Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912084-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200912028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 07:47:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,452,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công (10%KL), đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,165 m3
2 Đào đất thi công nền đường bằng máy(90%KL), đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5949 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2165 100m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công (10%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 775,97 m3
5 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy (90%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,8373 100m3
6 Đào khuôn đường bằng nhân công (10%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 187,072 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy (90%KL) đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,8365 100m3
8 Đào rãnh đất bằng thủ công (15%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 138,5175 m3
9 Đào rãnh đất bằng máy (85% KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8493 100m3
10 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,6686 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 244,855 m3
12 Đắp nền đường bằng máy (90%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,037 100m3
13 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77,5311 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất c3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 77,5311 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,1172 100m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 274,06 m3
3 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9.135,41 m2
4 Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,7914 100m2
5 Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250# , dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.644,37 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 199,3 10m
C RÃNH CHỊU LỰC KT(50X50)CM
1 Đào đất thi công rãnh bằng nhân công (15%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,4145 m3
2 Đào đất thi công rãnh bằng máy (85%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5902 100m3
3 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,19 m3
4 Ván khuôn bê tông thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,696 100m2
5 Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,09 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1909 100m2
7 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4172 tấn
8 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2183 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,32 m3
10 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cái
11 Đắp đất hoàn thiện cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2314 100m3
12 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4328 100m3
13 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất c3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4328 100m3
D CỐNG BẢN KĐ=0,75M
1 Đào đất thi công cống bằng nhân công (15%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,8195 m3
2 Đào đất thi công cống bằng máy (85%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4631 100m3
3 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,12 m3
4 Ván khuôn gỗ móng chân khay, sân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8447 100m2
5 Bê tông móng, chân khay sân cống đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,84 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thân, tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5617 100m2
7 Bê tông tường thân, tường canh cống đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,84 m3
8 Ván khuôn gỗ gối cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,44 100m2
9 Cốt thép gối cống ĐK<10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1744 tấn
10 Bê tông gối công M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6 m3
11 Ván khuôn gỗ tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2607 100m2
12 Cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,159 tấn
13 Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2478 tấn
14 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,6 m3
15 Đệm bản VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,55 m2
16 Lắp dựng tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 cái
17 Cốt thép khe nối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0088 tấn
18 Bê tông phủ bản mặt M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,49 m3
19 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,38 100m3
20 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0729 100m3
21 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất c3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0729 100m3
E CỐNG TRÒN D=0,75M
1 Đào đất thi công cống bằng thủ công (15%KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,1845 m3
2 Đào đất thi công cống bằng máy (85% KL), đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2005 100m3
3 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,14 m3
4 Ván khuôn móng, chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1546 100m2
5 Bê tông móng, chân khay, sân cống, bêtông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,61 m3
6 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, hố thu cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4589 100m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 1x2 mác 150# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5 m3
8 Ván khuôn bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8765 100m2
9 Cốt thép ống cống D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7092 tấn
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,56 m3
11 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 cái
12 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 ống cống
13 Đắp đất hoàn trả cống Ky/c=0, 95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4708 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8803 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất c3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8803 100m3
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ( S=100m2 )
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,339 100m3
2 Đắp đất nền bãi đúc dầm độ chặt K=0,95, dày 30cm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 100m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m3
4 Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m3
5 Láng nền bãi bằng VXM mác 100# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->