Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903539-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200903518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 22:59:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,297,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC + NHÀ BẢO VỆ ẤP PHƯỚC LƯƠNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 3,929 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 171,8 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 171,8 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 343,6 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 167,47 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 167,47 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 334,94 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 196,14 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 196,14 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 326,9 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 301,91 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 9,254 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 301,91 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 18,115 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 222,4 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 4,448 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 222,4 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 30,67 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,92 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 30,67 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 78,72 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,574 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 78,72 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 93,12 m2
33 Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt Theo chương V của E-HSMT 93,12 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 13,96 m2
35 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 13,96 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 13,96 m2
37 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 82,477 1m2
38 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 380,196 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 126,192 m2
40 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Theo chương V của E-HSMT 3,802 100m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 126,192 m2
42 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 51,35 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,541 m3
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 51,35 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 51,35 m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 1,944 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,944 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,944 m3
49 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 20,304 m2
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 12,6 m2
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,378 m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 12,6 m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,008 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,434 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,214 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,449 tấn
59 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,169 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,195 100m2
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,102 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,131 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,672 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,819 m3
66 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,225 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 33,52 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 14,76 m2
70 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 60,88 1m2
71 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 14,76 1m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 41,52 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 41,52 m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,541 m3
75 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 6,76 m2
76 Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly + hoa sắt bảo vệ Theo chương V của E-HSMT 1,76 m2
77 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly + hoa sắt bảo vệ Theo chương V của E-HSMT 3,12 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 4,88 m2
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 10 m
83 Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2,5 mm2 +1c/2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 25 m
B SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE (TRƯỜNG MẦM NON ẤP PHƯỚC LƯƠNG)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,864 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,173 m3
3 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,64 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V của E-HSMT 0,471 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,768 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 395,64 m2
9 Tháo dỡ nắp đan mương thu nước Theo chương V của E-HSMT 42,8 m2
10 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 107 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,075 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,99 m3
13 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,584 m3
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 39,6 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,551 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,055 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,177 100m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 320,92 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 320,92 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 320,92 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 65,955 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 65,955 m2
23 Cung cấp cổng DR2 sắt Theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,255 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,248 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,012 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,432 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,249 tấn
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,172 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,663 m3
33 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,44 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,87 m3
35 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,432 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của E-HSMT 0,433 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,141 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,141 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 26,136 m2
42 CCLĐ bulon chân cột M18x600 Theo chương V của E-HSMT 66 cái
43 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Theo chương V của E-HSMT 0,454 100m2
44 Máng sối thu nước mái Theo chương V của E-HSMT 9 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2,5 mm2 +1c/2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 12 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 27 m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,114 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC + NHÀ BẢO VỆ ẤP CÁT LÁI
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 9,66 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 698,905 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 698,905 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.397,81 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 769,197 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 769,195 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.538,39 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 590,706 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 590,706 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 984,51 m2
11 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 513,66 m2
12 Đóng trần bằng tole lạnh mới (hệ khung tận dụng) Theo chương V của E-HSMT 5,137 100m2
13 CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 499,8 m
14 Đục tạo nhám và vệ sinh lớp vữa trát tường Theo chương V của E-HSMT 1.063,08 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 1.063,08 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 1.425,15 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 42,755 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 1.425,12 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 58,063 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của E-HSMT 1,085 m3
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V của E-HSMT 10,97 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,743 m3
23 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,868 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,658 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,068 tấn
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 35,245 m2
28 Phá dỡ nền gạch Theo chương V của E-HSMT 95,32 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 2,86 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 47,66 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 47,66 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V của E-HSMT 95,32 m2
33 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 356,48 m2
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 7,13 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm Theo chương V của E-HSMT 356,48 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của E-HSMT 1,96 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,96 m3
38 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,568 m3
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 19,6 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 306,22 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 306,22 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 39,48 m2
43 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly Theo chương V của E-HSMT 39,48 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 39,48 m2
45 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo chương V của E-HSMT 222,358 1m2
46 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 781,874 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 205,056 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 205,056 m2
49 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Theo chương V của E-HSMT 6,972 100m2
50 Lợp mái, che tường bằng tôn lấy sáng Theo chương V của E-HSMT 0,847 100m2
51 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 256,68 m2
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 7,7 m3
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 256,68 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 256,68 m2
55 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V của E-HSMT 17,98 m
56 CCLD lan can inox 304 Theo chương V của E-HSMT 19,778 m2
57 Phá dỡ nền bậc thang Theo chương V của E-HSMT 42,74 m3
58 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V của E-HSMT 42,74 m2
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 1,755 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 1,755 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,755 m3
62 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 36,66 m2
63 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo chương V của E-HSMT 18,585 m2
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,372 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 18,585 m2
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 25 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
69 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V của E-HSMT 14 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
72 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V của E-HSMT 1,25 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,58 100m
77 Lắp đặt co uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 80 cái
78 Lắp đặt tê uPVC đk 27mm Theo chương V của E-HSMT 60 cái
79 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 14 cái
81 Lắp đặt vòi rửa D25 Theo chương V của E-HSMT 25 bộ
82 Lắp đặt co ren trong D27mm Theo chương V của E-HSMT 63 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
84 Máy bơm cấp nước 2HP Theo chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,55 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,55 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,85 100m
88 Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 38 cái
89 Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
90 Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt thông tắc D60mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
92 Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 38 cái
96 Lắp đặt Y uPVC đk 60mm Theo chương V của E-HSMT 33 cái
97 Lắp đặt Y uPVC đk 90mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
98 Lắp đặt Y uPVC đk 114mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
99 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V của E-HSMT 2 bể
101 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V của E-HSMT 23 cái
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 23,856 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 3,226 m3
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,24 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,177 100m2
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,008 m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,206 m3
108 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,659 m3
109 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,614 m3
110 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 70,08 m2
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 22 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 54 bộ
113 Lắp đặt đèn downlight D114, 16W Theo chương V của E-HSMT 107 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 40 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 35 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 2 cái
117 Cầu chì 10A Theo chương V của E-HSMT 32 cái
118 Lắp đặt tủ điện âm tường sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 3 tủ
119 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 104,76 m2
120 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 104,76 1m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 58,32 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 46,44 m2
123 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 6,64 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 3,32 m2
D SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE + CHỐNG SÉT ( TRƯỜNG ẤP CÁT LÁI)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,394 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 47,316 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 788,6 m2
4 Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước Theo chương V của E-HSMT 32 m2
5 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 0,8 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 8 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,148 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,112 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 451,58 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 451,58 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 451,58 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 43,58 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 43,58 m2
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,058 m3
17 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,019 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,4 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 2,88 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V của E-HSMT 7,5 m2
21 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=120 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
22 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=250 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
23 bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=350 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 35,658 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 35,659 m2
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 87,23 m2
27 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Theo chương V của E-HSMT 0,872 100m2
28 Phá dỡ nền đan bê tông Theo chương V của E-HSMT 44 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,52 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V của E-HSMT 44 m2
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo chương V của E-HSMT 70 m
32 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Cáp lụa neo trụ Theo chương V của E-HSMT 40 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V của E-HSMT 2 cọc
35 Khớp nối trụ D60 giảm D40 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
36 Kẹp cố định ống Theo chương V của E-HSMT 10 cái
37 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
38 Bộ gắn đế kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo chương V của E-HSMT 0,01 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
42 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->