Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 22:59:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,297,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC + NHÀ BẢO VỆ ẤP PHƯỚC LƯƠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 3,929 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 171,8 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 171,8 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 343,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 167,47 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 167,47 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 334,94 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 196,14 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 196,14 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 326,9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 301,91 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9,254 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 301,91 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 18,115 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 222,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4,448 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 222,4 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 30,67 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 30,67 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 93,12 | m2 |
| 33 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 93,12 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 82,477 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 380,196 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 126,192 | m2 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 3,802 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 126,192 | m2 |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 60,88 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 14,76 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly + hoa sắt bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly + hoa sắt bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2,5 mm2 +1c/2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| B | SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE (TRƯỜNG MẦM NON ẤP PHƯỚC LƯƠNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 395,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nắp đan mương thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 42,8 | m2 |
| 10 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 107 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,551 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 320,92 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 320,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 320,92 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 65,955 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 65,955 | m2 |
| 23 | Cung cấp cổng DR2 sắt | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,663 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,136 | m2 |
| 42 | CCLĐ bulon chân cột M18x600 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 44 | Máng sối thu nước mái | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2,5 mm2 +1c/2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC + NHÀ BẢO VỆ ẤP CÁT LÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 9,66 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 698,905 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 698,905 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.397,81 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 769,197 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 769,195 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.538,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 590,706 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 590,706 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 984,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 513,66 | m2 |
| 12 | Đóng trần bằng tole lạnh mới (hệ khung tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 5,137 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ chỉ nhựa viền trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 499,8 | m |
| 14 | Đục tạo nhám và vệ sinh lớp vữa trát tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.063,08 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.063,08 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 1.425,15 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 42,755 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.425,12 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 58,063 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 35,245 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 95,32 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 95,32 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 356,48 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 356,48 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 306,22 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 306,22 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V của E-HSMT | 222,358 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 781,874 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 205,056 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 205,056 | m2 |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 6,972 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn lấy sáng | Theo chương V của E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 256,68 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 256,68 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 256,68 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 17,98 | m |
| 56 | CCLD lan can inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 19,778 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 42,74 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 42,74 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm đồng nai 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,585 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê uPVC đk 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 82 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Máy bơm cấp nước 2HP | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt thông tắc D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y uPVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 23,856 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,659 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 110 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn downlight D114, 16W | Theo chương V của E-HSMT | 107 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Cầu chì 10A | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 104,76 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 104,76 | 1m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,32 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE + CHỐNG SÉT ( TRƯỜNG ẤP CÁT LÁI) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 47,316 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 788,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 5 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 451,58 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 451,58 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 451,58 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 43,58 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 43,58 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 21 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=120 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=250 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | bộ chữ inox bản hiệu, cỡ chữ h=350 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 35,658 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 35,659 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 87,23 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kẹp cố định ống | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Bộ gắn đế kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi