Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911353-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200874766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 10:49:00 đến ngày 2020-09-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ THÀNH SƠN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% đào máy) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,225 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20% đào nhân công) TCVN và hồ sơ thiết kế 30,6252 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,112 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,975 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,594 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,266 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3638 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7266 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3438 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0447 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,408 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0478 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,398 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1244 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2905 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,936 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1974 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3224 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1012 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2043 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,038 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6047 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3058 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 38,465 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1776 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5641 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2164 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,93 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,676 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,245 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
33 Xây gạch block 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 53,475 m3
34 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2047 m3
35 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,08 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 153,975 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 208,07 m2
38 Quét hồ dầu vào cấu kiện bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 793,91 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 578,23 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 215,68 m2
41 Kẻ roon lõm 10x2; 20x10 TCVN và hồ sơ thiết kế 62,12 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 99,9 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... TCVN và hồ sơ thiết kế 99,9 m2
44 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 362,045 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 793,91 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.001,98 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 153,975 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 182,975 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9,21 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch bát tràng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 210,5 m2
51 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 19,23 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,768 m
53 Trát phào kép, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 318 m
54 SXLD trần tole lạnh sóng nhỏ khung thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 159,6 m2
55 Sản xuất lan can thép hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 37,972 1m2
56 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 37,972 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 75,944 m2
58 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1063 tấn
59 Lắp dựng xà gồ , cầu phong, li tô thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1063 tấn
60 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7054 100m2
61 SXLD cánh cửa pano gỗ lá sách; khung cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 76,345 m2
62 SXLD Khung ngoại gỗ 50x120 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,95 md
63 Lắp đặt khoá solex hoặc tương đương (khoá dạng tay gạt) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1513 100m2
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
67 Lắp đặt máng + bóng đèn led đôi dài 1,2m, 40W (2 bóng) TCVN và hồ sơ thiết kế 15 bộ
68 Lắp đặt máng + bóng đèn led dài 0,6m, 10W TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
72 SXLD tủ điện nhựa chống cháy chứa 4 module TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 350 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,0mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
78 Lắp đặt cầu chì TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
79 Lắp đặt bản đế + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
82 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m ( cao 7,5m) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 1 cột
83 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Bình
84 Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 ( MT3) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bình
85 Lắp đặt bảng tiêu lệnh TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->