Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911206-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 22:54:00 đến ngày 2020-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,127,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,412 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi <=50m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,774 100m3
5 Đào nền đường, thủ công, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 100m3
7 Đào nền đường bằng máy, đất C1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m3
9 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2,0Km, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0Km, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0Km, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 3,0Km, đất C1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,001 100m3
14 Đào khai thác đất vận chuyển để đắp, cự ly vận chuyển trung bình 3,0Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,906 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,193 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,984 100m2
4 Mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,984 100m2
C KÈ MÁI TALUY
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
2 Ván khuôn gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m3
5 Ống nhựa PVC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC - CỐNG B600x600 DỌC ĐƯỜNG(150m)
1 Đào móng bằng thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 0,234 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,635 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh tấm đan, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh + tấm đan, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 tấn
10 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 1000x1000mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 đoạn ống
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC - TẤM ĐAN ĐẬY MƯƠNG:
1 Bê tông tường, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng 0,168 100m2
3 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
5 Ván khuôn gỗ tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC - NỐI CỐNG BẢN B200:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Đào móng, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
7 Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Bê tông bảo vệ mặt tấm bản, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
10 Thép xoắn mối nối bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
15 Ván khuôn gỗ tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Lan can tôn lượn sóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m
H PHÍ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
1 Chi phí khai thác tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.420.000 đồng
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147.971.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->