Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) công viên đồng chí Lê Quang Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) công viên đồng chí Lê Quang Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 10:53:00 đến ngày 2020-09-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,570,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÒI - PHẦN MÓNG + ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,2932 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,001 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 6,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V HSMT | 0,3991 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V HSMT | 0,4978 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm | Chương V HSMT | 1,0947 | tấn |
| 9 | Đổ Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 19,326 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V HSMT | 19,6159 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 23,9642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,8054 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,8655 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 4,7693 | m3 |
| 17 | Lát gạch bát kích thước 300x300x50mm, PCB30 | Chương V HSMT | 47,69 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn lồng 60W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V HSMT | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V HSMT | 70 | m |
| B | NHÀ CHÒI - PHẦN XDCN | |||
| 1 | Sơn gỗ bằng sơn PU 3 lớp | Chương V HSMT | 662,9578 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V HSMT | 101,7116 | m2 |
| 3 | Xây bờ mái, bờ nóc bằng gạch xi măng | Chương V HSMT | 44,66 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 40,194 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ bờ mái, bờ chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 120,56 | m |
| 6 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, loại đắp vữa | Chương V HSMT | 10 | hiện vật |
| 7 | Mua đá xanh đen làm chân tảng, cột | Chương V HSMT | 9,8523 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công chân cột bằng đá đẽo | Chương V HSMT | 5,6833 | m3 |
| 10 | Gia công bậc tam cấp, nghạch đá, chiếu chầu bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V HSMT | 4,2425 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V HSMT | 10,4601 | m2 |
| 12 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Chương V HSMT | 3,5079 | m3 |
| 13 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Chương V HSMT | 0,1231 | m3 |
| 14 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V HSMT | 2,1664 | m3 |
| 15 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V HSMT | 2,2952 | m3 |
| 16 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V HSMT | 3,697 | m3 |
| 17 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V HSMT | 2,0482 | m3 |
| 18 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 5,8798 | m3 |
| 19 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V HSMT | 1,7622 | m3 |
| 20 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V HSMT | 3,17 | m3 |
| 21 | Mua gỗ Lim làm ván dong, ván lụa | Chương V HSMT | 0,6156 | m3 |
| 22 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V HSMT | 17,5291 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V HSMT | 4,9985 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, loại rất phức tạp | Chương V HSMT | 1,06 | m2 |
| 25 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V HSMT | 0,6365 | m3 |
| 26 | Mua gỗ Lim làm cổ diêm | Chương V HSMT | 0,8429 | m3 |
| 27 | Gia công cổ diềm thượng song hạ bản | Chương V HSMT | 3,811 | m2 |
| 28 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V HSMT | 10,3694 | m2 |
| 29 | Gia công các loại khung cổ diềm | Chương V HSMT | 0,0806 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V HSMT | 9,6232 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 4,2614 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V HSMT | 12,8602 | m3 |
| C | NHÀ CHÒI - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V HSMT | 60,84 | m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 18,1632 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V HSMT | 8,7552 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V HSMT | 9,408 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Chương V HSMT | 662,9578 | 1m2 |
| D | NHÀ QUẢN LÝ, SẮP LỄ-MÓNG, ĐIỆN, PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 6,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,3987 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Chương V HSMT | 0,3962 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V HSMT | 0,5074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V HSMT | 1,1839 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V HSMT | 18,6689 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 18,3925 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 22,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,6696 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,8243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 4,789 | m3 |
| 17 | Lát gạch bát kích thước 300x300x50mm, PCB30 | Chương V HSMT | 46,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn lồng 60W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60W | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 module | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V HSMT | 70 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn | Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng 50mm2 | Chương V HSMT | 10,8 | m |
| 32 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt bình khí chữa cháy | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng PCCC | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| E | NHÀ BAN QUAN LÝ, SẮP LỄ - PHẦN XDCN | |||
| 1 | Sơn gỗ bằng sơn PU 3 lớp | Chương V HSMT | 815,3615 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V HSMT | 101,7116 | m2 |
| 3 | Xây bờ mái bằng gạch xi măng | Chương V HSMT | 44,66 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 40,194 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ bờ mái, bờ chảy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 120,56 | m |
| 6 | Đắp đầu đao, kìm bờ nóc, loại đắp vữa | Chương V HSMT | 10 | hiện vật |
| 7 | Mua đá xanh đen làm chân tảng, cột... | Chương V HSMT | 9,8523 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công chân cột bằng đá đẽo | Chương V HSMT | 5,6833 | m3 |
| 10 | Gia công bậc tam cấp, nghạch đá, chiếu chầu bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V HSMT | 4,2425 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V HSMT | 10,4601 | m2 |
| 12 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Chương V HSMT | 3,5079 | m3 |
| 13 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Chương V HSMT | 0,1231 | m3 |
| 14 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V HSMT | 2,1664 | m3 |
| 15 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V HSMT | 2,2952 | m3 |
| 16 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V HSMT | 3,697 | m3 |
| 17 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V HSMT | 2,0482 | m3 |
| 18 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 5,8798 | m3 |
| 19 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V HSMT | 1,7622 | m3 |
| 20 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V HSMT | 3,17 | m3 |
| 21 | Mua gỗ Lim làm ván dong, ván lụa | Chương V HSMT | 0,6156 | m3 |
| 22 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V HSMT | 17,5291 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V HSMT | 4,9985 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, loại rất phức tạp | Chương V HSMT | 1,06 | m2 |
| 25 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V HSMT | 2,2477 | m3 |
| 26 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V HSMT | 2,174 | m3 |
| 27 | Mua gỗ Lim làm cổ diêm | Chương V HSMT | 1,8242 | m3 |
| 28 | Gia công cổ diềm, cửa đi thượng song hạ bản | Chương V HSMT | 13,3544 | m2 |
| 29 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V HSMT | 28,1023 | m2 |
| 30 | Gia công các loại khung cổ diềm | Chương V HSMT | 0,1148 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V HSMT | 9,6232 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V HSMT | 8,6184 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V HSMT | 12,8602 | m3 |
| 34 | Cửa sổ pano gỗ lim | Chương V HSMT | 4,1832 | m2 |
| F | NHÀ BAN QUẢN LÝ, SẮP LỄ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V HSMT | 60,84 | m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 18,1632 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V HSMT | 8,7552 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V HSMT | 9,408 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Chương V HSMT | 815,3615 | 1m2 |
| G | NHÀ DỊCH VỤ KẾT HỢP KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,7936 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 3,4712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,1647 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,1676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,2599 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 0,0197 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 0,5901 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V HSMT | 9,8753 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,7294 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 220x105x60 mác 100- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 12,8027 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,7455 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,5261 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Chương V HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 5,4771 | m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,6864 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,1689 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,0126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V HSMT | 0,0556 | tấn |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 3,0655 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 19,135 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 19,135 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 16,456 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 16,456 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 3,5998 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Chương V HSMT | 0,0083 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D12mm | Chương V HSMT | 0,0298 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,484 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,1869 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,9293 | m3 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,2389 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,1313 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0703 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,2915 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,1462 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,0445 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,2918 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 0,0122 | tấn |
| 49 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V HSMT | 9,272 | m3 |
| 50 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 9,135 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0093 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0048 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0307 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,4378 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0044 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0207 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,2464 | m3 |
| 60 | Mua thép U80, độ dày 2,5mm (sản xuất xà gồ mái sảnh) | Chương V HSMT | 313,6629 | kg |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 31,689 | 1m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 17,161 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,8996 | m3 |
| 66 | Mua gạch kính lấy sáng | Chương V HSMT | 96 | viên |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19x9.5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 3,648 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 21,4507 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 73,976 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V HSMT | 20,1207 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 58,4581 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 32,416 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 100,55 | m |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 28,9836 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V HSMT | 63,204 | m2 |
| 76 | Lát sàn gạch granit chống trơn 300x300 | Chương V HSMT | 15,3176 | m2 |
| 77 | Lát sàn gạch granit 600x600 | Chương V HSMT | 33,139 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch granit 300x600 | Chương V HSMT | 54,006 | m2 |
| 79 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V HSMT | 6,1575 | m2 |
| 80 | Ốp gạch granit 600x600 vân đá màu vàng đất | Chương V HSMT | 31,5524 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá marble vân mây vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 5,472 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V HSMT | 1,656 | m2 |
| 83 | Mua inox hộp 40x40x1.5mm làm khung chậu rửa | Chương V HSMT | 10,8102 | kg |
| 84 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V HSMT | 19,206 | m2 |
| 85 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V HSMT | 15,6784 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 hoặc tương đương; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 hoặc tương đương dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 87 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 hoặc tương đương; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 hoặc tương đương dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùngkính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề(chưa bao gồm chốt) | Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 89 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V HSMT | 1,98 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Chương V HSMT | 8,493 | m2 |
| 91 | Khóa tay bẻ đồng bộ: | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Chốt cửa sổ mở quay | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa đi: khóa + chốt | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85c - Sun louver hoặc tương đương (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằngthép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V HSMT | 6,543 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT | 0,5849 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V HSMT | 16,928 | m |
| 97 | Mua thép tấm phẳng, dày 1mm làm cửa lên mái | Chương V HSMT | 2,9673 | kg |
| 98 | Mua khóa MK- 05 Minh Khai hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gia công cửa sổ trời | Chương V HSMT | 0,0028 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 101 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 1,1865 | m3 |
| 104 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng sảnh, bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 3,0021 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bê tông lót nền sảnh | Chương V HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 12,4736 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V HSMT | 4,054 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit màu đen vào bồn hoa sử dụng keo dán | Chương V HSMT | 4,9556 | m2 |
| 110 | Mua đất màu trồng cây 30cm | Chương V HSMT | 1,0892 | m3 |
| 111 | Mua, trồng cây tre ngà | Chương V HSMT | 6 | cây |
| 112 | Mua, trồng dâm bụt (3 nhánh) | Chương V HSMT | 8 | cây |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V HSMT | 105,2599 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V HSMT | 90,8741 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 25,5047 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 115,256 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 90,8741 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 120 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led bán nguyệt 18W | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 170x170mm | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 module | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V HSMT | 85 | m |
| 139 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 110 | m |
| 140 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 6,48 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 142 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây mạ kẽm tiếp địa | Chương V HSMT | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V HSMT | 1 | thiết bị |
| 146 | Ổ cắm mạng internet 8 dây | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ổ cắm tivi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương V HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 149 | Cáp mạng Cat6 UTP 4 cặp | Chương V HSMT | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6, 4 đôi | Chương V HSMT | 12 | 10 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Class 2 | Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Class 2 | Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Class 2 | Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Class 2 | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42.mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/90mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110/42mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/34mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/42 mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu thu nước mái | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mm | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm PN16 | Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 6,9mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Van xả tiểu nam VGHX05 Viglacera (hoặc tương đương) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ gương | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 194 | Tay vịn lavabo cho người khuyết tật Miken MK-G9025 hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Tay vịn xí bệt cho người khuyết tật | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg hoặc tương đương | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 197 | Bình khí chữa cháy MT3 3kg hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | bình |
| 198 | Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bình | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 199 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V HSMT | 1 | cái |
| H | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 5,3545 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT | 2,6249 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT | 1,0458 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V HSMT | 47,1656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 46,0152 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 309,2954 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 128,2674 | m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG, BÃI ĐỖ XE, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V HSMT | 15,222 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V HSMT | 4,534 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 4km, đất cấp IV | Chương V HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V HSMT | 0,4534 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Viên đá vát cổng KT 500x100x300mm | Chương V HSMT | 25,625 | m |
| 8 | Lát gạch đá vát cổng KT 500x100x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 12 | Mua đất cấp III (đất đồi) | Chương V HSMT | 305,9588 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V HSMT | 2,7076 | 100m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V HSMT | 221,0941 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 217,8267 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V HSMT | 10,8559 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 1,8973 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 30,3562 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 53,429 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá khối granite màu tím, bó vỉa thẳng 18x15x80cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 948,63 | m |
| 21 | Nilon lót nền | Chương V HSMT | 3.139,98 | m2 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V HSMT | 482,4644 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 470,697 | m3 |
| 24 | Lát sân đá granit màu tím 400x400x50mm | Chương V HSMT | 2.413,1 | m2 |
| 25 | Lát đường dạo đá granit màu tím 200x200x50mm | Chương V HSMT | 724,88 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 4,2471 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 5,3091 | m3 |
| 29 | Mua bó vỉa đá khối granite màu tím 18x15x80cm | Chương V HSMT | 140 | m |
| 30 | Lát đá bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá khối granite màu tím, bó vỉa thẳng 18x15x80cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT | 130,64 | m |
| 31 | Cây Sanh đường kính gốc >=40cm cao >=6m | Chương V HSMT | 1 | cây |
| 32 | Cây Si đường kính gốc >=40cm cao >=6m | Chương V HSMT | 1 | cây |
| 33 | Mua, trồng cây đa đường kính gốc >=40cm cao >=6m | Chương V HSMT | 1 | cây |
| 34 | Cây Đề đường kính gốc >=40cm cao >=6m | Chương V HSMT | 1 | cây |
| 35 | Cây Thông đường kính gốc 10-12cm cao >=2.5m | Chương V HSMT | 19 | cây |
| 36 | Cây Sang đường kính gốc 13-15cm cao >=4m | Chương V HSMT | 7 | cây |
| 37 | Cây Sao đen đường kính gốc 16-18cm cao >=3.5m | Chương V HSMT | 6 | cây |
| 38 | Cây Tùng Tháp đường kính gốc 2.5-3cm cao >=2.2m | Chương V HSMT | 37 | cây |
| 39 | Cây Giáng Hương đường kính gốc 13-15cm cao >=4m | Chương V HSMT | 90 | cây |
| 40 | Cây Sấu đường kính gốc 16-18cm cao >=3.5m | Chương V HSMT | 9 | cây |
| 41 | Hoa ngũ sắc | Chương V HSMT | 46 | khóm |
| 42 | Cây Long Não đường kính gốc 10-12cm cao >=2.5m | Chương V HSMT | 3 | cây |
| 43 | Cây Hoàng Lan đường kính gốc 16-18cm cao >=3.5m | Chương V HSMT | 9 | cây |
| 44 | Cây Đại hoa đỏ đường kính gốc 8-10cm cao >=3m | Chương V HSMT | 2 | cây |
| 45 | Cây Ngâu cầu cao >=0.8m | Chương V HSMT | 64 | cây |
| 46 | Mua, trồng bộ tứ quý bon sai (tùng, cúc, trúc, mai) đã bao gồm chậu đường kính >1m | Chương V HSMT | 1 | cây |
| 47 | Cây Cau lùn đường kính gốc 21-25cm cao >=2.5m | Chương V HSMT | 10 | cây |
| 48 | Chuỗi ngọc đường viền rộng 0.2m | Chương V HSMT | 448,9 | m |
| 49 | Cỏ lá tre (cỏ khôn) | Chương V HSMT | 5.332 | m2 |
| 50 | Mua đất màu trồng cây | Chương V HSMT | 608,3028 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,9212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V HSMT | 0,1115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 4,5723 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 14,6304 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 58,6774 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 17 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 3,2932 | m3 |
| 10 | Nắp ga gang đúc KT 1100x1100x100mm tải trọng 12,5 tấn | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V HSMT | 0,0669 | tấn |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 3,2829 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT | 1,1087 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V HSMT | 0,9239 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V HSMT | 58,7126 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 57,2806 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 112,467 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 511,2136 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 184,776 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT | 1,2565 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 32,0278 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Chương V HSMT | 2,0325 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 308 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 26 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V HSMT | 5 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V HSMT | 4 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt đế cống D600 bản 38- Đường kính 600mm | Chương V HSMT | 10 | cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 5,3414 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III (đất đồi) để đắp | Chương V HSMT | 10.713,373 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 97,3943 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III (đất đồi) | Chương V HSMT | 215,27 | m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 1,957 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V HSMT | 0,7736 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III (đất đồi) để đắp | Chương V HSMT | 223,04 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây trên mặt đồi dày 20cm | Chương V HSMT | 158,638 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT | 1,5864 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 1,8834 | 100m3 |
| L | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất xà cột DZ, cổ dề, tiêp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V HSMT | 507,53 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà XP1F-35 thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà XP2F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van và cố định đầu cáp 35kV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V HSMT | 1 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh trèo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Chương V HSMT | 1,17 | 10m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Chương V HSMT | 0,1132 | 100kg |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Chương V HSMT | 102 | m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Chương V HSMT | 0,77 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=10,5kg/m | Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V HSMT | 0,78 | 100 m |
| 19 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cáp T-plug 3 pha 35kV 3x95mm2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V HSMT | 4 | đầu |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V HSMT | 27 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V HSMT | 27 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 26 | Sứ đứng PPI-45 trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 6 | quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 28 | Sứ đứng Polymer 35kV + kẹp | Chương V HSMT | 6 | quả |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng lắp trên cột 35KV | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 gcvt No 97 hoặc tương đương | Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 gcvt No 97 hoặc tương đương | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 35 | Ghíp đùn nhom kép 3 bu long A35-150 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Biển báo tên tủ, tên cầu chì | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Biển bảo an toàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất tủ trung thế RMU, điện áp <=35Kv | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,221 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,209 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,626 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 0,0275 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 1,56 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 2,985 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 0,7 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Chương V HSMT | 0,1008 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V HSMT | 140 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,0113 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông <=20kg | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V HSMT | 57 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V HSMT | 2,08 | m2 |
| 25 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V HSMT | 13 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 29 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V HSMT | 0,052 | 10m2 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa T8C-1,5 | Chương V HSMT | 111,5 | kg |
| 2 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V HSMT | 2,165 | 10m |
| 4 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 8 | Ép đầu cốt M95 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Chương V HSMT | 1 | 10 đầu |
| 10 | Bóng chữa cháy tủ phân phối | Chương V HSMT | 1 | quả |
| 11 | Biến 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 1 | cái |
| P | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35Kv | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V HSMT | 2 | sợi |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V HSMT | 0,0145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V HSMT | 0,0479 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 1,601 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Chương V HSMT | 0,75 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Chương V HSMT | 3,88 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,9842 | m3 |
| 14 | Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V HSMT | 2,383 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 13,8 | m2 |
| 16 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 2,715 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,1659 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,1452 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 8mm | Chương V HSMT | 0,0006 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Chương V HSMT | 0,0128 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 160/50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối bằng bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối bằng bích nhựa HDPE đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm | Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mm | Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 40mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thằng ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cầu khóa - Đường kính 25mm | Chương V HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 6 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 39 | Lắp đặt họng cứu hỏa 3 miệng (D90 + 2D65) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 0,014 | 100m |
| 41 | Chụp mũ van bằng gang | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 43 | Bê tông gối đỡ ống, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,204 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,0304 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| S | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 3,0106 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 8,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 2,005 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT | 0,6536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 17,152 | m3 |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 25,908 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,0474 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V HSMT | 2,0676 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V HSMT | 0,1888 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6, 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,1443 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 1,1051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 2,3307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0189 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT | 1,9393 | tấn |
| 17 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 hoặc tương đương | Chương V HSMT | 38 | m |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 93,7 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 93,7 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 66 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống bê nước | Chương V HSMT | 159,7 | m2 |
| 22 | Tấm dày 1.2mm | Chương V HSMT | 6,233 | kg |
| 23 | Thép góc L50x50x5mm | Chương V HSMT | 17,7756 | kg |
| 24 | Bản lè gông mã 160 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công kết cấu dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Chương V HSMT | 0,0236 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V HSMT | 0,0236 | tấn |
| 27 | Khóa treo (Khóa treo mã hiệu MK- 10U2) hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | cái |
| T | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,051 | m3 |
| 4 | Khung bu lông 4M16x350 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV kích thước 1100x600x400mm | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V HSMT | 0,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V HSMT | 1,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT | 2,26 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT | 0,78 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1P 25A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1P 40A | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1P 75A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,7484 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,7484 | 100m3 |
| 19 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 30cm | Chương V HSMT | 264 | m |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,051 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,338 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 0,03 | 100 m |
| 25 | Khung móng M24x500x200x750 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V HSMT | 1,05 | m2 |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V HSMT | 12,54 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 9,0375 | m3 |
| 34 | Khung móng cột M16x260x260x500 | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 35 | Khung móng M12x200x200x250 | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V HSMT | 0,5 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V HSMT | 0,6 | 100 m |
| 38 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn cao 4,5m | Chương V HSMT | 25 | cột |
| 39 | Lắp đặt cầu đèn + bóng đèn led 75W | Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V HSMT | 25 | bảng |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V HSMT | 50 | đầu |
| 43 | Làm đầu cáp khô 4M6 | Chương V HSMT | 25 | đầu |
| 44 | Luồn dây từ cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V HSMT | 1,293 | 100m |
| 45 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V HSMT | 1.048,23 | kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V HSMT | 39 | bộ |
| 47 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,4493 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,3376 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 17,7465 | m3 |
| 52 | Bu lông móng M30x1500 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp dựng cột đèn nâng hạ cao 14m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 54 | Bộ dàn đèn cố định | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bộ dàn đèn di động | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ chuyển cáp, bộ tời, tay quay, bảng điện cửa cột, hộp đấu nối | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Cáp thép D10 (7x19) dài 15m | Chương V HSMT | 150 | m |
| 58 | Khóa cáp D10 | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn pha led 100W cột đèn nâng hạ | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V HSMT | 196,4518 | kg |
| 62 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| U | TRỤ CỔNG, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V HSMT | 0,1844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,1481 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 1,1413 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 2,8006 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,3582 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V HSMT | 0,0757 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V HSMT | 0,0414 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V HSMT | 0,2186 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0259 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT | 0,0943 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V HSMT | 0,5227 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 4,0997 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 16,4016 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT | 16,4016 | m2 |
| 18 | Xây tam cấp gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 4,1945 | m3 |
| 19 | Đá khối làm bậc tam cấp, đá xanh đen | Chương V HSMT | 4,0301 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 83,6667 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 0,8448 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V HSMT | 3,447 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V HSMT | 1,944 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V HSMT | 12,96 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V HSMT | 2,151 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V HSMT | 2,151 | m2 |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi, 1 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 75kVA | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 4 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-150A; 2 lộ ra 100A+1x80A | Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 5 | vận chuyển thiết bị từ nơi mua về công trình: 1%*Gtb | Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 100kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Thí nghiệm Máy cắt khí SF6 điện áp ≤ 35kV | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ phát wifi TPLINK TL-WR841N hoặc tương đương | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU, 1 chiều inveter | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| W | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+...+V) (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu) | Chương V HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi