Gói thầu: Xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903854-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 07:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200903838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 23:12:00 đến ngày 2020-09-10 07:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,178,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đầu mối và bể lọc thô
1 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m3
2 Đào phá đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
6 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
11 Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 100m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm-d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Crophin D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
31 Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
32 Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
33 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
34 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
36 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm-d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm-d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Crophin D75 1 cái
B Tuyến ống và các công trình trên tuyến
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm-PE100-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5124 100 m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm-d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm-d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
9 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
12 Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Gia công lan can - Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
19 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=76mm-d=75-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm-d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
28 Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
31 Gia công lan can - Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
35 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m3
40 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
43 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
45 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
54 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp bệ máy, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp bệ máy, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 tấn
58 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm - D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
61 Xà gồ thép hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
63 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
C Thiết bị
1 Thiết bị ô xy hóa đầu nguồn (Chất liệu: Nhựa uPVC, lưu lượng 120m3&#x2F;ngày đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bể phản ứng (Chất liệu: INOX, dung tích 1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bể lắng (chất liệu Inox, dung tích chứa: 6m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V) 1 bộ
4 Tháp lọc (Chất liệu: Thép không gỉ, D&#x3D;800, H&#x3D;2500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Automatic Valve (lưu lượng: 10m3&#x2F;h, điện áp 220v&#x2F;50hz, ren ra vào D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3&#x2F;h, chất liệu nhựa, ren ra vào D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bao
8 Vật liệu lọc Filox Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
9 Vật liệu loc cao cấp Mangan Greensand (kích thước 1-2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
10 Tháp lọc (chất liệu thép không gỉ 304, D&#x3D;800, H&#x3D;2500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Automatic Valve Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3&#x2F;h, chất liệu nhựa, ren ra vào D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bao
14 Than hoạt tính (kích thước 1-2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
15 Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
16 Tháp lọc (chất liệu thép không gỉ 304, D&#x3D;800, H&#x3D;2500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Automatic Valve (lưu lượng 10m3&#x2F;h, điện áp 220v&#x2F;50hz, ren ra vào D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
20 Hạt lọc trao đổi Ion Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 lít
21 Muối hoàn nguyên (kiểu dáng viên nén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
22 Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Tủ điện điều khiển hệ thống (bao gồm linh kiện, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Máy bơm lọc (điện áp 220&#x2F;380V&#x2F;20Hz, lưu lượng 4,5-21m3&#x2F;h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Máy bơm dự phòng (điện áp 220&#x2F;380&#x2F;50Hz, lưu lượng 4,5-21m3&#x2F;h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Máy bơm hóa chất (điện áp 220V&#x2F;50Hz, lưu lượng 15l&#x2F;h, cột áp 1,8Bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Thùng chứa hóa chất (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Hóa chất xử lý nước (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Nhân công lắp đặt thiết bị lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
30 Phụ kiện lắp đặt (phụ kiện nhưa· uPVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->