Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Hiệp Lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 18:02:00 đến ngày 2020-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,646,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7129 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2562 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8598 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7301 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,0112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3263 | 100m2 |
| 7 | Cống thủy lợi D30 thoát nước qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,06 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Bơm nước hố móng trong quá trình đào móng kè, loại máy 37CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng cống bản, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân cống bản, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây chân khay, sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mối nối cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lưới thép B40 phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 15 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước, gia cố hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi