Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:15:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE P1 - TIỂU ĐOÀN 410 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4236 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4236 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,8 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,88 | 10m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,24 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5344 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 94,6 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,72 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 603,585 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,3261 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5333 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,523 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,523 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,5532 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7027 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,689 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3423 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4818 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5299 | tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,7607 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,5652 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn nền cũ sau khi phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5392 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5387 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,823 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,5847 | m3 |
| 37 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 482,56 | m2 |
| 38 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 164,06 | m |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,08 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x250 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6071 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,535 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4591 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,365 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5817 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5817 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0606 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0606 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3628 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3628 | tấn |
| 56 | Tăng đơ D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 314,983 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,321 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,738 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 356,416 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 429,378 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,612 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,54 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 356,416 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 516,53 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,8 | m2 |
| 67 | Khóa cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,87 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,02 | md |
| 70 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.743 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 400x600x120 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | m |
| 85 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Tê chia 3 D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1512 | m3 |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | m |
| 90 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ bằng bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,5 | m |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1512 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2042 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,788 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu mặt đường rải đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 100 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 102 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 103 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,5 | m3 |
| 105 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | m |
| B | NHÀ XE P3 - TIỂU ĐOÀN 410 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4236 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,4236 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đến bãi tập kết, vận chuyển sắt thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8234 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,44 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,144 | 10m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,24 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4293 | m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,6 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,8 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 603,585 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,301 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,575 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,575 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0958 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,0617 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5029 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1028 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,527 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5915 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6536 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1347 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8327 | tấn |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,8047 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,6099 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1495 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn nền cũ sau khi phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3348 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8172 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,514 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 117,9811 | m3 |
| 37 | Mài nhẵn bề mặt bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 561,44 | m2 |
| 38 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 164,06 | m |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,605 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x250 (1 bộ bao gồm 4 bulong - Ecu và dưỡng cố định bulong) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9425 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,148 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8507 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,11 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6682 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1834 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4949 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0733 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0733 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4017 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4247 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4247 | tấn |
| 56 | Tăng đơ D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 352,081 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,211 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,387 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,258 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 600,226 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,26 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,22 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,258 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 705,706 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 124,08 | m2 |
| 67 | Khóa cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8437 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,02 | md |
| 70 | Sản xuất lắp đặt ke chống tốc mái (5 cái/m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.198 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 400x600x120 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 luồn dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 85 | Chạc chia 3 + nắp D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Tê chia 3 D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 87 | Đào đất để đóng cọc chống sét và chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1512 | m3 |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 90 | Kéo rải thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết với xà gồ bằng bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,5 | m |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1512 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7502 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,586 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | m3 |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 100 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 102 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 103 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,5 | m3 |
| 105 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | m |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa cổng các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,94 | 10m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0211 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đào móng gạch cũ đã phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,716 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7371 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch đá, bê tông sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,816 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,271 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7546 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,08 | m2 |
| 19 | Làm gờ chỉ lõm trên thân cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,6 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng khung thép hộp bịt tôn (đã bao gồm bản lề và sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,54 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng sắt (2 cái/ bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1004 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7424 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1004 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt biển tên Khu Kỹ thuật (bao gồm mặt biển Aluminium và chữ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,24 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 477,79 | m2 |
| 29 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,56 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 477,79 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,56 | m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,245 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,245 | 100m3 |
| 34 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,15 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 36 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,75 | m3 |
| 38 | Cắt khe co giãn nền bê tông và trám bitum khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,28 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,333 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1093 | m3 |
| 41 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,4423 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ gạch đá, bê tông sau phá dỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1244 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,2693 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0697 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền cầu rửa xe, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1901 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,333 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,081 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3742 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,615 | m2 |
| 50 | Ghi sắt chắn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6304 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0223 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0693 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6493 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8305 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8662 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,16 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1382 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa hàn nhiệt D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van xả đáy bể nước, đường kính van 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi