2 giàn đơn, hệ VRF, loại 2 chiều Công suất lạnh: 32.0kw/109000BTU Công suất sưởi: 36.0kw/123000BTU Máy nén xoắn ốc dạng kín Công suất động cơ: (2.4x1)+(2.4x1)kw Lưu lượng gió: 119+119m3/min Kích thước: (1.657x930x765)+(1.657x930x765)mm Độ ổn: 59dBA Phạm vi vận hành làm lạnh: -5 đến 49oCDB Phạm vi vận hành làm nóng: -20 đến 15.5oCWB Lượng nạp gas R410A: 6,9+6,9kg 2 bộ
3 Camera Camera Analog TVI- 1 Megapixel HD 1280×720 ( 720P) Đầu ghi hình 4 kênh 7104HGHI hỗ trợ 4 kênh video độ phần giải 1280x720P Nguồn rời DC-12V-2A Ổ cứng 1TB 1 bộ
4 Bộ chuyển mạch của hệ thống cảnh giới bảo vệ Switch PoE hai lớp. Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE Hỗ trợ cổng 'Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300) Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE) Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE Khả năng chuyển đổi: 8.8G Nguồn: AC 100~240V Chống sét: 4KV 1 bộ
5 Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Màn hình 24.5" hệ tiêu chuẩn 16:9 Kích thước panel: Màn hình Wide 24.5"(62.23cm) 16:9 Kiểu / Đèn nền Panel : TN Độ phân giải thực: 1920x1080 Khu vực Hiển thị (HxV) : 543.7 x 302.6 mm Pixel: 0.2832 x 0.2802mm Độ sáng (tối đa): 400 cd/㎡ Bề mặt Hiển thị Chống lóa Tỷ lệ Tương phản (Tối đa) : 1000:1 Góc nhìn (CR ≧ 10): 170°(H)/160°(V) Thời gian phản hồi: 1ms (Gray to Gray) Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu Tín hiệu vào: HDMI(v2.0), DisplayPort, HDMI(v1.4) 1 bộ
6 Rèm cửa Chất liệu: gỗ tự nhiên Bản rèm: 3.5 cm Điều chỉnh hướng và độ sáng Ngăn sáng đến 99% Chống bám bụi Sơn Nano phủ bề mặt 36,96 m2
7 Ghế đôn xoay Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm dập bo tròn xung quanh 2cm Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng cho các vị trí uốn ống. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa Ốc tăng chỉnh chiều cao D32 hàn với mặt ghế 25 cái
8 Bộ sen khẩn cấp (Emergency Shower and Eye wash) Loại: cây, có sen tắm Chất liệu cây: Inox 304, đường kính ống 48/38mm Lưu lượng nước vòi sen 80L/min (ở áp lực 0.6MPa) Valve: Van vòi sen hình cầu loại G 1inch, Van rửa mắt loại G- ½ inch Lưu lượng nước vòi rửa mắt: 9-12L/min. Áp suất nước làm việc: 0.2MPa-0.6MPa. Chậu and sen tắm: bằng nhựa ABS Mở van bằng tay và bằng chân Đạt tiêu chuẩn USA ANSI Z358.1-2004 Màu sắc: Sơn phủ epoxy chống lại các hóa chất ăn mòn (màu đỏ/ vàng) hoặc đánh bóng. Đầu phun rửa mắt chế tạo từ nhựa ABS, làm nước phun mềm mại để bảo vệ mắt, bên ngoài có đậy chống bụi, tự động mở khi mở khi mở van rửa mắt. 2 bộ
9 Bàn thí nghiệm Mặt bàn: Tấm HPL phenolic dày 12-18ml nhập khẩu; mặt bàn được sản xuất chuyên dụng dùng cho ngành nội thất phòng thí nghiệm chuyên nghiệp, mặt bàn chống thấm mốc, chống trơn trượt, chịu nước và hóa chất tiêu chuẩn quốc tế Khung thép hộp 40x40 dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện, chân bàn có gắn chân tăng chỉnh innox đế cao su dẻo chống rung và tăng chỉnh độ cao 1-5cm tạo mặt phẳng chính xác Ván quây bằng gỗ MFC cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, chuyên dùng cho phòng thí nghiệm 45 m2
10 Bình đựng nước rửa chịu hoá chất 300 lít Chất liệu: Nhựa nguyên sinh Dung tích: 300 lít Kích thước: RxC = 680x1040mm 4 thùng
11 Bình chữa cháy CO2 MT3 Sức chứa: 3 kg Hiệu quả phun: >18 giây Phạm vi phun: >1.5m Nhiệt đô hoạt động: <10 độ 2 bình
12 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Chiều cao 45cm – Đường kính 13cm Khối lượng bột 4kg Hiệu quả phun: >9 giây Phạm vi phun: >4m Nhiệt đô hoạt động: <20-55 độ 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->