Gói thầu: Thi công xây dựng 04 cầu GTNT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 04 cầu GTNT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 15:37:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,523,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU QUA KÊNH NĂM DỀ: CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,26 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,741 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,403 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,38 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 67,82 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,027 | 100M2 |
| B | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Cẩu tách cọc, trọng lượng cấu kiện <=5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
| C | Đóng cọc thử (2 cọc thẳng mố, 2 cọc xiên trụ) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,085 | 100M |
| D | Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 22 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên mố, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100M |
| 4 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,595 | 100M |
| 5 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| 7 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22,96 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,086 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,981 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100M2 |
| F | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,39 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,287 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,631 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,394 | 100M2 |
| G | BẢN DẪN + DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,44 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,653 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,84 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| H | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,7 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,5 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,56 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,16 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,16 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu (quét Radcon 7 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 132,17 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 132,17 | M2 |
| 10 | Vật liệu xoa nền (Hardener Sikafloor Chapdur hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 132,17 | M2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,209 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 21,26 | M2 |
| I | DẦM TIỀN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=9m, trọng lượng 2,54T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, trọng lượng 3,38T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 3 | Cẩu dầm từ phương tiện vận chuyển xuống bãi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cẩu dầm từ bãi xuống sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 15 tấn/ dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| J | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc <=>) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép tròn Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,98 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,94 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 135,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 7 | Quét tạo phẳng bằng Sikadur 732 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M2 |
| 8 | Lắp đặt tấm cao su khe co dãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Mét |
| 9 | Keo epoxy (sikadur 731 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 94,75 | Kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,9 | kg |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2.216,55 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 43,31 | M2 |
| L | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ A | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,55 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,41 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,59 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,8 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,029 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,631 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,121 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,228 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100M2 |
| M | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ B | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,41 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,34 | M3 |
| 3 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,13 | M3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,97 | M3 |
| 5 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,22 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,585 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường chắn, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,184 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,123 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,223 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M2 |
| N | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng, thanh giữa L=3,32m/tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 36,52 | M |
| 3 | Lắp đặt tấm đầu cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,6 | M |
| 4 | Bu lông, M16-240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Bu lông, M16-36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 120 | bộ |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,73 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,73 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,017 | Tấn |
| O | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,56 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,82 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Cái |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 90x45 (cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang loại tròn (tải trọng SH 115) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang loại tam giác (đường giao nhau SH 205B và 205C) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm, L=3,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | Cái |
| Q | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,05 | 100M3 |
| 4 | Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào giật cấp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M3 |
| 5 | Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào nền đường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,552 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát vào nền đường, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,891 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 289,14 | M3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,37 | 100M3 |
| 9 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,629 | 100M3 |
| 10 | Trải tấm ni lông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,122 | 100M2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 37,82 | M3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100M2 |
| R | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC: Sử dụng thép hình I300, L=12m/cọc, đóng nhổ 7 lần | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 718,657 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (7 lần lắp dựng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1.071 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| S | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,264 | 100M3 |
| 2 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32,208 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,6 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 132 | M2 |
| T | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu bằng máy đào gầu 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,372 | ca |
| 3 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 174 | M |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,52 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,94 | M3 |
| 6 | Bu lông M16-300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 7 | Bu lông M10-180 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 140 | bộ |
| 8 | Đinh 8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| U | ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,287 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,415 | 100M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M3 |
| V | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| W | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12,2 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,27 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M |
| X | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Nhổ cọc bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,372 | ca |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm, ván mặt cầu, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,46 | M3 |
| Y | Phá đường tránh | |||
| 1 | Đào phá bằng máy đào <= 0,8m3 trả lại hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,51 | 100M3 |
| Z | CẦU QUA KÊNH TÂY: CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,26 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,741 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,403 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,38 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 67,82 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,027 | 100M2 |
| AA | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Cẩu tách cọc, trọng lượng cấu kiện <=5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
| AB | Đóng cọc thử (2 cọc thẳng mố, 2 cọc xiên trụ) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,081 | 100M |
| AC | Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 22 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên mố, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,078 | 100M |
| 4 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,567 | 100M |
| 5 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| 7 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| AD | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22,96 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,086 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,981 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100M2 |
| AE | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,39 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,287 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,631 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,394 | 100M2 |
| AF | BẢN DẪN + DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,44 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,653 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,84 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| AG | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 27,72 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,56 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,3 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,96 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu (quét Radcon 7 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 10 | Vật liệu xoa nền (Hardener Sikafloor Chapdur hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,128 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 21,26 | M2 |
| AH | DẦM TIỀN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=8m, trọng lượng 2,26T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, trọng lượng 3,38T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 3 | Cẩu dầm từ phương tiện vận chuyển xuống bãi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cẩu dầm từ bãi xuống sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 15 tấn/ dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| AI | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc <=>) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép tròn Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,98 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,94 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 135,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 7 | Quét tạo phẳng bằng Sikadur 732 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M2 |
| 8 | Lắp đặt tấm cao su khe co dãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Mét |
| 9 | Keo epoxy (sikadur 731 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m |
| 11 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 94,75 | Kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,9 | kg |
| AJ | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2.080,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 40,87 | M2 |
| AK | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ A | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,65 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,02 | M3 |
| 3 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,13 | M3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | M3 |
| 5 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,83 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,481 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường chắn, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,137 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,051 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,141 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,033 | 100M2 |
| AL | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ B | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,97 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,69 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,59 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,98 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,6 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,655 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,189 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,239 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100M2 |
| AM | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng, thanh giữa L=3,32m/tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 39,84 | M |
| 3 | Lắp đặt tấm đầu cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,6 | M |
| 4 | Bu lông, M16-240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông, M16-36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| AN | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,8 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,056 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,4 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,03 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20 | Cái |
| AO | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 90x45 (cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang loại tròn (tải trọng SH 115) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Mua biển báo phản quang loại tam giác (đường giao nhau SH 205B và 205C) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm, L=3,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | Cái |
| AP | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,23 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,23 | 100M3 |
| 4 | Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào giật cấp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,23 | 100M3 |
| 5 | Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào nền đường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,481 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát vào nền đường, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,318 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm, V mua = V đắp *1,22 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 231,8 | M3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100M3 |
| 9 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,022 | 100M3 |
| AQ | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC: Sử dụng thép hình I300, L=12m/cọc, đóng nhổ 7 lần | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 718,657 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (7 lần lắp dựng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1.071 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| AR | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy (không yêu cầu đầm chặt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,264 | 100M3 |
| 2 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32,208 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,6 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 132 | M2 |
| AS | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu bằng máy đào gầu 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn: số mét đóng *0,00387ca/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | ca |
| 3 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 90 | M |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,83 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,07 | M3 |
| 6 | Bu lông M16-300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Bu lông M10-180 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 8 | Đinh 8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| AT | ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,727 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100M3 |
| AU | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,13 | 100m2 |
| AV | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,4 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,12 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M |
| AW | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Nhổ cọc bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn: số mét đóng *0,00387ca/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | ca |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm, ván mặt cầu, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,9 | M3 |
| AX | Phá đường tránh | |||
| 1 | Đào phá bằng máy đào <= 0,8m3 trả lại hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,825 | 100M3 |
| AY | CẦU QUA KÊNH TRIỆU: CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 35,02 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,869 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,564 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,38 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 67,82 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,43 | 100M2 |
| AZ | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Cẩu tách cọc, trọng lượng cấu kiện <=5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
| BA | Đóng cọc thử (2 cọc thẳng mố, 2 cọc xiên trụ) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M |
| BB | Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 22 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,705 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên mố, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,33 | 100M |
| 4 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,49 | 100M |
| 5 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| 7 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| BC | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22,96 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,086 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,981 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100M2 |
| BD | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,39 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,287 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,631 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,394 | 100M2 |
| BE | BẢN DẪN + DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,44 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,653 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,84 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| BF | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 27,72 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,56 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,3 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,96 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu (quét Radcon 7 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 10 | Vật liệu xoa nền (Hardener Sikafloor Chapdur hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,128 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 21,26 | M2 |
| BG | DẦM TIỀN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=8m, trọng lượng 2,26T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, trọng lượng 3,38T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 3 | Cẩu dầm từ phương tiện vận chuyển xuống bãi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cẩu dầm từ bãi xuống sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 15 tấn/ dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| BH | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc <=>) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép tròn Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,98 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,94 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 135,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 7 | Quét tạo phẳng bằng Sikadur 732 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M2 |
| 8 | Lắp đặt tấm cao su khe co dãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Mét |
| 9 | Keo epoxy (sikadur 731 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m |
| 11 | Ong thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 94,75 | Kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,9 | kg |
| BI | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2.080,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 40,87 | M2 |
| BJ | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ A | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,68 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,04 | M3 |
| 3 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,88 | M3 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,65 | M3 |
| 5 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,34 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M3 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,026 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,652 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường chắn, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,246 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,107 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,106 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,301 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| BK | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ B | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,03 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,17 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,52 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,537 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,178 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,061 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| BL | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng, thanh giữa L=3,32m/tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 39,84 | M |
| 3 | Lắp đặt tấm đầu cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,6 | M |
| 4 | Bu lông, M16-240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông, M16-36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| BM | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,49 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,56 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,82 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Cái |
| BN | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 90x45 (cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang loại tròn (tải trọng SH 115) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm, L=3,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| BO | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100M3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,26 | 100M3 |
| 4 | Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào giật cấp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100M3 |
| 5 | Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào nền đường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,981 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát vào nền đường, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,148 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 414,8 | M3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,4 | 100M3 |
| 9 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,016 | 100M3 |
| BP | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC: Sử dụng thép hình I300, L=12m/cọc, đóng nhổ 7 lần | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 718,657 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (7 lần lắp dựng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1.071 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| BQ | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy (không yêu cầu đầm chặt) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,308 | 100M3 |
| 2 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 37,576 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,7 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 154 | M2 |
| BR | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu bằng máy đào gầu 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn: số mét đóng *0,00387ca/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | ca |
| 3 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 90 | M |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,91 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,07 | M3 |
| 6 | Bu lông M16-300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 7 | Bu lông M10-180 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 8 | Đinh 8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| BS | ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,297 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,327 | 100M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,291 | 100M3 |
| BT | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| BU | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,8 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,98 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M |
| BV | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Nhổ cọc bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | ca |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm, ván mặt cầu, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,98 | M3 |
| BW | Phá đường tránh | |||
| 1 | Đào phá bằng máy đào <= 0,8m3 trả lại hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,588 | 100M3 |
| BX | CẦU QUA KÊNH 300: CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 35,02 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,869 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,564 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,38 | Tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc thử, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 67,82 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,43 | 100M2 |
| BY | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Cẩu tách cọc, trọng lượng cấu kiện <=5T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
| BZ | Đóng cọc thử (2 cọc thẳng mố, 2 cọc xiên trụ) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100M |
| CA | Đóng cọc đại trà (6 cọc thẳng, 22 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng mố, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,705 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên mố, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên trụ, ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M |
| 4 | Đóng cọc xiên trụ, không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100M |
| 5 | Thiết bị chờ cọc thử (tính mỗi ngày chờ là 1 ca) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 6 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| 7 | Đập đầu cọc - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,865 | M3 |
| CB | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 22,96 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,63 | M3 |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,086 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,981 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,802 | 100M2 |
| CC | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,39 | M3 |
| 2 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,287 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,631 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,394 | 100M2 |
| CD | BẢN DẪN + DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,44 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,08 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,93 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,22 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,653 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,84 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| CE | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 27,72 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,56 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,3 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,96 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mặt cầu cao <=16m, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu (quét Radcon 7 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 10 | Vật liệu xoa nền (Hardener Sikafloor Chapdur hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 123,17 | M2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,128 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 21,26 | M2 |
| CF | DẦM TIỀN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=8m, trọng lượng 2,26T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m, trọng lượng 3,38T/dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | dầm |
| 3 | Cẩu dầm từ phương tiện vận chuyển xuống bãi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cẩu dầm từ bãi xuống sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 15 tấn/ dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| CG | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng (Sikagrout 214-11 hoặc <=>) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép tròn Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,98 | kg |
| 4 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47,94 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 135,72 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 7 | Quét tạo phẳng bằng Sikadur 732 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,78 | M2 |
| 8 | Lắp đặt tấm cao su khe co dãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18 | Mét |
| 9 | Keo epoxy (sikadur 731 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,126 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 94,75 | Kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,9 | kg |
| CH | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2.080,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 40,87 | M2 |
| CI | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ A | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,68 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,69 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,34 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,684 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,234 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,313 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| CJ | ĐAN LÁT MÁI ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ B | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16,45 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,54 | M3 |
| 3 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,23 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,83 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan mái, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,675 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm chân mái, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,269 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,369 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| CK | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Mua trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng, thanh giữa L=3,32m/tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 39,84 | M |
| 3 | Lắp đặt tấm đầu cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,6 | M |
| 4 | Bu lông, M16-240 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Bu lông, M16-36 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,92 | M3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| CL | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,65 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,16 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,173 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,08 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,43 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu, trọng lượng >50 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| CM | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 90x45 (cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang loại tròn (tải trọng SH 115) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang loại chữ nhật (biển tên cầu SH 439) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Mua trụ đỡ biển báo Đk 90mm, L=3,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| CN | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,57 | 100M3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,828 | 100M3 |
| 4 | Đắp lại giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào giật cấp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M3 |
| 5 | Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào nền đường) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,326 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát vào nền đường, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,565 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 956,48 | M3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,84 | 100M3 |
| 9 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,246 | 100M3 |
| CO | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC: Sử dụng thép hình I300, L=12m/cọc, đóng nhổ 7 lần | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 718,657 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước (7 lần lắp dựng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1.071 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 20,54 | Tấn |
| CP | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,308 | 100M3 |
| 2 | Mua cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 37,576 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,7 | M3 |
| 4 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 154 | M2 |
| CQ | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu bằng máy đào gầu 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,248 | ca |
| 3 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 118 | M |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,38 | M3 |
| 6 | Bu lông M16-300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 31 | bộ |
| 7 | Bu lông M10-180 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 100 | bộ |
| 8 | Đinh 8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10 | kg |
| CR | ĐƯỜNG TRÁNH, ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,969 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,166 | 100M3 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,312 | 100M3 |
| CS | PHÁT HOANG | |||
| 1 | Phát hoang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | 100m2 |
| CT | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8,5 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,65 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M |
| CU | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Nhổ cọc bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Sà lan 100 tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,248 | ca |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm, ván mặt cầu, cao <= 4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,73 | M3 |
| CV | Phá đường tránh | |||
| 1 | Đào phá bằng máy đào <= 0,8m3 trả lại hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,602 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi