Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877916-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:42:00 đến ngày 2020-09-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn cao 9m liền cần đôi, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 2 | Đèn cao áp ONYX-25 HPS-E40/IP66 (2 công suất 150/100W ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp (4P-60A, lắp ATM 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 – 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 5 | Kéo rải, lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Km |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 – 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | Mét |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 – 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 8 | Kéo rải, lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | Km |
| 9 | Dây từ bảng điện cửa cột lên các đèn chiếu sáng Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 50 – D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 30 – D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống <=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | 100m |
| 14 | Dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt FeZn30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,9 | M |
| 15 | Dải dây tiếp địa liên hoàn thép dẹt FeZn30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4 | 10m |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ3-03-20A 3 lộ ra đóng cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện ĐK CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 21 | Bốc dỡ và VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | Tấn |
| 22 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 24 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng đúc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng đúc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng đúc M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 28 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 29 | Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 30 | Đào đất tiếp địa tủ điện ĐK CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Đào đất tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 32 | Rãnh chôn cáp ngầm CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664 | Mét |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 34 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m2 |
| 35 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi