Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 19:22:00 đến ngày 2020-09-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,854,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường Cấp đất I | Theo chương V | 37,8816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền đường, khuôn đường và đất tận dụng còn thừa ra bãi thải cách công trình 2Km | Theo chương V | 35,2692 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 ( Tận dụng đất đào nền, khuôn đường ) | Theo chương V | 2,6124 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V | 42,0438 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 31,3459 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 10,284 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 3,7839 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 3,1533 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V | 21,8019 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, hàm lượng nhựa 5% | Theo chương V | 21,8019 | 100m2 |
| C | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng kè đá Cấp đất I | Theo chương V | 4,4945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,4712 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V | 320,5856 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V | 51,29 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 34,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo chương V | 1,9451 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,7859 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,3458 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 256,47 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 665,75 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 50mm | Theo chương V | 7,452 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 142,52 | m2 |
| D | CỐNG NGANG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V | 56 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V | 6,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,8431 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 103,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2 (2500x2000)mm | Theo chương V | 0,14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2000)mm | Theo chương V | 12 | mối nối |
| 7 | Xây tường cánh, đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V | 11,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,86 | m3 |
| 10 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 41,18 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 0,4123 | m2 |
| E | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Xây gờ chắn dọc tuyến bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 116,64 | m2 |
| 3 | Sơn nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V | 116,84 | m2 |
| F | NẠO VÉT KÊNH CŨ: | |||
| 1 | Nạo vét Cấp đất I | Theo chương V | 11,5696 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét lòng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km | Theo chương V | 11,5696 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi