Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911844-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn kinh tế quốc phòng 4/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200883908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ Đoàn KTQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 16:28:00 đến ngày 2020-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,635,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,116 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,116 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,116 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III (95% KL đào máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,38 100m3
5 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu < 1m, đất cấp III (5% KL đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,355 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% KL đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,646 1m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9,742 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,044 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,232 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,458 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,026 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,856 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,102 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,698 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 37,795 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 27,404 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,47 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,807 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,208 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,069 tấn
21 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng đầm cóc ) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,127 100m3
22 Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,667 m3
23 Đắp đất tôn nền bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng đầm cóc ) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,63 100m3
24 Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 19,105 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,068 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km đầu tiên (tổng cự ly 2km) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 40,682 10m³/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo (tổng cự ly 2km) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 40,682 10m³/1km
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 12,586 m3
29 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,359 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,552 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,862 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,862 m2
33 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,659 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21cm, xây bậc tam cấp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,13 m3
35 Lát đá granit Bình Định màu nâu đỏ bậc tam cấp (bao gồm cả phần ốp lợi bậc) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13,526 m2
36 Xây thành tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,329 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,136 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,136 m2
39 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp 3 (95% bằng máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m3
40 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (5% bằng nhân công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,079 m3
41 Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,645 m3
42 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,968 m3
43 Ván khuôn đáy bể Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,185 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể phốt Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,018 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể phốt đường kính <=10 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,013 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,546 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15 cái
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung kích thước 6,5x10,5x21cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,605 m3
54 Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15,603 m2
55 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15,603 m2
56 Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,177 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18,78 m2
58 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
59 Lắp nút bịt nhựa D110mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
60 Lắp cút nhựa D110mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
61 Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
62 Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,284 m3
63 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 (đơn giá trọn gói bao gồm ống gang và lắp đặt) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,953 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,835 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,122 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,716 tấn
68 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,661 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,208 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,363 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,909 100m2
72 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 23,418 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,462 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,204 tấn
75 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,807 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,671 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,151 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,309 tấn
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,184 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,831 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,022 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 16 cái
83 Gia công xà gồ thép Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,974 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,974 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 121,109 m2
86 Bu lông d14 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 196 cái
87 Ke chống bão (4cm/cái) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 631 cái
88 Lợp mái tôn Austnam sóng vuông màu xanh sẫm có chiều dày 0,45mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,384 100m2
89 Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 67,469 m3
90 Xây cột bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,916 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,403 m3
92 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 65,168 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 196,641 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 415,467 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 76,582 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 246,176 m2
97 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 43,516 m2
98 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 30,475 m2
99 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 73,44 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 68,72 m
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 617,132 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 225,901 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 102,587 m2
104 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 27,529 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 150x500mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11,619 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường tường nhà vệ sinh kích thước 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 98,14 m2
107 Ốp đá granit gạch bậu cửa, thành lan can Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,267 m2
108 Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 40,64 m
109 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15,84 m2
110 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,36 m2
111 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quay Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,64 m2
112 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,76 m2
113 Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,6 m2
114 Hoa sắt thép hộp mạ kẽm kích thước 14x14 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 33,454 m2
115 Cục hít cửa đi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
116 Thang thăm mái Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
117 Nắp tôn lên mái (Đơn giá đã bao gồm sơn, lắp đặt) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tính cho 2 tháng thi công, VLx2tháng) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,231 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,328 100m2
120 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x16mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 30 m
122 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 180 m
123 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 200 m
124 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-80A-10KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
125 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-10KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
126 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-6KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
127 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
128 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
129 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
130 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A chống giật (bình nóng lạnh) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
131 Lắp đặt hộp nối dây Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
132 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
133 Lắp đặt đèn ngủ gắn tường bóng led 0,3W Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
134 Lắp đặt đèn leb bán nguyệt đơn dài 1,2m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
135 Lắp đặt đèn lốp ốp trần loại 15W, D300 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
136 Lắp đặt công tắc đơn Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
137 Lắp đặt công tắc đôi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 16 cái
139 Tủ điện tổng âm tường 400x300x150 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Lắp đặt tủ điện phòng 4 module âm tường Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 200 m
142 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 180 m
143 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 30 m
144 Lắp đặt điều hòa 1 chiều 1200BTU Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 máy
145 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
146 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
147 Lắp đặt ống nhựa nước ngưng PVC 21 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
148 Lắp đặt lavabo treo tường INAX L-297V Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
149 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ INAX LFV-1002S Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
150 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
151 Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
152 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102M Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
153 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
154 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
155 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh INAX BFV-1103S-4C Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
156 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
157 Phễu thu nước sàn DN 80 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bể
159 Máy bơm Q=5m3/h, h=20m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
160 Van phao cơ D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
161 Van phao điện D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 -PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 -PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 -PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 -PN20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
167 Lắp đặt van khóa D40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
168 Lắp đặt van khóa D32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
169 Lắp đặt van khóa D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 16 cái
178 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
179 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
180 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
181 Đào rãnh chôn ống thủ công, đất cấp 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,4 m3
182 Đắp rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,064 100m3
183 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 Class 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
187 Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D110 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
188 Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D60 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
190 Lắp đặt tê thông tắc PVC 48/110 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
191 Lắp đặt tê thông tắc PVC 48/90 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
192 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
193 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
194 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
196 Lắp đặt xi phong D110 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
197 Lắp đặt xi phong D60 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
198 Lắp đặt xi phong D42 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
199 Lắp đặt nút bịt D110 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
200 Lắp đặt nút bịt D90 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
201 Nắp lưới côn trùng D60 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
202 Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 m3
203 Đắp rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m3
204 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
205 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
206 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 40 m
207 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 m
208 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
209 Chân bật D8 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 cái
210 Bầu sứ chống sét Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
211 Hộp kiểm tra tiếp địa Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
212 Keo chèn lỗ kim thu sét Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Tuýp
213 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 hệ thống
214 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D15 bảo hộ dây dẫn chống sét Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
B SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III (95% KL đào máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,074 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,39 1m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,28 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,395 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%KL đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,34 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,421 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3km) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,21 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp III (tổng cự ly 3km) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,21 10m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14,841 m3
10 Bê tông giằng kè đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,588 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,039 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kè đá, giằng tường đường kính <=10 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kè đá, giằng tường đường kính <=18 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
14 Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%KL đắp bằng máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m3
15 Đắp móng đường ống bằng thủ công (5%KL đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,234 m3
16 Rải bạt PVC Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,057 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14,143 m3
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,5 10m
19 Chét khe nối bằng nhựa đường Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15 m
C CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
1 Phá dỡ nền gạch phòng về sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 32,448 m2
2 Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 192,502 m2
3 Lát lại nền các phòng WC bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 32,448 m2
4 Ốp lại tường các phòng vệ sinh sau khi phá bỏ bằng gạch Ceramic 300x450mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 192,502 m2
5 Đục để tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước bị hỏng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 công
6 Tháo dỡ một số phụ kiện cấp thoát nước bị hư hỏng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 công
7 Bơm tăng áp biến tần cấp nước Q=10m3/h; h=15m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Lắp đặt van khóa DN50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
9 Lắp đặt van khóa DN32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Lắp đặt van khóa DN20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
12 Rắc co DN 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Lắp đặt van phao cơ DN32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Lắp đặt nối ren trong D40 3/4' Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,87 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m
20 Lắp đặt cút PPR D40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 150 cái
24 lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2' Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 70 cái
25 Lắp đặt tê PPR D32/25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
26 Lắp đặt tê PPR D32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp đặt tê PPR D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 cái
28 Lắp đặt tê PPR D20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 cái
29 lắp đặt côn thu D32/25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
30 Lắp đặt côn thu D25/20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 cái
31 Lắp đặt măng xông D40 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Lắp đặt măng xông D32 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7 cái
33 Lắp đặt măng xông D25 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
34 Lắp đặt măng xông D20 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 21 cái
35 Hoàn trả lại hiện trạng sau khi tải tạo xong đường ống cấp thoát nước Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 TB
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,749 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 7T Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,749 m3
38 Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 Công
D CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 23,48 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 23,04 m2
3 Sơn PU lại toàn bộ cửa có lớp sơn cũ màu cánh gián (đơn giá trọn gói) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 23,04 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ Lim Nam Phi có Pano kính dày 5ly (đơn giá đã bao gồm sơn PU, và lắp dựng) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
5 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,95 m2
6 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
7 Lắp dựng lại cửa tháo ra sơn lại (tính nhân công lắp đặt) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11,52 m2
8 Bản lề Việt Tiệp Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
9 Chốt, móc cửa Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,92 m2
11 Tháo dỡ nền phòng WC Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 27,597 m2
12 Phá dỡ gạch ốp tường phòng WC Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 123,835 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt gỗ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 163,547 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn đã bong tróc, phai màu mặt trong nhà hội trường Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 62,804 m2
15 Phá dỡ tường từ cửa phòng vệ sinh tới trục nhà Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,485 m3
16 Tháo dỡ trần phòng vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 19,712 m2
17 Lát lại nền phòng WC bằng gạch Granite 300x300mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 27,597 m2
18 Ốp lại tường phòng WC bằng gạch Ceramic 300x450mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 127,29 m2
19 Sơn PU lại toàn bộ phần gỗ đã cạo bỏ lớp sơn cũ màu cánh gián (đơn giá trọn gói) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 163,547 m2
20 Sơn lại tường trong nhà bằng sơn Kova sơn không bả 1 nước lót 2 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 78,82 m2
21 Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn Kova sơn không bả 1 nước lót 2 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,723 m3
23 Trát tường trong chiều dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 16,016 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8 m2
25 Ốp gỗ tự nhiên sơn PU màu cánh gián vào tường (đơn giá trọn gói ) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
26 Thi công trần tôn phòng vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 19,712 m2
27 Phào trần tôn Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 43,6 m
28 Tháo dỡ xí bệt Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
29 Tháo dỡ lavabo Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
31 Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
32 Lắp đặt lavabo treo tường inax L-297V Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
33 Lắp đặt sen tắm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
34 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102M Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Hộp
36 Lắp đặt gương soi Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
37 Lắp đặt bình nóng lạnh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
38 Lắp đặt phụ kiện gương soi (giá treo khăn, tấm kính dưới gương để đồ, khay để xà bông, khay để cốc….) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
40 Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 TB
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,097 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 7T Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,097 m3
E KÈ BỆNH XÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% đào máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,547 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5% đào thủ công) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,581 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,586 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 12,738 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,775 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,086 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 66,128 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,483 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,585 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,213 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,21 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%KL đắp bằng máy) Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,71 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,737 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,885 100m3
16 Vệ sinh giằng kè hiện trạng trước khi xây bổ sung Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,8 m2
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 44 1 lỗ khoan
18 Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika (hoặc tương đương) tạo liên kết thép và chân đá tại lỗ khoan Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 44 1 lỗ khoan
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,932 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,368 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,117 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,37 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,541 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,02 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,134 tấn
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9,624 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 252,633 m2
29 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,761 m2
30 Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 37,434 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 298,828 m2
32 Ống nước PVC D50 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14,3 m
33 Chèn sét Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,663 m3
34 Thi công tầng lọc bằng cát Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,001 100m3
36 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,002 100m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí Panasonic 1 chiều 2 cực 12000BTU Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 TB
2 Chi phí Quản lý mua sắm thiết bị Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->