Gói thầu: Thi công xây dựng (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hạng mục phụ trợ; hệ thống báo động báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy tự động; máy bơm chữa cháy và sinh hoạt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903464-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hạng mục phụ trợ; hệ thống báo động báo cháy tự động; hệ thống chữa cháy tự động; máy bơm chữa cháy và sinh hoạt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 21:54:00 đến ngày 2020-09-11 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,213,095,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x900 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Gương soi 900x1600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Cút nhựa 90 D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90 D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90 ren ngoài D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van phao điện D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa 40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa 32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa 25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ống D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Măng sông ống D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Măng sông ống D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Măng sông ống D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Cút nhựa UPVC 135 D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Cút nhựa UPVC 135 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa UPVC 135 D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Chếch nhựa UPVC 135 D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Chếch nhựa UPVC 135 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Chếch nhựa UPVC 135 D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Tê nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Tê nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Côn nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Họng thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Phễu thu inox D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Cầu thu nước mái D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| B | 2. HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led panel 54W-300x1200mm-âm trần -6000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn phòng nổ 1x40W-1,5m gắn tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 54W-300x1200mm-lắp nổi-6000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight rọi âm trần bóng led 20W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần led 12W-6000K-gắn nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight bóng led 12W - 6000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Đèn gương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đèn chùm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bình nóng lạnh 1800W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Công tắc 3 lắp âm tường (đế âm tường + mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Công tắc 2 lắp âm tường (đế âm tường + mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Công tắc 1 lắp âm tường (đế âm tường + mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Công tắc 1 đổi chiều (đế âm tường + mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 1 đổi chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Chiết áp đèn chùm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Quạt thông gió, hút mùi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | MCCB 3P - 150A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P - 50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | MCCB 3P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | MCCB 3P - 30A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | MCCB 3P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | MCB - 1P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCB - 1P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | MCB - 1P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | MCB - 1P - 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | MCB - 1P - 6A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 20x3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 32 | Tủ điện (800x600x450)mm trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện (400x400x250)mm trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 34 | Biến dòng TI-150/5 cấp chính xác 1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đồng hồ Ampe (0-500A) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ Vôn kế (0-500V) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Vôn kế có 7 mức độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Dây CU/PVC (2x6mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Dây CU/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 43 | Dây CU/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 44 | Dây CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 45 | Dây CU/PVC (1Cx25mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Dây CU/PVC (1Cx10mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 47 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 48 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 49 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Máng nhựa SP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 52 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 280 | hộp |
| 53 | Hộp đấu nối dây 160x160mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 - 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Dây dẫn sét sắt D12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,0844 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 58 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 59 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5M | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 60 | Chân bật phi 8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| C | 3. KẾT CẦU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,3619 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,8031 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4362 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4362 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,768 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72,2108 | m3 |
| 8 | Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 110 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,02 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 14 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc. Đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0473 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5478 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,0867 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,6367 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3233 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,7131 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3008 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72,1353 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6839 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3247 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4545 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7664 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4563 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6219 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,1815 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2432 | m3 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9388 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3133 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8373 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9351 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7308 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3297 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3568 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2966 | m3 |
| 54 | Ván khuôn, khung xương, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8432 | m3 |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9064 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6721 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7144 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4674 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,7251 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4797 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,827 | m3 |
| 66 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,6172 | m3 |
| 67 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9257 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5778 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 71 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,8278 | m3 |
| 72 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,2099 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,5716 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3607 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1944 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9341 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,398 | tấn |
| 78 | Ván khuôn, khung xương, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5485 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5645 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 101,6529 | m3 |
| 81 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,8815 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,0667 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4995 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2804 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2804 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 116,56 | 1m2 |
| 87 | Ván khuôn, khung xương, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7719 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9978 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0098 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4429 | tấn |
| 91 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 92 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,631 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,7112 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,7112 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 274,4964 | 1m2 |
| 106 | Bu lông 18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 107 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4752 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3475 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5545 | tấn |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,3845 | m3 |
| D | 4. KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 153,0594 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,7702 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,628 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,3411 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,7818 | m3 |
| 6 | Đắp vữa trụ sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221,97 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.013,71 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.212,29 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,1065 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 253,9806 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210,1776 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 295,7203 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 208,802 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 172,24 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.212,29 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 755,0044 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.967,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.476,49 | m2 |
| 20 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 614,55 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 614,55 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9407 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,7 | m |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0483 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,8722 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 617,6679 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,344 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,635 | m2 |
| 29 | Ốp đá Marble vào tường, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,536 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, đá bóc nhám | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,9 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,156 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 197,025 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 143,0768 | m2 |
| 34 | Phào trang trí trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 179,65 | md |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 340,1018 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 340,1018 | m2 |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,6805 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4287 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,2464 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,2464 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,2464 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,4185 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,4185 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,2 | m |
| 45 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 251,67 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoàn chỉnh Lan can kính thủy lực đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 47 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,6056 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,3856 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,3856 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bồn rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm màu đậm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm màu ghi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,64 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, bằng tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,3856 | m2 |
| 54 | Vách ngăn vệ sinh (tấm toilet cubicle prety hoặc tương đương) đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,899 | m2 |
| 55 | Khung giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,385 | m2 |
| 57 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 62 | Cung cấp Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,385 | m2 |
| 63 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x250 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,35 | md |
| 68 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x140 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,6 | md |
| 69 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,8125 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa gỗ ( khóa ..) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,35 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,6 | m |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,8125 | m2 |
| 74 | Cửa đi chống cháy 1 cánh (thép bản, bông thủy tinh chống cháy) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi nhôm kính cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi D14 (bao gồm khóa....) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật, kính an tòan dày 8,38mm (đã lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 149,61 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 79 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (đã lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 80 | Hoa sắt inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 395,72 | kg |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2329 | m3 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,7653 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,3905 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,6886 | 100m2 |
| E | 5. BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0564 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4883 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,235 | m2 |
| 16 | Đánh màu thành bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,235 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1076 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | 6.Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6569 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,2978 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2333 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,5276 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4781 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,7594 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1406 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5369 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3616 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5293 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,2566 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7949 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,7942 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5994 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1537 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8246 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3641 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8897 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,3325 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6371 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1107 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,6529 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 179,5303 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 196,0683 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,8975 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,7 | m |
| 37 | Đắp trụ cột trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 137,3711 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,99 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 196,0683 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 137,3711 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 168,3018 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 333,4394 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,608 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1463 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,925 | m |
| 49 | Quét 4 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,5163 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,5163 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,9138 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch terazo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,3538 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8065 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,7312 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6552 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm bằng sika latex | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6552 | m2 |
| 58 | Lưới thép mắt cáo 02 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6552 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6552 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch ceramc 300x600 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,976 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch ceramc 300x600 màu đậm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,818 | m2 |
| 62 | Vách nhẹ V1 (tấm toilet cubicle pretty hoặc tương đương dày 12mm) kèm phụ kiện đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4083 | m2 |
| 63 | Cửa cuốn mô tơ điều khiển tự động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,3713 | m2 |
| 64 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 67 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 8,38mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,855 | m² |
| 70 | Phụ kiện cửa đi (Khóa...) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 8,38mm, cửa mở lùa (Chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,04 | m² |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (thép đặc 14x14) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3691 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6021 | 100m2 |
| 76 | Bộ đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần gắn nổi LED 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Đèn ốp trần LED WC 12W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Bình nóng lạnh 2000W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Quạt hút mùi, thông gió 35W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Tủ điện 450x350x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | MCCB 20A-3P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | MCB 25A-2P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | MCB 20A-2P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | MCB 20A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | MCB 10A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện nhựa chứa 6-12 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W (kèm hộp số) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 94 | Dây CU/PVC (1x10mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 97 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 98 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 99 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 100 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 102 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 104 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 105 | Nậm rượu sứ tráng men màu da lươn cắm kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Dây dẫn sét sắt D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 109 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van xả tiểu nam tương đương van xả tiểu nam Inax UF-5V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Gương soi 900x1200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren ngoài D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 124 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối ống D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối ống D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN=8 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN=8 D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN=8 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN=8 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu thu nước mái D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0564 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 157 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4965 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1076 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| G | 7.Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2913 | 1m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,9189 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,864 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,906 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,794 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4218 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,2004 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,864 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,7944 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,7004 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,906 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,3888 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9264 | m2 |
| 43 | Ốp đá bóc màu ánh kim đen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ kính cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi (khóa, chốt....) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ kính mở trượt, kính an tòan dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ (chốt....) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | 8.Nhà để máy phát điện máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5349 | 1m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4212 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,2036 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2025 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,8968 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,272 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,264 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8219 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0747 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,472 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3345 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,0332 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,0304 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,272 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,6944 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,9664 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,264 | m2 |
| 36 | Quét 4 lớp Sika Proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,9592 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,9592 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm nhỏ M200 trộn phụ gia chống thẩm, đặt lưới thép O4A200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,8464 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,3008 | m2 |
| 43 | Cửa đi thép hình sơn màu ghi (bao gồm sơn sắt thép và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung sắt chớp kính (bao gồm sơn sắt thép và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 (bao gồm sơn sắt thép và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| I | 9.Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3599 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,6155 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 13 | Bu Lông M20 L=600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,7258 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9479 | 100m2 |
| 16 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,2 | m |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,2887 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ống D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy PVC ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| J | 10.Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,6469 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,2047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,498 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9796 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,1429 | tấn |
| 11 | Lắp bể nước bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108,066 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108,066 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134,514 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134,514 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,7086 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,7086 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,7086 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,68 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút bơm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | 11.Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7561 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7032 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0755 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4153 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,8993 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,454 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,37 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,454 | m2 |
| 17 | Ốp đá granite màu đen mặt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9275 | m2 |
| 18 | Cổng đẩy inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5 | m |
| 19 | Moto cho cổng điện có đường ray | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5142 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9071 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,8392 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,5051 | m3 |
| 28 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7867 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite màu đen mặt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,712 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 38 | Cổng thép hộp sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 39 | Moto cho cổng điện có đường ray | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 41 | Hàng rào thép sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,6672 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6507 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,2296 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,3994 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,037 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,492 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,3712 | m3 |
| 50 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0463 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,7548 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,1005 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,477 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 568,04 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 301,3 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 568,04 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3833 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8622 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5386 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 117,18 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 117,18 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,984 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,984 | m2 |
| 66 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,436 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60,8415 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60,8415 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141,9635 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 202,805 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,716 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,716 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,59 | m |
| 74 | Giằng BTCT đổ thêm mác 200 dày 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,39 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,716 | m2 |
| 76 | Biển hiệu sử dụng mica 2-10mm cắt laser | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | 12.Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn LED 125W ánh sáng vàng, cầ đơn 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cột thép tròn côn liền cần 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 8 | Ống HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Ống HDPE D90/70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 10 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 19 | Khung bu lông móng M24x300x300x950 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x6-2400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Thép D=10. L=2,5m có tai nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | thanh |
| 23 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 27 | Gạch bê tông 6,5x10,5x22cm (Cường độ 100kG/cm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.440 | viên |
| 28 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| M | 13.CTN ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0662 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1745 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0784 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7264 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3788 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 133,27 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,9 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 331,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2224 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6594 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 764 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,4819 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,1606 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1546 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,2791 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,6323 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7767 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 38 | Cống tròn BTCT D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 40 | Đế cống BTCT D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9364 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2564 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0971 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 51 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 53 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | 14.San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,056 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp san nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 389,4 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
| O | 15.Sân vườn | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 269,04 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,936 | 100m |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 179,36 | m |
| 4 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85,7646 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8711 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,796 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,925 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, đá bóc nhám | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108,75 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,65 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 230,55 | m2 |
| P | 16.Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9086 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9543 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 506,9555 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,022 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 157,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 111,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can, tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ vách cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Khối lượng tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,2929 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,3172 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch: tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 139,9757 | m3 |
| 18 | Khối lượng bê tông sàn, dầm cột: | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,7682 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78,3073 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 117,4609 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép: Lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,9 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 87,21 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,05 | m3 |
| 26 | Đào san đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6136 | 100m3 |
| 27 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,7302 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch: tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,2968 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông: tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,772 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 216,585 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9919 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Khối lượng tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,839 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,7356 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,1034 | m3 |
| 44 | Khối lượng bê tông sàn, dầm, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,8277 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,7311 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,0966 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,3361 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,787 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông: móng BT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,9297 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,0605 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,188 | m3 |
| 52 | Đào san đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8297 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,588 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,99 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: Tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,8778 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4908 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: Nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2865 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép: lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1455 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5458 | m3 |
| 67 | Đào san đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7296 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,528 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5728 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9286 | m3 |
| 75 | Đào san đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2438 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,279 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1551 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7757 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu -bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8703 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6939 | m3 |
| 87 | Đào san đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7906 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3953 | 100m2 |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 84,3832 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6302 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: Sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,8358 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,3475 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,6678 | m3 |
| 98 | Đào nền nhà chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2392 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2572 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,3773 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,3614 | m3 |
| 102 | Đào san đất -đất cấp I(san lấp phần đào móng phá dỡ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch: tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3624 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông: móng BT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5349 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0743 | m3 |
| 106 | Đào san đất -đất cấp I(san lấp phần đào bể phá dỡ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6934 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3467 | 100m2 |
| 109 | Tháo dỡ cổng thép, hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,6964 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường, trụ gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,0719 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: Giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1561 | m3 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,0984 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5492 | 100m2 |
| 114 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,5689 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: Giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4082 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: Tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,9096 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2603 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch: móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,1937 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông: BT lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,7788 | m3 |
| 120 | Đào san đất -đất cấp I(san lấp phần đào bể phá dỡ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4597 | 100m3 |
| 121 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150,9983 | cấu kiện |
| 122 | Nạo vét rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88,699 | m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,049 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông: BT lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,4003 | m3 |
| 125 | Đào san đất, đất cấp III rãnh (san lấp phần phá dỡ rãnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8273 | 100m3 |
| 126 | Phá dỡ cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,0159 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch: móng gạch bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,2172 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 129 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 130 | Đào gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 131 | Đào san đất, đất cấp I (san lấp phần phá dỡ bồn cây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,635 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,635 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất, - đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,1221 | 100m3 |
| Q | 17.HẠNG MỤC PCCC | |||
| R | 17.1. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đấu nối dây chuyên dùng (cho đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| S | 17.2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đấu nối dây chuyên dùng (cho đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| T | 17.3. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5-8 kênh (bao gồm acqui dự phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5-8 kênh (bao gồm acqui dự phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Hộp đấu nối dây chuyên dùng (cho đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Dây điều khiển bơm 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 6 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 7 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| U | 17.4. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG KHÍ NITO | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (bao gồm acqui dự phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí (bao gồm acqui dự phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị cuối đầu dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Còi Đèn kết hợp báo xả khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt Nút ấn xả khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 x 0.75 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 398 | m |
| 13 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 398 | m |
| 14 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường 110x110x50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 19 | Bình chữa cháy khí N2 loại 84L và phụ kiện kèm theo hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy khí N2 loại 84L và phụ kiện kèm theo hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 21 | Bình khí Pilot (kích hoạt hệ thống N2) loại 87L và phụ kiện kèm theo hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 22 | Lắp đặt Bình khí Pilot (kích hoạt hệ thống N2) loại 87L và phụ kiện kèm theo hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 23 | Lắp đặt Ống nối mềm từ bình khí lên ống góp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Bộ Bình kích hoạt và phụ kiện kèm theo (kích hoạt cho van chọn vùng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ Bình kích hoạt và phụ kiện kèm theo (kích hoạt cho van chọn vùng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Ống đồng dẫn khí từ bình kích sang van chọn vùng và hệ thống bình khí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van xả an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van an toàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van điều khiển 3 đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chọn vùng D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chọn vùng D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cửa xả áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ Ống góp và giá đỡ bình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn 50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn 40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ, ty treo, kẹp đỡ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 50 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 257,23 | m2 |
| 51 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 52 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| V | 17.5. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn sự cố mắt ếch có bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 241 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 241 | m |
| 6 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| W | 17.6. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1100x500x180 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | Cuộn vòi cứu hỏa D50-20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van góc cứu hỏa chuyên dụng 50/90o | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây điều khiển bơm 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| X | 17.7. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1100x500x180 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | Cuộn vòi cứu hỏa D50-20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van góc cứu hỏa chuyên dụng 50/90o | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây điều khiển bơm 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| Y | 17.8. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy dộng cơ xăng/diesel | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy 20kw có điều khiển tại các họng chữa cháy, Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện, thiết bị Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháy 20kw có điều khiển tại các họng chữa cháy, Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện, thiết bị Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 9 | Lắp đặt Van ty cổng AMG D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van ty cổng AMG D80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung mặt bích, D100 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung mặt bích, D80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bình tích áp 500L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm BSM D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm BSM D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm BSM D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE phi 160/125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn, cút thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn, cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn, cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn, cút thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn, cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời 1200x600x240 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Cuộn vòi cứu hỏa D65-20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 42 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây điều khiển bơm 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 45 | Lắp đặt Ghen SP D20 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 46 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 159,51 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 49 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| Z | 17.9. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu dò chống rung đục | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo từ vào cửa gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 5 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn chớp báo động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ống SP D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt Tê, cút, khớp trơn nối ống, kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây phi 32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| AA | 18. CHI PHÍ MUA SẮM MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 220/380 V, Q=12,5 L/s (45 m3/h), H=75 m.c.n | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng/diesel Q=12,5 L/s (45 m3/h), H=75 m.c.n | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi