Gói thầu: Xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 07:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 23:12:00 đến ngày 2020-09-10 07:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,178,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đầu mối và bể lọc thô | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm-d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Crophin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm-d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm-d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Crophin D75 | 1 | cái | |
| B | Tuyến ống và các công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm-PE100-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5124 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm-d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm-d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Gia công lan can - Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=76mm-d=75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm-d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Gia công lan can - Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 35 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 54 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp bệ máy, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp bệ máy, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm - D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 61 | Xà gồ thép hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị ô xy hóa đầu nguồn (Chất liệu: Nhựa uPVC, lưu lượng 120m3/ngày đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bể phản ứng (Chất liệu: INOX, dung tích 1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bể lắng (chất liệu Inox, dung tích chứa: 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V) | 1 | bộ |
| 4 | Tháp lọc (Chất liệu: Thép không gỉ, D=800, H=2500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50hz, ren ra vào D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu nhựa, ren ra vào D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bao |
| 8 | Vật liệu lọc Filox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | kg |
| 9 | Vật liệu loc cao cấp Mangan Greensand (kích thước 1-2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 10 | Tháp lọc (chất liệu thép không gỉ 304, D=800, H=2500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Automatic Valve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu nhựa, ren ra vào D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 14 | Than hoạt tính (kích thước 1-2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 15 | Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 16 | Tháp lọc (chất liệu thép không gỉ 304, D=800, H=2500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Automatic Valve (lưu lượng 10m3/h, điện áp 220v/50hz, ren ra vào D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cát lọc nước (kích thước 1-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 20 | Hạt lọc trao đổi Ion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | lít |
| 21 | Muối hoàn nguyên (kiểu dáng viên nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 22 | Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện điều khiển hệ thống (bao gồm linh kiện, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/20Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm dự phòng (điện áp 220/380/50Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm hóa chất (điện áp 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Thùng chứa hóa chất (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Hóa chất xử lý nước (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Nhân công lắp đặt thiết bị lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt (phụ kiện nhưa· uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi