Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890042-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phong Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200740094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện hỗ trợ ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 11:41:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,418,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 63,73 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,393 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1854 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9754 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,516 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6464 100m3
10 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,44 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0551 100m3
12 Lu lèn cấp phối đá dăm lớp trên bằng đầm cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0551 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,86 m3
14 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,7 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9762 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,93 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5393 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5393 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m3
B KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 100,888 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0799 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,717 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1745 100m3
5 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,14 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0876 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5661 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6814 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5742 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,16 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7727 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3812 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1876 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,51 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0622 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0622 100m3
C CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 6,706 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 100m3
3 Mua đất đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4642 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,01 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,01 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc &lt;&#x3D; 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,755 100m
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8443 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9825 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày &lt;&#x3D; 45cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,706 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2184 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2184 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m3
D RÃNH LẤY NƯỚC B300
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,367 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng &lt;&#x3D; 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,01 m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7032 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 c.kiện
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->