Gói thầu: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912346-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200833986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 16:05:00 đến ngày 2020-09-16 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,807,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,944 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,66 m2
5 Vận chuyển cửa, trần nhựa, mái tôn, xà gồ vì kèo về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,369 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,749 m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
B SÂN VƯỜN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,016 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,647 m3
5 Lát gạchTezzaro, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,24 m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
9 Mua cây về trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
15 NIlon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,856 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
C NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,131 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,477 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 tấn
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,743 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,355 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,493 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,521 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,696 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,685 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,361 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,915 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,082 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,754 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,852 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,856 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,859 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,166 m
46 Vét lòng mo chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 md
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,504 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,39 m2
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 1m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,961 m2
53 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,582 1m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,841 m2
55 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
59 Úp nóc, úp biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,128 m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,953 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,982 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,276 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,237 m2
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
66 Cửa đi thép 2 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 m2
67 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,875 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
69 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,43 m2
73 Đắp chữ nổi bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
74 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
82 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
83 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
84 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
95 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
100 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
101 Bộ kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Quả cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 100m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,374 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
4 Vđắp =1/3 Vđào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,101 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,718 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,718 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,512 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,732 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,45 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,146 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,003 m2
58 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,544 1m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,561 m2
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,923 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,923 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,412 m2
66 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m2
67 SX cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
73 Máy bơm nước Q=2M3/H, H=25M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
86 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
89 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn thu D32X25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn thu D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt cút 90 ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Tê thu D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Tê thu D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Tê đều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tê đều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Tê đều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Dây nối mềm D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Nút bịt ren ngoài D20mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Crephin D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 607mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
116 Xi phông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt côn thu D60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt Y đều đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt Y thu đường kính d=90mmx42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt Y thu đường kính d=110mmx42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt T đều đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt T đều đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Nối trơn D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Nối trơn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Keo dán (500GR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
E CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,914 m2
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
17 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
18 Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bánh xe sắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,308 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,915 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,549 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,31 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,859 m2
17 Đắp mũ trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,095 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,095 m2
20 Củ gang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 m2
G PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Phông màn sân khấu bằng vải nhung (đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
2 Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" bằng mica, chữ nổi, khung viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
3 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Loa sân khấu JBL SRX 725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Loa Sub JBL SRX718S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
9 Cục đẩy công suất K6 plus Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bàn mixer Soundcraft EFX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Micro không dây Shure UGX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tủ Rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bàn hội trường KT 1.8x0.5x0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
15 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chiếc
16 Ghế ngồi đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->