Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đường Hùng Vương đến đê bối Đồng Tâm, thuộc địa phận xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909800-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đường Hùng Vương đến đê bối Đồng Tâm, thuộc địa phận xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200909513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ tiền cấp quyền sử dụng đất của xã được hưởng theo quy định và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 08:35:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,663,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh dọc xây gạch chịu lực tuyến chính
1 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,36 m3
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,04 m3
3 Xây gạch bê tông đặc VXMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097 m3
4 Trát tường VXMM75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.986,35 m3
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,51 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.171,28 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.172,93 kg
8 Bê tông mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,68 m3
9 Cốt thép mũ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.982,24 kg
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 đánh dấu tấm đan ga lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,47 m2
12 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.432,09 m2
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.792,39 m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.731 CK
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,28 Tấn
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.731 Tấm
17 Đào đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,79 m3
18 Đào đất hố móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.283,1 m3
19 Đắp đất hoàn trả K95 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m3
20 Đắp đất hoàn trả K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,36 m3
B Rãnh dọc xây gạch chịu lực tuyến nhánh 1
1 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 m3
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
3 Xây gạch bê tông đặc VXMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m3
4 Trát tường VXMM75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1 m3
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,32 kg
7 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,67 kg
8 Bê tông mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
9 Cốt thép mũ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 kg
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,17 m2
11 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,24 m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 CK
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 Tấn
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 Tấm
16 Đào đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
17 Đào đất hố móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,76 m3
18 Đắp đất hoàn trả K95 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,65 m3
C Cống hộp 60x60cm đúc sẵn đặt trong mặt đường
1 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m3
2 Bê tông đế cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,21 m3
3 Cốt thép đế cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.990,09 Kg
4 Cốt thép đế cống D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Kg
5 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 CK
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,03 Tấn
8 Lắp đặt đế cống hộp BxH= (0,6x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 CK
9 Bê tông mác M300 đá 1x2 cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,03 m3
10 Cốt thép cống hộp D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.449,15 Kg
11 Cốt thép cống hộp D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.068,3 Kg
12 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,88 m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 CK
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,58 Tấn
15 Lắp đặt cống hộp BxH= (0,6x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
16 Ma tít bi tum nóng 1-3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8 m2
17 Ma tít bi tum amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,68 m2
18 Sơn bi tum quang thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,68 m2
19 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,2 m
20 Vữa XM mác M200 trát đai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
21 Vải tẩm hai lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8 m2
22 Đào đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
23 Đào đất hố móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,23 m3
24 Đắp cát hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
25 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m3
26 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
27 Bê tông hố ga M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
28 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
29 Cốt thép mũ ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,49 kg
30 Cốt thép mũ ga D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,59 kg
31 Sản xuất thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,72 kg
32 Lắp đặt thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,72 kg
33 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
35 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 kg
36 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 kg
37 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tấm
38 Đào đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
39 Đắp cát hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
40 Đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
41 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
42 Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
43 Ván khuôn thép tường bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
44 Xây gạch tường VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
45 Trát tường VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m3
46 Vân chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.266,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->