Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912539-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200912533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 15:40:00 đến ngày 2020-09-14 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 110,86 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 66,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 1,85 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,1109 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 24,5744 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,5174 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,9924 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m TCVN 4453 - 1995 5,4439 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,4641 tấn
10 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 29,56 m2
11 Lót bạt nhựa 665,17 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 4,3177 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 1,8852 100m3
14 Đất đắp (mua tại mỏ) TCVN 4447 - 2012 824,976 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 82,4976 10m3
16 Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 82,4976 10m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất 824,976 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 824,976 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo 824,976 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 9,2136 100m3
B 03 cửa tiêu nước / Kênh chính
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,84 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,18 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 4453 - 1995 3 cấu kiện
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,011 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy + chân khay TCVN 4453 - 1995 0,0084 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,1152 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp TCVN 4453 - 1995 0,009 100m2
9 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,02 m2
10 Lót bạt nhựa 3,99 m2
11 Gia công cửa van phẳng 0,1822 tấn
12 Lắp đặt cửa van 0,1822 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,171 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào ) TCVN 4447 - 2012 0,1431 100m3
C 06 cống tưới D15/Kênh chính
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 2,67 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 2,48 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,246 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 0,0386 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN 4453 - 1995 0,024 100m2
6 Lót bạt nhựa 25,5 m2
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 0,171 100m
8 Gia công cửa van phẳng 0,1835 tấn
9 Lắp đặt cửa van 0,1835 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012  0,2225 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào ) TCVN 4447 - 2012  0,1557 100m3
D Chi tiết cuối kênh chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012  0,0104 100m3
2 Đất đắp (mua tại mỏ) TCVN 4447 - 2012  1,3217 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 0,1322 10m3
4 Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 0,1322 10m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất 1,3217 m3
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 1,3217 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo 1,3217 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447 - 2012 0,0209 100m3
9 Lót bạt nhựa 4,97 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay + lề, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453 - 1995 0,44 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,34 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,42 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy + chân khay + lề TCVN 4453 - 1995 0,0366 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,0441 100m2
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,89 m2
16 Gỗ phai 0,02 m3
E Kênh nhánh N1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453 - 1995 10,39 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995  7,01 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995  0,0117 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995  2,0078 100m2
5 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 2,9 m2
6 Lót bạt nhựa 58,42 m2
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 0,5339 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0 100m3
10 Đất đắp (mua tại mỏ) TCVN 4447 - 2012 68,563 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 6,8563 10m3
12 Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 6,8563 10m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất 68,563 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 68,563 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo 68,563 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  TCVN 4447 - 2012 0,6233 100m3
F Cống đầu kênh nhánh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,48 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,13 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,0629 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 0,0077 100m2
5 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,26 m2
6 Lót bạt nhựa 1,05 m2
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 0,0285 100m
8 Gia công cửa van phẳng 0,0306 tấn
9 Lắp đặt cửa van 0,0306 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,0458 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào ) TCVN 4447 - 2012 0,0292 100m3
G Chi tiết cuối kênh nhánh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,0043 100m3
2 Đất đắp (mua tại mỏ) TCVN 4447 - 2012 0,3497 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km 0,035 10m3
4 Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 0,035 10m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất 0,3497 m3
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 0,3497 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo 0,3497 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447 - 2012 0,0069 100m3
9 Lót bạt nhựa 4,11 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay + lề, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,37 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,27 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tại phai, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,32 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy + chân khay + lề TCVN 4453 - 1995 0,0222 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m TCVN 4453 - 1995 0,0326 100m2
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,04 m2
16 Gỗ phai 0,01 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->