Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866649-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Tản Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200866642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:45:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,494,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA THÔN CUA CHU
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9021 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,245 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
5 Đào đất hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 100m3
6 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5826 100m3
8 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,186 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m3
10 Xáo xới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7147 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7147 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7486 100m3
13 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,47 m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0083 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,294 m3
16 Cắt khe co 1x4 của đường lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8464 10m
B TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG PHÚC ĐẾN NHÀ ÔNG ANH
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,073 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9221 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2785 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2061 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6128 100m3
6 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0139 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8166 100m3
9 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,49 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7355 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8784 m3
C TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG QUÂN ĐẾN NHÀ ÔNG QUYỀN
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,8268 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1863 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2586 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2445 100m3
6 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6554 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4931 100m3
9 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,88 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7408 m3
D TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG SINH GIÁO ĐI NHÀ ÔNG QUÂN
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,6625 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8369 100m3
6 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,243 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3113 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 100m3
9 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,3 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7363 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,45 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,448 m3
13 Đào móng rãnh, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9403 100m3
14 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D; 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8398 m3
17 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8274 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,845 m3
19 Đào móng kè, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3361 100m3
20 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,514 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8774 100m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2835 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0669 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1043 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3507 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->