Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 23:31:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,76 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,49 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,06 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,81 | m³ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m³ |
| 12 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m³ |
| 13 | Đắp đê quây, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m³ |
| 14 | Xúc đất vào bao để đắp đê quây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ đê quây, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m³ |
| 16 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 17 | Đào móng chân khay+móng tràn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m³ |
| 18 | Đào móng chân khay+móng tràn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m³ |
| 19 | Nạo vét lòng suối bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 20 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m³ |
| 21 | Xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,02 | m³ |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,65 | m³ |
| 23 | Xây móng tràn bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m³ |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | rọ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV (để đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | 100m³ |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,71 | 100m² |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II (đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III+IV (đổ đi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,04 | 100m³ |
| 33 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | m³ |
| 34 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m³ |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m³ |
| 36 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m³ |
| 37 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,41 | m³ |
| 38 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,27 | m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m³ |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m³ |
| 49 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | ống |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | m³ |
| B | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi