Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 10:27:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,741 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vở 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9874 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9874 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,4748 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,507 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,98 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | M |
| 10 | Đục lổ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm (Tiết diện lổ <= 0,09m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | lổ |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát gạch ceramic (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,22 | M2 |
| 12 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát đá granite (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,985 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8666 | M2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8666 | M2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=308m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | Tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7099 | 100M2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,18 | M2 |
| 22 | Lắp hoa văn góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp chỉ thành bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M |
| 24 | Lắp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | M |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,507 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,5708 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,16 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,5708 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,667 | M2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,22 | M2 |
| 31 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,741 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép (màu giả gô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | M2 |
| 34 | Đắp mới lôgô kho bạc (kể cả NC+ VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M3 |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | M3 |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (L=3,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100M |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | M3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100M2 |
| 45 | Rải nilong lót (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | M3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | M3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | M2 |
| 51 | Lát đá hoa cương tam cấp màu xám trắng (kể cả NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | 100M2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | Mét |
| 60 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 61 | Lắp ổ cắm điện loại đôi hai chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | Mét |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Mét |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Mét |
| 67 | Lắp mặt + Đế âm 4 thiết bi (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,063 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,0425 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | M2 |
| 5 | Đục mở tường làm lấy lỗ thoát nước mưa (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4825 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,423 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,423 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4825 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | M2 |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | M2 |
| 5 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,41 | M2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8325 | M2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,67 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,47 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,22 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,69 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,67 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1875 | M2 |
| E | SÂN NỀN | |||
| 1 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | M3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3496 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,21 | M2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | Mét |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5379 | M3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | 100M3 |
| 19 | Rải nilong lót (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | 100M2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,15 | M3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,5 | M2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100M |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (không bao gồm máy bơm chữa cháy) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | Mét |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Mét |
| 9 | Lắp đèn báo điểm cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp tủ trung tâm 5 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | Mét |
| 13 | Bình ắc quy (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy (tận dụng máy bơm hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80X2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M |
| 16 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lupbe đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lăng phun (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy, Đk 60mm, L=20m (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, Đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, DN60mm - Sơn màu đỏ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (sơn dầu 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4876 | M2 |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 26 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | M3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi