Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888351-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Du
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG năm 2020 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:14:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,595,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO MÓNG VÀ ĐẮP ĐẤT XÂY RÃNH
1 Đào đất xây mương thoát nước, thủ công, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,092 m3
2 Đào đất xây mương bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3283 100m3
3 Đào đất xây mương thoát nước, thủ công, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103,025 m3
4 Đào đất xây mương bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2723 100m3
5 Bóc hữu cơ bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,5515 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,5148 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,3473 100m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7953 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,7 m3
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,7 m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km (tổng cự ly vận chuyển 2km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,7195 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km tiếp theo, đất C1 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,7195 100m3
13 Đào xúc đất khai thác để đắp bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2425 100m3
14 Vận chuyển đất đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 (tổng cự ly vận chuyển 3km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2425 100m3
15 Vận chuyển đất đắp ô tô 5T, cự ly 2km tiếp theo, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2425 100m3
16 Bơm hút nước thi công rãnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 ca
B ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG
1 Ván khuôn đổ móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6568 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,44 m3
C XÂY THÂN RÃNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 415,15 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.253,05 m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120,07 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4133 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3564 100m2
6 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,265 m3
7 Lắp dựng giằng ngang 263 cái
D TUYẾN KHU 2: XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1 Ván khuôn đổ móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5208 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,186 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm (Giá ca máy tham khảo mã BB.53211) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6042 100m
4 Ván khuôn thép móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,46 100m2
5 Bê tông móng cống, M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,89 m3
6 Bê tông tường, M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,72 m3
7 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,044 tấn
8 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,66 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0204 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1712 tấn
12 Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,18 m3
13 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
E CỐNG DỌC TUYẾN
1 Đào móng cống, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,24 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2829 100m3
3 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1 m3
4 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,42 m3
5 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,95 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
7 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0599 100m2
9 Ván khuôn thép tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2211 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2551 100m2
11 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,02 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0383 tấn
13 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3948 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 đoạn
15 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0108 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0084 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0174 tấn
18 Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 m3
19 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
F Thế và Phí TNMT
1 Thuế và Phí TNMT Theo Quy định 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->