Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910275-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sửa chữa của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:15:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,641,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 189,313 | m2 |
| 4 | Gia cố, chống đỡ tạm thời hệ xà gồ, vì kèo cũ để thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,172 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,076 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,03 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,03 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can inox trước nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,385 | m |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,093 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,093 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,093 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,093 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,093 | m3 |
| 16 | Xử lý chất thải rắn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,093 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,238 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Máng nước inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6 | m |
| 10 | Tôn úp móc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1 | m |
| 11 | Xây tường gạch bê tông (kt: 10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,317 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,004 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8 | 1m2 |
| 14 | Vách kính, nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,18 | m2 |
| 15 | Gia công cửa tận dụng vào vách làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,56 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,24 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột thép gia cố vị trí vách mặt dựng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thi công Panel trần PU50 dày 50mm lõi Polyurethane, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 189,313 | 1m2 |
| 20 | Thi công Panel tường PU50 dày 50mm (Polyurethane), tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 384,737 | m2 |
| 21 | Thanh nhôm V bo cong R40 dày 1mm (gồm đế xương cá + phào cong), hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 980,8 | m |
| 22 | Miếng nhôm ốp chân cửa. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 23 | Miếng nhôm góc ngã 3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 24 | Thanh V nhôm mạ anod trắng bóng kt: 40x80mm, dày 2mm. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 25 | Thanh V nhôm mạ andod trắng bóng kt: 38x38mm, dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 26 | Thanh T treo trần + bát treo trần, dày 3mm. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 27 | Thanh U nhôm mạ anod trắng bóng kt: 50x25x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 28 | Trụ nối góc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 29 | Miếng bo góc ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 30 | Thanh nhôm H | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 31 | Thanh nhôm ô kính quan sát mạ anod trắng bóng dày 1,5mm. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 32 | Gia cố khung sắt để lắp hộp pass box | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cửa panel: KT 900x2100mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, Vật liệu cánh (Cùng chất liệu với panel tường) Lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0.45mm, tôn màu trắng FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm. Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng. Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng. Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặt. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Cửa panel: KT 1200x2100mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, Vật liệu cánh (Cùng chất liệu với panel tường): Lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0.45mm, tôn màu trắng FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm, hệ số truyền nhiệt ≤ 0,35 Kcal/m2.h.k, nhiệt độ duy trì ≥ ±5 độ C, khe tiếp giáp giữa các tấm vách ≤ 2,5mm. Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng. Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng. Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặt. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,03 | 1m2 |
| 36 | Láng nền bằng vữa tự phẳng chống co ngót dày 10mm đến 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,03 | m2 |
| 37 | Thi công sàn Vinyl chuyên dụng phòng thí nghiệm, chống cháy, kháng khuẩn, chống nấm mốc. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,79 | m2 |
| 38 | Tay co cửa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Keo Silicon A500 Apolo hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | chai |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư ( trần alu, trần, vách panel, cửa panel….) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 41 | Lắp đặt đèn led panel tấm kích thước: 300x1200mm, công suất 40W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn UV diệt khuẩn, bóng đèn dài 450mm, công suất 45W, giá đỡ bóng đèn inox, treo trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220mm. Đồng hồ báo pha. Đèn báo pha. Rowle trung gian. Thanh cái đồng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 54 | Khung bàn inox đỡ chậu bàn đá kt:800*900*555mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,255 | m2 |
| 56 | Khoan rút lõi để đi đường ống cấp thoát nước cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đấu nối tường cấp thoát nước cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| C | Thiết bị phòng sạch | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chuyển đồ pass box 2 cửa liên động đóng mở, có đèn UV diệt khuẩn. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chuong V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi