Gói thầu: Gói thầu số 09: Tu sửa, xây dựng dốc lên đê tại K31+300 và K32+100 đê hữu Đuống, huyện Thuận Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Tu sửa, xây dựng dốc lên đê tại K31+300 và K32+100 đê hữu Đuống, huyện Thuận Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 15:28:00 đến ngày 2020-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỐC TẠI K31+300 | |||
| 1 | Cắt bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1.20km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính nhứ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | 100m3 |
| 6 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,504 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,504 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1.2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,504 | 100m3 |
| 9 | Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,477 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,181 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,936 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,688 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,183 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.155,398 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,868 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,344 | 100m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.538,38 | m2 |
| 18 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 384,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,607 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,479 | 10m |
| 21 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,2 | kg |
| 22 | Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,16 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,8 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 25 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển đi và về ( vận dụng dịnh mức) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,603 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m đi và về | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,603 | 10m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,603 | 100m3 |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| 30 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 33 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| B | DỐC TẠI K32+100 | |||
| 1 | Cắt bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 0.4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính nhứ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,199 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,162 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,162 | 100m3 |
| 9 | Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,468 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,441 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,117 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,427 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,806 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 584,15 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,566 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,714 | 100m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.131,15 | m2 |
| 18 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 282,79 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,911 | 10m |
| 21 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,6 | kg |
| 22 | Xây gạch không nung M100 vữa XM mác 75 vữa XM mác 75, dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,45 | m3 |
| 23 | Xây gạch vữa XM mác 75 dày >33cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,51 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu 2lớp đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m2 |
| 27 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 30 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( vận dụng đinh mức, NC x1.6, MÁy x1.6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi