Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn kinh tế quốc phòng 4/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ Đoàn KTQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 16:28:00 đến ngày 2020-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,635,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III (95% KL đào máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu < 1m, đất cấp III (5% KL đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,355 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% KL đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9,742 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,044 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,856 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,698 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 37,795 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 27,404 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,807 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,069 | tấn |
| 21 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng đầm cóc ) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,667 | m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% bằng đầm cóc ) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,63 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% bằng thủ công ) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 19,105 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,068 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km đầu tiên (tổng cự ly 2km) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 40,682 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo (tổng cự ly 2km) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 40,682 | 10m³/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 12,586 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,862 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,862 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,659 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x21cm, xây bậc tam cấp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 35 | Lát đá granit Bình Định màu nâu đỏ bậc tam cấp (bao gồm cả phần ốp lợi bậc) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13,526 | m2 |
| 36 | Xây thành tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,136 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,136 | m2 |
| 39 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp 3 (95% bằng máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (5% bằng nhân công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| 42 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,968 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy bể | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể phốt | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể phốt đường kính <=10 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung kích thước 6,5x10,5x21cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,605 | m3 |
| 54 | Trát tường trong lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15,603 | m2 |
| 55 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15,603 | m2 |
| 56 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,177 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18,78 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp cút nhựa D110mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 (đơn giá trọn gói bao gồm ống gang và lắp đặt) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,953 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,716 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,661 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,363 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,909 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 23,418 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,462 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,807 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,671 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,831 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,974 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,974 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 121,109 | m2 |
| 86 | Bu lông d14 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 196 | cái |
| 87 | Ke chống bão (4cm/cái) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 631 | cái |
| 88 | Lợp mái tôn Austnam sóng vuông màu xanh sẫm có chiều dày 0,45mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,384 | 100m2 |
| 89 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x21cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 67,469 | m3 |
| 90 | Xây cột bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,916 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,403 | m3 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 65,168 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 196,641 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 415,467 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 76,582 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 246,176 | m2 |
| 97 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 43,516 | m2 |
| 98 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 30,475 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 68,72 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 617,132 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 225,901 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 102,587 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 27,529 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 150x500mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11,619 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường tường nhà vệ sinh kích thước 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 98,14 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit gạch bậu cửa, thành lan can | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,267 | m2 |
| 108 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 40,64 | m |
| 109 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 110 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,64 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 114 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm kích thước 14x14 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 33,454 | m2 |
| 115 | Cục hít cửa đi | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 116 | Thang thăm mái | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 117 | Nắp tôn lên mái (Đơn giá đã bao gồm sơn, lắp đặt) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tính cho 2 tháng thi công, VLx2tháng) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,231 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,328 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x16mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-80A-10KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-10KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A chống giật (bình nóng lạnh) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 132 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ngủ gắn tường bóng led 0,3W | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn leb bán nguyệt đơn dài 1,2m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần loại 15W, D300 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đôi | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 139 | Tủ điện tổng âm tường 400x300x150 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 module âm tường | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 1200BTU | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nước ngưng PVC 21 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt lavabo treo tường INAX L-297V | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ INAX LFV-1002S | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102M | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh INAX BFV-1103S-4C | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 157 | Phễu thu nước sàn DN 80 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 159 | Máy bơm Q=5m3/h, h=20m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Van phao cơ D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Van phao điện D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 -PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 -PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 -PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 -PN20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van khóa D40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa D32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 181 | Đào rãnh chôn ống thủ công, đất cấp 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 182 | Đắp rãnh chôn ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 Class 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D110 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC D60 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê thông tắc PVC 48/110 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thông tắc PVC 48/90 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt xi phong D110 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt xi phong D60 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt xi phong D42 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt nút bịt D110 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt nút bịt D90 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 201 | Nắp lưới côn trùng D60 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | m3 |
| 203 | Đắp rãnh chôn dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 204 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 207 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 208 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 209 | Chân bật D8 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 210 | Bầu sứ chống sét | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 211 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 212 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tuýp |
| 213 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D15 bảo hộ dây dẫn chống sét | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| B | SÂN ĐƯỜNG NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III (95% KL đào máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,395 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%KL đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,421 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (tổng cự ly 3km) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,21 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp III (tổng cự ly 3km) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,21 | 10m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14,841 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kè đá, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kè đá, giằng tường đường kính <=10 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kè đá, giằng tường đường kính <=18 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%KL đắp bằng máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (5%KL đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | m3 |
| 16 | Rải bạt PVC | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,057 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14,143 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10m |
| 19 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng về sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 32,448 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 192,502 | m2 |
| 3 | Lát lại nền các phòng WC bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 32,448 | m2 |
| 4 | Ốp lại tường các phòng vệ sinh sau khi phá bỏ bằng gạch Ceramic 300x450mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 192,502 | m2 |
| 5 | Đục để tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước bị hỏng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ một số phụ kiện cấp thoát nước bị hư hỏng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 7 | Bơm tăng áp biến tần cấp nước Q=10m3/h; h=15m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Rắc co DN 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren trong D40 3/4' | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 24 | lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2' | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 29 | lắp đặt côn thu D32/25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông D40 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông D32 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông D25 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông D20 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 35 | Hoàn trả lại hiện trạng sau khi tải tạo xong đường ống cấp thoát nước | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,749 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 7T | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,749 | m3 |
| 38 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | Công |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 23,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | m2 |
| 3 | Sơn PU lại toàn bộ cửa có lớp sơn cũ màu cánh gián (đơn giá trọn gói) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ Lim Nam Phi có Pano kính dày 5ly (đơn giá đã bao gồm sơn PU, và lắp dựng) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại cửa tháo ra sơn lại (tính nhân công lắp đặt) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 8 | Bản lề Việt Tiệp | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Chốt, móc cửa | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nền phòng WC | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 27,597 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng WC | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 123,835 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt gỗ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 163,547 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn đã bong tróc, phai màu mặt trong nhà hội trường | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 62,804 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường từ cửa phòng vệ sinh tới trục nhà | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 19,712 | m2 |
| 17 | Lát lại nền phòng WC bằng gạch Granite 300x300mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 27,597 | m2 |
| 18 | Ốp lại tường phòng WC bằng gạch Ceramic 300x450mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 127,29 | m2 |
| 19 | Sơn PU lại toàn bộ phần gỗ đã cạo bỏ lớp sơn cũ màu cánh gián (đơn giá trọn gói) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 163,547 | m2 |
| 20 | Sơn lại tường trong nhà bằng sơn Kova sơn không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 78,82 | m2 |
| 21 | Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn Kova sơn không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,723 | m3 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 16,016 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m2 |
| 25 | Ốp gỗ tự nhiên sơn PU màu cánh gián vào tường (đơn giá trọn gói ) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 26 | Thi công trần tôn phòng vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 19,712 | m2 |
| 27 | Phào trần tôn | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 43,6 | m |
| 28 | Tháo dỡ xí bệt | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ lavabo | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường inax L-297V | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt sen tắm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102M | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện gương soi (giá treo khăn, tấm kính dưới gương để đồ, khay để xà bông, khay để cốc….) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,097 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 7T | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,097 | m3 |
| E | KÈ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% đào máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5% đào thủ công) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,581 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 12,738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 66,128 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,483 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,585 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%KL đắp bằng máy) | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,737 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,885 | 100m3 |
| 16 | Vệ sinh giằng kè hiện trạng trước khi xây bổ sung | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 44 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm hóa chất Ramset Epcon G5 hoặc Sika (hoặc tương đương) tạo liên kết thép và chân đá tại lỗ khoan | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 44 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,932 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,541 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9,624 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 252,633 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,761 | m2 |
| 30 | Trát giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 37,434 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 298,828 | m2 |
| 32 | Ống nước PVC D50 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m |
| 33 | Chèn sét | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,663 | m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí Panasonic 1 chiều 2 cực 12000BTU | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 2 | Chi phí Quản lý mua sắm thiết bị | Xem mục 3, chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi