Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900645-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200833788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:15:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,668,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE P1 - TIỂU ĐOÀN 410
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSBCKTKT được duyệt 4,4236 100m2
2 Vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 4,4236 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
5 Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 118,8 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 11,88 10m2
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Theo HSBCKTKT được duyệt 6,24 1m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5344 m3
10 Cắt nền bê tông bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 94,6 1m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 38,72 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 603,585 m2
13 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 53,3261 m3
14 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5333 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 6,523 m3
16 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 6,523 m3
17 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0652 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 24,5532 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7027 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0756 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0978 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,689 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,253 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3423 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0392 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4818 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0801 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5299 tấn
29 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,7607 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 16,5652 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1069 100m3
32 Lu lèn nền cũ sau khi phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5392 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5387 100m3
34 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,823 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,132 100m2
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 101,5847 m3
37 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 482,56 m2
38 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSBCKTKT được duyệt 164,06 m
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,08 m3
40 Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x250 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) Theo HSBCKTKT được duyệt 10 bộ
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,68 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1245 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6071 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,535 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4591 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1368 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,365 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,5817 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,5817 tấn
50 Gia công cột bằng thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1722 tấn
51 Lắp dựng cột thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1722 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0606 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0606 tấn
54 Gia công giằng mái thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3628 tấn
55 Lắp dựng giằng thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3628 tấn
56 Tăng đơ D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 70 cái
57 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 314,983 m2
58 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,321 m3
59 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,738 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 356,416 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 429,378 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 42,612 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 44,54 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 356,416 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 516,53 m2
66 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSBCKTKT được duyệt 118,8 m2
67 Khóa cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
68 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,87 100m2
69 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 70,02 md
70 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSBCKTKT được duyệt 2.743 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 35 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 19 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 22 hộp
75 Lắp đặt tủ điện 400x600x120 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
76 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 70 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 220 m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 110 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 220 m
85 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
86 Tê chia 3 D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 30 cái
87 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 12,1512 m3
88 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cọc
89 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Theo HSBCKTKT được duyệt 65 m
90 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 m
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ bằng bu lông Theo HSBCKTKT được duyệt 12,5 m
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 12,1512 m3
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2042 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,788 100m2
97 Phá dỡ kết cấu mặt đường rải đá Theo HSBCKTKT được duyệt 21 m3
98 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,742 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,742 100m3
100 Lu lèn lại mặt đường cũ sau phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 100m2
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,395 100m3
102 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3 100m2
103 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 150 m2
104 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 37,5 m3
105 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSBCKTKT được duyệt 28 m
B NHÀ XE P3 - TIỂU ĐOÀN 410
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSBCKTKT được duyệt 4,4236 100m2
2 Vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 4,4236 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
5 Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8234 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 121,44 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 12,144 10m2
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Theo HSBCKTKT được duyệt 6,24 1m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBCKTKT được duyệt 3,4293 m3
10 Cắt nền bê tông bằng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 101,6 1m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 55,8 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 603,585 m2
13 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 71,301 m3
14 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,713 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 9,575 m3
16 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 9,575 m3
17 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0958 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 33,0617 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5029 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1028 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,169 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,527 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,345 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5915 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0539 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6536 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1347 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8327 tấn
29 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,8047 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 23,6099 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1495 100m3
32 Lu lèn nền cũ sau khi phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3348 100m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8172 100m3
34 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 28,514 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,132 100m2
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 117,9811 m3
37 Mài nhẵn bề mặt bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 561,44 m2
38 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSBCKTKT được duyệt 164,06 m
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,605 m3
40 Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x250 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9425 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,148 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8507 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,11 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6682 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1834 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4949 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0733 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0733 tấn
50 Gia công cột bằng thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1722 tấn
51 Lắp dựng cột thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1722 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4017 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4017 tấn
54 Gia công giằng mái thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4247 tấn
55 Lắp dựng giằng thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4247 tấn
56 Tăng đơ D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 82 cái
57 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 352,081 m2
58 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,211 m3
59 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 35,387 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 415,258 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 600,226 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 52,26 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 53,22 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 415,258 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 705,706 m2
66 Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSBCKTKT được duyệt 124,08 m2
67 Khóa cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 14 bộ
68 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8437 100m2
69 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 77,02 md
70 Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) Theo HSBCKTKT được duyệt 3.198 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 44 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 30 hộp
75 Lắp đặt tủ điện 400x600x120 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
76 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 75 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 240 m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện Theo HSBCKTKT được duyệt 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 280 m
85 Chạc chia 3 + nắp D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
86 Tê chia 3 D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 34 cái
87 Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 12,1512 m3
88 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cọc
89 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Theo HSBCKTKT được duyệt 75 m
90 Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 m
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ bằng bu lông Theo HSBCKTKT được duyệt 12,5 m
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 12,1512 m3
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,7502 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSBCKTKT được duyệt 5,586 100m2
97 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo HSBCKTKT được duyệt 21 m3
98 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,742 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,742 100m3
100 Lu lèn lại mặt đường cũ sau phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 100m2
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,395 100m3
102 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3 100m2
103 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 150 m2
104 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 37,5 m3
105 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSBCKTKT được duyệt 28 m
C PHẦN PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 9,4 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa cổng các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,94 10m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0211 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đào móng gạch cũ đã phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,716 m3
5 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 3,7371 m3
6 Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0374 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0064 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,128 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0336 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0104 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,038 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSBCKTKT được duyệt 0,038 tấn
13 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 2,816 m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,588 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0493 100m2
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,271 m3
17 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7546 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,08 m2
19 Làm gờ chỉ lõm trên thân cột Theo HSBCKTKT được duyệt 33,6 m
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,8 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 7,08 m2
22 Sản xuất cổng khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSBCKTKT được duyệt 12,54 m2
23 Bánh xe cổng sắt (2 cái/ bộ) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
24 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1004 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 4,7424 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1004 tấn
27 Sản xuất lắp đặt biển tên Khu Kỹ thuật (bao gồm mặt biển Aluminium và chữ) Theo HSBCKTKT được duyệt 6,24 bộ
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 477,79 m2
29 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 79,56 1m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 477,79 m2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 79,56 m2
32 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,245 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,245 100m3
34 Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào đất Theo HSBCKTKT được duyệt 4,15 100m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,415 100m3
36 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 415 m2
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 103,75 m3
38 Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn Theo HSBCKTKT được duyệt 60,28 m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 3,333 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 9,1093 m3
41 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSBCKTKT được duyệt 12,4423 m3
42 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ gạch đá, bê tông sau phá dỡ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1244 100m3
43 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,2693 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0697 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cầu rửa xe, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1901 tấn
46 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,333 m3
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,081 m3
48 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3742 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 52,615 m2
50 Ghi sắt chắn rác Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0146 100m2
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6304 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0223 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0693 tấn
55 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6493 m3
56 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8305 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,8662 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,16 m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0102 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0148 tấn
62 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1382 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cấu kiện
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
66 Lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,008 100m
68 Lắp đặt van xả đáy bể nước, đường kính van 34mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->