Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 23:05:00 đến ngày 2020-09-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,940,627,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,7929 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 261,49 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4379 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 494,715 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,6386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 225,1617 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,9738 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 398,1229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 10 tấn đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 398,1229 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,5008 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152,731 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,2163 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,0431 | 100m3 |
| 11 | Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240,7943 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240,7943 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.407,9435 | 10m3 |
| 14 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | tháng |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240,7943 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,3677 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ của công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,3677 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 615,0131 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 615,0131 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 2 biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 845,5739 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 660 | cái |
| D | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 179,982 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.221,6503 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.884,2752 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 265,281 | m3 |
| E | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG, CỬA CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,5231 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4546 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2658 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0145 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,0997 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,3441 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,646 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0954 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 18 | Cung cấp cống D1000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Cung cấp gối cống D1000 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 10 tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T đến chân công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 10 tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | mối nối |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,67% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi