Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; Sự nghiệp kinh tế, dự phòng ngân sách thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 20:27:00 đến ngày 2020-09-11 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,698,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 22,531 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,73 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 34,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,013 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,758 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,718 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 306,303 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,879 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 21,879 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,252 | 100m2 |
| C | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,25 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh nước, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,228 | 100m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,213 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt bản | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,071 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt bản đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bản | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,84 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,062 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,34 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,46 | m3 |
| 12 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,365 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,118 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,275 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,047 | 100m3 |
| E | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,28 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông mái ta luy dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15,45 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,901 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,108 | 100m |
| 5 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,747 | m3 |
| 6 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,887 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,25 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,811 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,074 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,088 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,31 | 100m3 |
| F | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,594 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,27 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,42 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,221 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 46 | cấu kiện |
| G | Rãnh hộp 40x60 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,512 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,72 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,398 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 332 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,13 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,901 | tấn |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,582 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,98 | m3 |
| 11 | Đắp cấp phối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,145 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| H | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 27,887 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi