Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889068-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200700883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 10:27:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,075,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,741 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vở 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9874 M3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9874 M3
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,4748 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,507 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,98 M2
9 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 M
10 Đục lổ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm (Tiết diện lổ <= 0,09m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 lổ
11 Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát gạch ceramic (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,22 M2
12 Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát đá granite (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 M2
13 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 M3
14 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,985 M2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9182 Tấn
16 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 M2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8666 M2
18 Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8666 M2
19 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=308m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9182 Tấn
20 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7099 100M2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,18 M2
22 Lắp hoa văn góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp chỉ thành bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 M
24 Lắp chỉ trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 M
25 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,507 M2
26 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,5708 M2
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,16 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,5708 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,667 M2
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,22 M2
31 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,741 M2
32 Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép (màu giả gô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M2
33 Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 M2
34 Đắp mới lôgô kho bạc (kể cả NC+ VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M3
36 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 M3
37 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (L=3,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100M
38 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
39 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7738 M3
42 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100M2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100M2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 100M2
45 Rải nilong lót (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100M2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8618 M3
47 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 M3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7481 M3
49 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 M3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 M2
51 Lát đá hoa cương tam cấp màu xám trắng (kể cả NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 Tấn
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8464 100M2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 Mét
60 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
61 Lắp ổ cắm điện loại đôi hai chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 Mét
63 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
64 Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
65 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 Mét
66 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Mét
67 Lắp mặt + Đế âm 4 thiết bi (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,063 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,0425 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 M2
5 Đục mở tường làm lấy lỗ thoát nước mưa (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
7 Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
8 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4825 M2
9 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,423 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,423 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4825 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 M2
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,06 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,41 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M2
4 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,41 M2
5 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,06 M2
6 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,06 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,41 M2
9 Quét nhựa bi tum vào sàn (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8325 M2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,67 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,47 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,22 M2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,69 M2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,67 M2
8 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1875 M2
E SÂN NỀN
1 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cái
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 M3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3496 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0528 M3
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,21 M2
10 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 Mét
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 100 (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5379 M3
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 Tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2766 100M3
19 Rải nilong lót (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,915 100M2
20 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,15 M3
21 Lát gạch vỉa hè, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,5 M2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100M
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (không bao gồm máy bơm chữa cháy)
1 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
2 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Kéo rải cáp đồng trần 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 Mét
7 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Mét
9 Lắp đèn báo điểm cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Lắp tủ trung tâm 5 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Mét
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 Mét
13 Bình ắc quy (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy (tận dụng máy bơm hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80X2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100M
16 Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt lupbe đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt lăng phun (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy, Đk 60mm, L=20m (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt van khóa, Đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, DN60mm - Sơn màu đỏ (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (sơn dầu 2 thành phần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4876 M2
25 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
26 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 M3
27 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->